Tiêu_Binhtuat Shop chuyên bán buôn, bán lẻ các sản phẩm sữa xách tay
Hiện tại shop đang có:
Hàng Anh: Aptamil: 2+
Hàng Đức: Aptamil:
Hàng Pháp: Gallia số 3,4 ;Nutriben3
Hàng Nga: Vitacare , Nan thường
Hàng New Zealand: Goodhealth 100%
Hàng Sing: Pediasure; Grow 1.8kg, Ensure 400g và 1000g
Hàng Mỹ: Ensure bột, Ensure nước, Pediasure nước vị vani và vị dâu
Hàng Úc: Karicare dê1; Ensure; Pediasure bột và nước; S26 1,2,3; Karicare số 1,2,3; Nurture gold 3,4
Hàng Nhật:Icreo 0&9, Meịi 0&9
Tiêu_Binhtuât chân thành cảm ơn các mẹ đã ghé thăm và ủng hộ shop. Với phương châm "Uy tín chất lượng" làm đầu nên đến với Tieu_Binhtuat các mẹ đang và sẽ cho con dùng sữa hàng xách tay nhà em sẽ luôn hài lòng về chất lượng, giá cả cùng với sự phục vụ nhiệt tình chu đáo. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các mẹ cho shop em đắt hàng . Chúc các bé hay ăn chóng lớn, khoẻ mạnh và thông minh!
[/SIZE][/COLOR]
Liên hệ Anh Đức: 098.344.6989 & 091.22.00.499
ĐC:5E ngách 7A ngõ 331 Trần Khát Chân - HBT - HN
Website giới thiệu SP:http://www.chosua.com
Tieu_BinhTuat xin giới thiệu Shop sữa Nhật, Úc, Anh, Đức, Pháp, Mỹ... ( hàng xách tay) nhằm cung cấp đầy đủ dưỡng chất và năng lượng cho sự tăng trưởng của Bé.
Shop sữa của Tieu_BinhTuat gồm có :
Sữa Nhật : http://www.lamchame.com/forum/showth...1%BB%91t/page6
Sữa Úc : http://www.lamchame.com/forum/showth...1%BB%91t/page3
Sữa non Goodhealth : http://www.lamchame.com/forum/showth...38#post3498838
Sữa Anh : http://www.lamchame.com/forum/showth...1%BB%91t/page9
Bộ sản phẩm ChildLife : http://www.lamchame.com/forum/showth...%BB%91t/page10
[/B][/COLOR][/SIZE]
* Sữa Nhật :
1_ Meiji
Sữa Meiji số 0 dành cho bé 0-9 tháng
Sữa Meiji số 9 dành cho bé từ 9 tháng trở lên
Khối lượng, dung tích : 850g
Dạng thành phẩm : Sữa bột, Lon thiếc
Hãng sản xuất : Meiji
Xuất xứ : Nhật Bản
Nguyên liệu : Sữa bò
CÔNG DỤNG
+ Bổ xung vi chất
+ Nuôi trẻ sơ sinh
+ Phát triển trí não
+ Tăng trưởng cơ thể
+ Bổ xung chất sắt và canxi
+ Tăng cân, tiêu hoá tốt
+ Sữa mát, chống táo bón, giúp bé tăng cân tối ưu. Sữa có thành phần DHA giúp bé phát triển não bộ và thị lực tốt nhất.
+ Đặc biệt trong hộp sữa có chiếc thìa múc sữa vô cùng hiệu quả để xúc sữa, bón sữa cho các bé không chịu bú bình, uống cốc.
* CÁCH PHA :
+ Cứ 20ml nước tương đương 1 thìa gạt 2.7gam bột sữa, pha với nước nóng ở nhiệt độ 70độ. Nên lấy 1 lượng nước ấm ở nhiệt độ 70 độ C = 2/3 lượng sữa cần pha, cho bột sữa vào lắc tan, sau đó cho tiếp một lượng nước sôi để nguội vào sao cho đạt đủ lượng sữa cần pha, lắc lại lần nữa cho bột sữa tan hết. Sữa nguội xuống 40 độ mới cho bé uống (có thể ngâm bình sữa đậy kín vào nước lã cho nguội nhanh).
2_ Morinaga
![]()
Sữa Morinaga số 0 dành cho bé 0 - 9 tháng
Sữa Morinaga số 9 dành cho bé từ 9 tháng trở lên[IMG]
Mô tả sản phẩm
Khối lượng, dung tích : 850g
Dạng thành phẩm : Sữa bột, Lon thiếc
Hãng sản xuất : Morinaga
Xuất xứ : Nhật Bản
Nguyên liệu : Sữa bò
CÔNG DỤNG
+ Bổ xung vi chất
+ Nuôi trẻ sơ sinh
+ Phát triển trí não
+ Tăng trưởng cơ thể
+ Bồi dưỡng sức khoẻ
+ Bổ xung dưỡng chất sắt và canxi
+ Tăng cân
+ Tiêu hoá tốt
+ Sữa có thành phần ARA, DHA giúp bé phát triển não bộ & thị lực. Morinaga nhạt vừa, thơm & vị béo. Sữa mát giúp bé không bị táo bón.
*CÁCH PHA :
+ Cứ 20ml nước tương đương 1 thìa gạt 2.6gam bột sữa, pha với nước nóng ở nhiệt độ 70độ. Nên lấy 1 lượng nước ấm ở nhiệt độ 70 độ C = 2/3 lượng sữa cần pha, cho bột sữa vào lắc tan, sau đó cho tiếp một lượng nước sôi để nguội vào sao cho đạt đủ lượng sữa cần pha, lắc lại lần nữa cho bột sữa tan hết. Sữa nguội xuống 40 độ mới cho bé uống (có thể ngâm bình sữa đậy kín vào nước lã cho nguội nhanh).
+ Không pha sữa bằng nước sôi. Không đun sôi sữa đã pha. Chỉ pha sữa đủ cho một lần dùng, sữa còn lại sau hai giờ nên bỏ đi. Không làm nóng sữa bằng lò vi sóng.
Bảo quản: Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp. Không để trong tủ lạnh. Nên sử dụng sữa trong vòng 30 ngày từ khi mở hộp.
3_ Wakodo
Sữa Wakodo số 0 dành cho bé 0-9 tháng
Sữa Wakodo số 9 dành cho bé từ 9 tháng trở lên
Khối lượng, dung tích : 850g
Dạng thành phẩm : Sữa bột, Lon thiếc
Hãng sản xuất : Wakodo
Xuất xứ : Nhật Bản
Nguyên liệu : Sữa bò
C ÔNG DỤNG
+ Tăng cân
+ Phát triển trí não
+ Tăng trưởng cơ thể
+ Bổ xung dưỡng chất sắt và canxi
+ Tiêu hoá tốt
Thông tin thêm về Sữa bột Wakodo
Thành phần: Sữa không béo, Lactose, Dextrin, Dầu thực vật (dầu cọ, dầu hạt cọ phân đoạn, dầu đậu nành), đạm whey cô đặc, Galacto-oligosaccharide, Khoáng chất (Natri cloride, Canxi carbonat, Canxi pantothenate, Kali phosphat, Magiê chlorid, kali clorid, Sắt pyrophosphate,), dầu cá tinh luyện, lecithin đậu nành, Nucleotides ( Dinatri 5’- cytidylate, Dinatri 5’- inosinate, Dinatri 5’ –guanylate, Dinatri 5’- uridylate, 5’- AMP), Vitamin ( Vitamin C, Vitamin E, Vitamin A, Vitamin D, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B6, Vitamin B12, acid folic, Niacin, Beta-Caroten,).
Phân tích thành phần:
Trong 100 g sữa bột
Năng lượng 515kcal Vitamin B1 0.4 mg Vitamin K 13 μg Phospho 210 mg
Protein 11.9 g Vitamin B2 0.6 mg Niacin 4 mg Sắt 7 mg
Chất béo 27.7 g Vitamin B6 0.3 mg Acid folic 60 μg Kali 480 mg
Carbohydrate 55.6 g Vitamin B12 1.5 μg Acid pantothenic 4 mg Magiê 40 mg
Natri 140 mg Vitamin
C 60 mg β-caroten 40 μg Clo 320 mg
Ash
(Khoáng chất-tro) 2.4 gr Vitamin
D 7.0 μg Acid linoleic 3.3 g Kẽm 3.0 mg
Vitamin A 420 μg Vitamin
E 4.5 mg Canxi 380 mg Đồng 320 μg
Acid α-linolenic 0.4 gr Cystine 190 mg Oligosaccharide 2.3 g
DHA 80 mg Taurine 25 mg Lactoferin 100mg
Phospholipid 230 mg Nucleotide 8 mg b- lactoblobulin 0.2-0.8g
Nước 2.4 g
CÁCH PHA
+ Cứ 50ml nước tương đương 1 thìa gạt 7gam bột sữa, pha với nước nóng ở nhiệt độ 50 - 70độ. Nên lấy 1 lượng nước ấm = 2/3 lượng sữa cần pha, cho bột sữa vào lắc tan, sau đó cho tiếp một lượng nước sôi để nguội vào sao cho đạt đủ lượng sữa cần pha, lắc lại lần nữa cho bột sữa tan hoàn toàn, sau đó cho bé uống nhiệt độ thích hợp là bằng nhiệt độ cơ thể.
+ Không pha sữa bằng nước sôi. Không đun sôi sữa đã pha. Chỉ pha sữa đủ cho một lần dùng, sữa còn lại sau hai giờ nên bỏ đi. Không làm nóng sữa bằng lò vi sóng.
Bảo quản: Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp. Không để trong tủ lạnh. Nên sử dụng sữa trong vòng 30 ngày từ khi mở hộp.
4_ Icreo
Các sản phẩm sữa Nhật gồm có hai số : số 0 và số 9
Số 0 : dành cho các bé từ 0 - 9 tháng
Số 9 : dành cho các bé từ 9 tháng trở lên
* Sữa Úc :
1_ S26 số 1, 2, 3
Sữa S26 số 1 dành cho trẻ từ 0 đến 6 tháng
Sữa S26 số 2 dành cho trẻ từ 6 đến 12 tháng
Sữa S26 số 3 dành cho trẻ từ 1 tuổi trở lên
S26 số 2 với hệ thống Biofactors của Wyeth, có công thức đặc biệt cung cấp chất dinh dưỡng cao cấp nhờ sự kết hợp tuyệt với nhiều loại chất bổ dưỡng khác nhau, do đó rất phù hợp với thời kỳ tăng trưởng và phát triển nhanh của bé.
* Omega 3 có nguồn gốc từ rau quả hỗ trợ bé phát triển trí não và mắt
* Sắt: hỗ trợ bé phát triển nhanh
* Nucleotides: Nâng cao khả năng miễn dịch
thµnh phÇn
Sữa bột ko béo, đường sữa; dầu thực vật (đậu nành, axít loeic lấy từ hoa hướng dương hoặc cây cọ); dẫn xuất từ sữa đậu lành; acid béo ko có khả năng tạo ra côlexterôn (AA, DHA,...); L-cysteine; taurine; nuclêôtít (cytidine -5'-monophosphate; disodium uridine? 5'-monophosphate, adenosine-5'-monophosphate; disodium inosine-5'-monophosphate; disodium guanosine-5'-monophosphate); antioxidant (mixed tocopherols concentrate, ascorbyl palmitate).
Sodium citrate; calcium carbonate; calcium hydroxide; potassium bicorbonate; magnesium carbonate; ferrous sulphate; Zinc sulphate; copper sulphate; manganese sulphate; potassium iodide; sodium selenite.
Vitamins
Vitamin C; vitamin E; niacin; vitamin A; calcium pantothenate; vitamin B1; vitamin B6; vitamin D3; vitamin B2; natural carotenes; folic acid; vitamin K; biotin; vitamin B12.
S-26 số 2 có nguồn protein là chất ko béo.
S26 số 3 là sữa dinh dưỡng giúp trẻ đang tập đi nâng cao khả năng nhận thức, khả năng quan sát và giúp toàn bộ cơ thể phát triển khoẻ mạnh.
Các thành phần chính trong sữa gồm có:
* Omega 3 có nguồn gốc từ rau quả hỗ trợ bé phát triển trí não và mắt
* Sắt: hỗ trợ bé phát triển nhanh
* Vitamin D: giúp bé phát triển xương
Thành phần: Sữa bột ko béo, dầu thực vật (đậu nành, axít loeic lấy từ hoa hướng dương hoặc cây cọ), protein cô đặc từ sữa chua, mía đường, dẫn xuất từ đậu nành, cồn vanillin, acid béo ko có khả năng tạo ra côlexterôn (AA, DHA, antioxidants,...)
Khoáng chất: Kali hydroxit (KOH), Kali clorua (KCL), NaHCO3 (Natri hydrô các bon nát), FeSO4 (sắt sunfát), KHCO3 (Kali hyđrô các bon nát), ZnSO4 (kẽm sunfát), MnSO4 (măng gan sunfát, CuSO4 (Đồng sunfát, KI (Kali iốt).
Vitamins
Vitamin C; niacin; vitamin E; thiamin hydrochloride; vitamin B6; vitamin A palmitate; calcium pantothenate; natural carotenes; riboflavin, vitamin K; folic acid; biotin; vitamin D3.
2_ Karicare số 1, 2, 3, 4
3_ Nutrure Gold số 1,2,3
4_ Pediasure nắp tím
5_ Karicare Goar Milk số 1, 2
Số 1 : dành cho các bé từ 0 - 6 tháng
Số 2 : dành cho các bé từ 6 tháng trở lên
* Sữa Pháp
1_ Gallia 1, 2, 3
2_ Babynat
* Sữa Đức
1_ Aptamil số 1, 2, 3, 1+, 2+
* Sữa Anh
1_ Aptamil số 1, 3, 1+
SỮA APTAMIL ANH VỚI CHẤT LƯỢNG VƯỢT TRỘI VÀ GIÁ CẠNH TRANH.
thông tin tham khảo về Sữa bột Aptamil 900g của Anh:
Ngoài những thành phần dinh dưỡng thiết yếu cho trẻ Aptamil còn có:
IMMUNORTIS: Sữa Aptamil là loại sữa có đặc tính giống sữa mẹ nhất với bề dài nghiên cứu và kinh nghiệm hơn 50 năm. Đó là lý do tại sao thành phần sữa lại có IMMUNORTIS, một tổ hợp men vi sinh đã được cấp bằng sáng chế, có những đặc tính giống như loại men vi sinh tự nhiên có trong sữa mẹ.
Những vi sinh hữu ích này là thành phần không thể thiếu được trong hệ thống miễn dịch và tiêu hoá tự của trẻ. Vi sinh này giúp trẻ bảo vệ cơ thể chống lại những loại vi trùng gây bệnh tấn công. Men vi sinh IMMUNOFORTIS có trong thành phần của tất cả các loại sản phẩm sữa Aptamil.
Men vi sinh trợ giúp tiêu hoá giống như ở sữa mẹ.
Nucleotides: Aptamil có bổ sung Nucleotides, là thành phần cấu tạo nên DNA, nhóm chỉ thị cho tất cả các tế bào trong cơ thể. Thành phần này vô cùng quan trọng cho sự phát triển và tăng trưởng của trẻ.
Chất chống ôxi hoá (chống tổn thương và lão hoá tế bào), các loại vitamin và khoáng chất: Aptamil còn có các chất chống ôxi hoá, Beta-carotene và Selen. Các chất này bảo vệ cơ thể trẻ nhỏ trước tác nhân hoạt hoá mạnh gây tổn thương các tế bào của trẻ, và đồng thời Aptamil cung cấp đầy đủ các vitamin và khoáng chất thiết yếu cho sự phát triển và tăng trưởng lành mạnh của bé.
Đặc biệt sữa Aptamil còn cung cấp hàm lượng sắt cao hơn các loại sữa khác để đảm bảo một lượng dự trữ sắt tự nhiên cho bé ở thời điểm khoảng 6 tháng tuổi khi lượng dự trữ sắt này giảm mạnh do nhu cầu đỏi hỏi tăng trưởng của trẻ.
Sữa Aptamil số 1:
IMMUNOFORTIS (Prebiotics).
Nucleotides.
LCPs (AA & DHA).
Enriched with iron.
Gluten free.
Low sodium.
Halal approved.
Ingredients
Demineralised Whey*, Vegetable Oils, Lactose*, Skimmed Milk*, Prebiotic Fibres (Galacto-Oligosaccharides*, Polyfructose), Whey Protein Concentrate*, Calcium Carbonate, Fish Oil, Potassium Chloride, Citrate, Potassium, Magnesium Chloride, Vitamin C, Emulsifier (Soya Lecithin), Choline Chloride, Taurine, Ferrous Sulphate, Uridine 5'-Monophosphate, Zinc Sulphate, Cytidine 5'-Monophosphate, Vitamin E, Inositol, Adenosine 5'-Monophosphate, Inosine 5'-Monophosphate, L-Tyrosine, Nicotinamide, Guanosine 5'-Monophosphate, L-Tyrosine, Nicotinamide, Guanosine 5'-Monophosphate, L-Carnitine, Pantothenic Acid, Folic Acid, Copper Sulphate, Vitamin A, Biotin, Thiamin, Vitamin B12, Vitamin D3, Vitamin B6, Manganese Sulphate, Potassium Iodide, Vitamin K1, Sodium Selenite, Contains: *Milk, Fish, Soya..
Dietary Information
Free From Gluten
Nutrition
per 100ml prepared feed
Energy 275kJ
Protein 1.3g
Whey 0.8g
Casein 0.5g
Carbohydrate 7.3g
of which:- per 100ml prepared feed
- sugars (lactose) 7.0g
Fat 3.5g
of which:- per 100ml prepared feed
- saturates 1.5g
- polyunsaturates 0.6g
- LCPs 23mg
- Arachidonic Acid (AA) 12mg
- Docosahexaenoic Acid (DHA) 7mg
Fibre 0.8g
Sodium 0.02g
Vitamins per 100ml prepared feed
Vitamin A 55µg (RE)
Vitamin D3 1.2µg
Vitamin E 1.1mg (aTE)
Vitamin C 8.3mg
Thiamin (B1) 0.05mg
Riboflavin (B2) 0.1mg
Niacin (B3) 0.43mg
Vitamin B6 0.04mg
Folic Acid 12µg
Vitamin B12 0.18µg
Biotin 0.002mg
Pantothenic acid 0.33mg
Vitamin K1 4.5µg
Minerals per 100ml prepared feed
Calcium 50mg
Phosphorus 28mg
Iron 0.53mg
Magnesium 5mg
Zinc 0.5mg
Iodine 12µg
Potassium 63mg
Chloride 41mg
Copper 40µg
Manganese 7.5µg
Selenium 1.5µg
Fluoride <10µg
Others per 100ml prepared feed
Choline 10mg
Taurine 5.3mg
Nucleotides 3.2mg
Manufacturer
Milupa,
White Horse Business Park,
Trowbridge,
Wiltshire,
BA14 0XB.
Milupa Ireland,
Block 1,
Deansgrange Business Park,
Deansgrange,
Co. Dublin.
Aptamil 3:
Nutritionally tailored for 6 months +
IMMUNOFORTIS®(Oligosaccharides).
Nucleotides.
Enriched with Iron.
Gluten free.
Low Sodium.
Halal approved.
Ingredients
Vegetable oils, Demineralised Whey*, Maltodextrin Skimmed Milk*, Lactose*, Dietary Fibres (Galacto-Oligosaccharides*, Polyfructose), Whey Protein Concentrate*, Calcium Carbonate, Sodium Citrate, Calcium Phosphate, Calcium Chloride, Vitamin C, Magnesium Chloride, Choline Chloride, Emulsifier (Soya Lecithin), Taurine, Ferrous Sulphate, Inositol, Vitamin E, Uridine 5'- Monophosphate, Zinc Sulphate, Cytidine-5'-monophosphate, Adenosine 5'-Monophosphate, Inosine 5'- Monophosphate Nicotinamide, Guanosine 5'- Monophosphate, Pantothenic Acid, Folic Acid, Copper Sulphate, Vitamin A, Biotin, Thiamin, Vitamin D3, Vitamin B12, Vitamin B6, Manganese Sulphate, Potassium Iodide, Vitamin K1, Sodium Selenite, Contains: *Milk, Soya.
Dietary Information
Halal
Free From Gluten
Contains Milk
Contains Soya\Soybeans
Nutrition
per 100ml prepared feed
Energy 285kJ
68kcal
Protein 1.4g
Carbohydrate 8.6g
of which sugars 6.5g
of which Lactose 6g
Fat 3.2g
of which saturates 1.4g
Fibre 0.8g
Sodium 0.02g
Vitamin A 66µg (RE)
Vitamin D3 1.4µg
Vitamin E 1.2mg (a-TE)
Vitamin C 9.4mg
Thiamin (B1) 0.05mg
Riboflavin (B2) 0.11mg
Niacin 0.44mg
Vitamin B6 0.04mg
Folic Acid 12µg
Vitamin B12 0.17µg
Biotin 1.5mg
Pantothenic acid 0.37mg
Vitamin K1 5.1µg
Calcium 62mg
Phosphorus 34mg
Iron 1mg
Magnesium 4.8mg
Zinc 0.52mg
Iodine 12µg
Potassium 61mg
Chloride 43mg
Copper 41µg
Manganese 7.7µg
Selenium 1.5µg
Fluoride <10µg
Choline 10mg
Taurine 5.5mg
Nucleotides 3.2mg
Aptamil 4 (Aptamil 1+):
Continuing to support your toddler's natural immune system with IMMUNOFORTIS®.
Ingredients
Demineralised Whey*, Vegetable Oils, Skimmed Milk*, Maltodextrin, Dietary Fibres (Galacto-Oligosaccharides*, Poly Fructose), Whey Protein Concentrate*, Calcium Phosphate, Calcium Carbonate, Potassium Citrate, Sodium Citrate, Vitamin C, Magnesium Chloride, Emulsifier (Soya Lecithin), Choline Chloride, Taurine, Vanilla (Flavouring), Ferrous Sulphate, Zinc Sulphate, Potassium Chloride, Vitamin E, Niacin, Folic Acid, Vitamin D3, Pantothenic Acid, Copper Sulphate, Vitamin A, Biotin, Thiamin, Vitamin B12, Vitamin B6, Potassium Iodide, Manganese Sulphate, Vitamin K1, Sodium Selenite, , Contains; *Milk, Soya.
Dietary Information
Contains Milk
Contains Soya\Soybeans
Nutrition
Per 100ml of prepared feed
Energy 280 kJ/67 kcal
Protein 1.5 g
Carbohydrate 8.5 g
- of which sugars 6.6 g
- of which lactose 6.0 g
Fat 3 g
- of which saturates 0.8 g
Fibre 1.2 g
Sodium 0.03 g
Vitamins Per 100ml of prepared feed
Vitamin A 65 µg-RE
Vitamin D3 1.7 µg
Vitamin E 1.1 mg(a-TE)
Vitamin C 14 mg
Thiamin (B1) 0.05 mg
Riboflavin (B2) 0.12 mg
Niacin (B3) 0.44 mg
Vitamin B6 0.04 mg
Folic Acid 12 µg
Vitamin B12 0.18 µg
Biotin 1.6 mg
Pantothenic acid 0.34 mg
Vitamin K1 5.0 µg
Minerals Per 100ml of prepared feed
Calcium 85 mg
Phosphorus 46 mg
Iron 1.2 mg
Magnesium 6 mg
Zinc 0.89 mg
Iodine 12 µg
Potassium 78 mg
Chloride 42 mg
Copper 41 µg
Manganese 7.6 µg
Selenium 1.5 µg
Fluoride < 10 µg
Others Per 100ml of prepared feed
Choline 10 mg
Taurine 5.4 mg
Manufacturer
2_ Nanycare
* Sữa Mỹ
1_ Similac Advance
2_ Similac Go & Grow
3_ Similac Neosure
4_ Pediasure chai nước
5_ Ensure chai nước
6_ Ensure bột
* Sữa Sing
1_ Grow
2_ Pediasure
3) Ensure
![]()



























Oder sữa 
Trả Lời Với Trích Dẫn



Đánh dấu ghi nhớ địa chỉ