| MẶT HÀNG NHÀ MẸ ĐẠT |
GIÁ BÁN |
ĐƠN VỊ BÁN
TỐI THIỂU |
GHI CHÚ |
| Click => CÁC LOẠI MẬT ONG |
|
|
|
| Mật ong rừng dã sinh - Ong Khoái |
250K/1kg |
1,7kg |
MẬT NGUYÊN SÁP |
| Mật ong rừng dã sinh - ong mật |
220K/1kg |
1,7kg |
|
| Mật ong Khoái vắt theo yêu cầu |
420K/1lít |
1 lít |
PHẢI ĐẶT TRƯỚC |
| Mật ong dã sinh vắt theo yêu cầu |
360K/lít |
1 lít |
1,4kg/1 lít mật, 1,6-1,8kg mật vắt được 1 lít |
| Mật ong rừng dã sinh - ong Ruồi |
360K/lít |
1kg |
Đang có hàng |
| Mật rừng bán dã sinh - ong rừng treo tổ |
260K/lít |
1 lít |
5 lít 250K/l, 10 lít 240K/l next, CÓ BÁN BUÔN |
| Mật ong Bạc Hà - Hà Giang loại 1 |
260K/lít |
1 lít |
Tỷ lệ hoa Bạc Hà cao nhất, có BÁN BUÔN |
| Mật ong hoa rừng |
130K/lít |
1 lít |
CÓ BÁN BUÔN |
| Mật ong hoa nhãn |
130K/lít |
1 lít |
Màu đậm hơn ong hoa rừng, có BÁN BUÔN |
| SỮA CHÚA, PHẤN HOA, TINH BỘT NGHỆ |
|
|
|
| Sữa ong chúa tự nhiên |
280K/100g |
100g |
Khai thác hoàn toàn tự nhiên và thủ công |
| Sữa ong chúa non hàng công nghiệp |
180K/100g |
100g |
Khai thác non, hàm lượng dinh dưỡng cao hơn sữa đủ tuổi |
| Sữa ong chúa Cty ong TW có nhãn mác |
140K/100g |
100g |
Khai thác công nghiệp hoàn toàn |
| Sữa ong chúa không nhãn mác |
120K/100g |
100g |
Chất lượng không khác loại không nhãn mác |
| Phấn hoa rừng |
180K/1kg |
500g |
|
| GẠO ĐẶC SẢN |
|
|
10kg: SHIP 20k, 20kg: SHIP 15k, 30 &UP: FREE SHIP |
| Gạo râu đặc sản |
30K/1kg |
10kg |
Đặc biệt ngon, đậm cơm, dẻo và bóng hạt cơm |
| Gạo Nếp nương Điện Biên |
32K/1kg |
5kg |
Tạm thời không nhập |
| LÁ TẮM, CHÈ DÂY |
|
|
|
| Lá tắm bà đẻ DT Dao Sapa |
47K/gói |
2 gói |
1 bà đẻ cần 4-6 gói/1 lần sinh |
| Chè dây trị viêm loét dạ dày, tá tràng |
65K/1kg |
1kg |
Dạng thân và lá khô, hãm như hãm nước chè |
| Rự ơu sâu chít Điện Biên |
120K/chai |
1 chai |
Chai VodKa hoặc Vang Thăng long, 50-55con sâu |
| Sâu chít nguyên ống chít |
1K/1 ống |
100 ống |
tháng 10 âm mới có hàng |
| THỊT LỢN, TRÂU, NGỰA |
|
|
|
Mông sấn, sườn, sườn gồm thăn,
chân giò lọc |
180K/1kg |
0,5kg |
Riêng với sườn, cân có thể lệch
vài lạng so với order |
| Vai Sấn |
160K/1kg |
1kg |
|
| Nạc Thăn, Nạc Mông |
230K/1kg |
0,5kg |
|
| Nạc vai |
210K/1kg |
0,5kg |
|
| Ba chỉ, chân giò |
150K/1kg |
1kg |
|
| Tai mõm |
120K/1kg |
|
lấy cả bộ |
| Tim |
350K/1kg |
|
|
| Lưỡi |
240K/1kg |
|
|
| Dạ Dày |
240K/1kg |
|
|
| Tim kèm cật |
280K/1kg |
|
|
| Thịt trâu tươi loại 1 |
230K |
|
Không có bì
|
| Thịt trâu đùi |
220K/1kg |
|
Ko có bì
|
| Thịt ngựa loại 1 (thăn, mông) |
230K/1kg |
|
|
| Thịt ngựa tươi đùi |
230K/1kg |
|
|
Thịt ngựa thăn, mông cả bì
|
230k/1kg
|
|
|
Thịt ngựa đùi cả bì
|
220K/1kg
|
|
|
Đánh dấu ghi nhớ địa chỉ