kết quả từ 1 tới 3 trên 3
  1. #1
    Tham gia ngày
    Jul 2009
    Bài gởi
    142
    Click:
     
    Cám ơn
    85
    Được cám ơn 24 lần trong 23 bài
    Điểm đánh giá
    0

    Smile Nguyên tắc và phương pháp đặt tên cho con

    Em mới đọc được một bài tham khảo về cách đặt tên cho con, mời mọi người cùng xem và bổ sung thêm những tên còn chưa viết ra ý nghĩa của nó. Chúc các ông bố bà mẹ tương lai tìm được cho con mình những cái tên thật đẹp, ý nghĩa và thật phù hợp nhé!

    -Không chỉ là tên gọi
    Tên được dùng để phân biệt người này với người khác. Nhưng không chỉ đơn giản thế, nó còn chứa đựng nhiều ý nghĩa...
    -Tên gọi đi theo con bạn suốt cả cuộc đời, là niềm hãnh diện, là sự trìu mến mỗi khi con bạn nghĩ đến hoặc nghe ai đó gọi mình.
    Cái tên và những thân phận
    -Cái tên người tưởng đơn giản mà lại gắn liền với bề dày văn hoá dân tộc. Ngày xưa, cái tên thể hiện cấp bậc trong xã hội. Chỉ cần nghe đến Sen, Nhài... người ta biết ngay cô gái ấy là con nhà nghèo hèn.
    Thấp kém nhất trong xã hội nông thôn là Mõ. Chẳng biết người bần nông trước khi trở thành mõ có cái tên gì, nhưng đã làm việc đó trong làng thì chỉ còn được gọi bằng cái tên: Mõ
    Những tên đẹp, có ý nghĩa, thường là gốc Hán, chỉ đặt cho con nhà giàu, nhà nho giáo: Kim Thúy, Quỳnh Hoa...
    -Nhà tâm lý nói cái tên là con người
    Lọt lòng mẹ, con đã có tên. Cái tên ấy sẽ theo con suốt đời. Cái tên ấy sẽ ảnh hưởng mạnh đến tính cách, và sự thành đạt của đứa trẻ sau này.
    -Người ta đã nghiên cứu, và thấy rằng: Những đứa trẻ có tên đẹp, mạnh mẽ như Ánh Ngọc, Thanh Minh, Quang Vinh... sẽ luôn lạc quan hơn, vì vậy dễ thành công hơn.
    -Những trẻ có tên ở vần A như Ngọc Anh, Quỳnh Anh, Minh Anh... thường sáng tạo và ít rụt rè.
    Đó là vì cái tên ở đầu danh sách khi đi học đã tạo cho chúng tâm lý: Thôi, đừng né tránh, mình sẽ luôn là người đầu tiên.
    Còn những đứa trẻ mang những cái tên như Tèo, Tý,... hay tệ hơn nữa, Sứt, Cụt.... sẽ khó thành công hơn so với các trẻ khác.
    Vị thẩm phán nọ đã há hốc miệng khi một bị cáo 14 tuổi cho biết: "Cháu thành tội phạm là do cái tên".
    "Bố mẹ cháu là người lao động chân tay, lại ít học. Là con trai lại hơi đen, nên từ nhỏ, cháu được đặt tên là Cu Đen". Học đến lớp 4, bị cáo bỏ học, vì không chịu nổi những lời chọc ghẹo của bạn bè. Tiếp theo đó là những rủ rê, lôi kéo của bạn bè xấu.
    Có chàng trai mang cái tên Kim Hiền. Anh chàng lúc nào cũng yểu điệu như thục nữ. Lại có cô gái mang tên Đức Thắng. Có lẽ vì vậy mà lúc nào cô ấy cũng sôi sùng sục chăng?

    -Khi đặt tên con đừng chạy theo mốt
    Đứa bé khi sinh ra chưa có cá tính rõ nét ngay,mà còn do quá trình giáo dục. Cái tên góp phần rất lớn vào quá trình giáo dục này. Nhưng chưa phải là tất cả cha mẹ đã quan tâm đúng mức đến cái tên cho con.
    Việc chọn tên cho trẻ nhiều khi chỉ do chạy theo những mốt thời thượng. Cũng có khi, đơn giản là cha mẹ thấy những cái tên ấy được dùng nhiều thì cứ thế mà dùng tiếp!
    Thế là, đi đâu, người ta cũng gặp toàn Hương, Hằng, Hà, Hạnh, Tuấn, Dũng, Cường.
    -Bạn có thể tham khảo "100 tên hay và lạ" khi đặt tên cho bé, hoặc căn cứ trên đó để nghĩ ra những tên hay hơn.
    Chín tháng mang nặng đẻ đau, bạn đã dành cho thiên thần của mình bao điều thiêng liêng, tốt đẹp. Và hãy đừng quên nghĩ đến một cái tên.

    -Văn hóa đặt tên cho con cái
    Không ai không mong cho con mình có được một cái tên gọi hay, hoàn chỉnh, hàm ý phong phú, ngụ ý sâu sắc. Đặt tên cho con là một học vấn có quan hệ với văn tự học, âm vần học, dân tộc học, sử học, văn hóa tông pháp và nhiều tri thức khoa học hiện đại, chính vì thế nó đã phát triển thành một môn mệnh danh học.

    NGUYÊN TẮC ÐẶT TÊN
    Khi đặt tên cần tuân thủ các nguyên tắc:
    • Âm vần của tên gọi phải hay, đẹp: đặt tên là để người khác gọi, vì thế phải hay, kêu, tránh thô tục, không trúc trắc.
    • Tiếp đến là tránh họ và tên cùng vần cùng chữ, tránh dùng nhiều chữ để dễ gọi.
    • Khi đặt tên cần chú ý sự thống nhất hài hòa giữa họ và tên.
    • Tên gọi phải có ngụ ý hay: điều quan trọng nhất của việc đặt tên là chọn chữ nghĩa sao cho hay và lịch sự. Vì thế phải căn cứ vào thẩm mỹ, chí hướng, và sở thích để chọn chữ nghĩa.
    NHỮNG ĐIỀU CẦN CHÚ Ý KHI ÐẶT TÊN
    • Hạn chế đặt tên đơn, vì tên đơn dễ bị trùng tên.
    • Khi đặt tên không nên chạy theo thời cuộc chính trị, đặt tên gọi mang mầu sắc chính trị.
    • Khi đặt tên không nên dùng những từ cầu lợi, làm cho người khác có cảm giác đó là sự nghèo nàn về học vấn.
    • Khi đặt tên không nên cuồng tín, nông cạn quá, ví dụ đặt tên là Vô Địch, Vĩnh Phát... Đặt tên gọi tuyệt đối quá, cực đoan quá sẽ làm cho người khác không có ấn tượng tốt.
    • Không nên đặt tên nam nữ, âm dương trái ngược nhau, nữ không nên đặt tên Nam, nam không nên đặt tên Nữ để người khác dễ phân biệt.
    • Tránh các tên dễ bị chế giễu khi nói lái như Tiến Tùng ra Túng Tiền.
    • Các bạn ở nước ngoài nên tránh những tên gọi khi viết không dấu mang những nghĩa khác của địa phương như chữ Phúc và Dũng trong tiếng Anh.
    • Không nên tùy tiện đổi tên.
    PHƯƠNG PHÁP ÐẶT TÊN

    Có nhiều cách đặt tên, nhưng thường theo một mô thức nhất định:
    • Lấy họ mẹ làm tên gọi hay chữ đệm.
    • Kỷ niệm ngày tháng năm sinh: Mậu Dần, Thu Hương, Xuân Mai...
    • Nữ giới thường đặt tên các loài hoa như Lan, Huệ, Quỳnh, Mai, Đào; bằng tên các loài chim như Yến, Khuyên, Mi; bằng mầu sắc như Hồng, Thanh, Lam; bằng các chữ trữ tình như Huệ, Nhàn, Vân, Hà, Diễm, Phương... bằng các chữ thể hiện đạo đức của nữ giới như Trinh, Thục, Ái, Mỹ Linh, Khiết Tâm...
    • Nam giới khi đặt tên nên thể hiện được sự cương trực, kiên cường, trung hiếu, ý chí và hoài bão, ví dụ các chữ Đức, Lương, Công, Nghị, Quang, Hiền thể hiện tính cách, đạo đức; các chữ Trường Giang, Sơn Hải, Vạn Lý... thể hiện phong độ oai phong lẫm liệt, tư tưởng quyết thắng của các tướng soái; các chữ Hiếu, Trung, Nghĩa, Chính thể hiện khí tiết con người; Chí Kiên, Hướng Tiền thể hiện sự sáng suốt, ý chí kiên cường.
    Tên con cháu thường do ông bà hoặc người có vai vế trong họ đặt cho. Tục lệ này thể hiện rõ nét tính liên tục và tính truyền thống của văn hóa gia đình. Ông bà hay những người có vai vế thường là người hiểu biết rộng hoặc nắm được hệ thống tên của những thành viên trong dòng họ, tên các vị cao niên trong làng, thậm chí tên thành hoàng làng, thần thánh... Nhờ đó, việc đặt tên con cháu sẽ phù hợp với hệ thống, lại tránh trùng lặp mắc tội "phạm húy". Chính điều này quyết định việc đặt tên thường được tiến hành trước khi đứa trẻ ra đời. Trong lúc người mẹ mang thai, ông bà cha mẹ hầu như đã chuẩn bị đặt tên bé. Nhiều gia đình chọn ngay những cái tên có giá trị "nối tiếp" với tên cha hoặc tên mẹ. Chẳng hạn, tên cha là Khải, tên con là Hoàn; tên mẹ là Thuần, tên con là Thục... Những gia đình phong kiến thường chọn cách đặt tên theo cung cách vua quan xưa, tức là chuẩn bị một dãy tên để "đặt dần". Thực tế đã có nhiều gia đình đặt đúng và đủ các tên trong dãy.

    Ngày nay, cách đặt tên đã có những thay đổi đáng kể. Mặc dù ảnh hưởng của ông bà cha mẹ vẫn rất lớn, nhưng phải thừa nhận rằng cách nhìn nhận về việc đặt tên đã thoáng hơn nhiều. Cách đặt tên con để thể hiện nguyện vọng của gia đình vẫn còn. Bên cạnh đó, người ta có thể dùng ghép tên quê cha và mẹ để đặt tên con. Thí dụ: cha quê Thái Bình, mẹ quê Hà Nội, tên con là Thái Hà.
    Trước đây, ngoài việc tránh đặt tên con cái trùng với tên ông bà tổ tiên, việc đặt tên con trùng với bạn bè, người thân cũng hết sức tránh. Nay quan niệm này có đổi khác. Trừ ông bà tổ tiên, những người thân của cha mẹ, những người mà cha mẹ hâm mộ cũng thường được cha mẹ lấy tên đặt cho con.
    Các dấu hiệu giới tính trong tên gọi như "Văn" cho tên con trai và "Thị" cho tên con gái dường như không còn là yếu tố bắt buộc nữa.
    Là một hiện tượng ngôn ngữ - văn hóa tồn tại lâu bền với thời gian, cách đặt tên luôn là một vấn đề gây nhiều tranh luận thú vị và chắc chắn sẽ luôn có một vị trí nhất định trong đời sống văn hóa và ngôn ngữ của người Việt chúng ta.

    Những cái tên mang tâm sự của Mẹ
    Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an ;Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu;Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh; Trung Anh: trung thực, anh minh ;Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh
    Vàng Anh: tên một loài chim;Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè ; Lệ Băng: một khối băng đẹp; Tuyết Băng: băng giá ; Yên Bằng: con sẽ luôn bình an;Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh Bảo Bình: bức bình phong quý; Khải Ca: khúc hát khải hoàn ; Sơn Ca: con chim hót hay; Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng ; Bảo Châu: hạt ngọc quý; Ly Châu: viên ngọc quý; Minh Châu: viên ngọc sang; Hương Chi: cành thơm ;Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau; Liên Chi: cành sen ; Linh Chi: thảo dược quý hiếm ; Mai Chi: cành mai; Phương Chi: cành hoa thơm Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh; Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy; Hạc Cúc: tên một loài hoa;Nhật Dạ: ngày đêm; Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao; Huyền Diệu: điều kỳ lạ;Kỳ Diệu: điều kỳ diệu; Vinh Diệu: vinh dự; Thụy Du: đi trong mơlVân Du: Rong chơi trong mây;Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh; Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều;Từ Dung: dung mạo hiền từ;Thiên Duyên: duyên trời;Hải Dương: đại dương mênh mông;Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời; Thùy Dương: cây thùy dương;Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên;Minh Đan: màu đỏ lấp lánh; Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp;Trúc Đào: tên một loài hoa;Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ;Hạ Giang: sông ở hạ lưu;Hồng Giang: dòng sông đỏ;Hương Giang: dòng sông Hương;Khánh Giang: dòng sông vui vẻ;Lam Giang: sông xanh hiền hòa;Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp;Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý;Hoàng Hà: sông vàng;Linh Hà: dòng sông linh thiêng;Ngân Hà: dải ngân hà;Ngọc Hà: dòng sông ngọc;Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ;Việt Hà: sông nước Việt Nam;An Hạ: mùa hè bình yên;Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ;Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ;Đức Hạnh: người sống đức hạnh;Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình;Thanh Hằng: trăng xanh;Thu Hằng: ánh trăng mùa thu;Diệu Hiền: hiền thục, nết na;Mai Hiền: đoá mai dịu dàng;Ánh Hoa: sắc màu của hoa;Kim Hoa: hoa bằng vàng;Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng;Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ;Ánh Hồng: ánh sáng hồng;Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳNgọc Huyền: viên ngọc đen;Đinh Hương: một loài hoa thơm;Quỳnh Hương: một loài hoa thơm;Thanh Hương: hương thơm trong sạch;Liên Hương: sen thơm;Giao Hưởng: bản hòa tấu;Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh;An Khê: địa danh ở miền Trung;Song Kê: hai dòng suối;Mai Khôi: ngọc tốtNgọc Khuê: danh gia vọng tộc;Thục Khuê: tên một loại ngọc;Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng;Vành Khuyên: tên loài chim;Bạch Kim: vàng trắngHoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ;Thiên Kim: nghìn lạng vàng;Bích Lam: viên ngọc màu lam;Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm;Quỳnh Lam: loại ngọc màu xan;h sẫm;Song Lam: màu xanh sóng đôi;Thiên Lam: màu lam của trời;Vy Lam: ngôi chùa nhỏ;Bảo Lan: hoa lan quý;Hoàng Lan: hoa lan vàng;Linh Lan: tên một loài hoa;Mai Lan: hoa mai và hoa lan;Ngọc Lan: hoa ngọc lan;Phong Lan: hoa phong lan;Tuyết Lan: lan trên tuyếtẤu Lăng: cỏ ấu dưới nướcTrúc Lâm: rừng trúc;Tuệ Lâm: rừng trí tuệ;Tùng Lâm: rừng tùng;Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt;Nhật Lệ: tên một dòng song;Bạch Liên: sen trắng;Hồng Liên: sen hồng;Ái Linh: Tình yêu nhiệm màuGia Linh: sự linh thiêng của gia đình;Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ;Thủy Linh: sự linh thiêng của nước;Trúc Linh: cây trúc linh thiêng;Tùng Linh: cây tùng linh thiêng;Hương Ly: hương thơm quyến rũ;;Lưu Ly: một loài hoa đẹp;Tú Ly: khả ái;Bạch Mai: hoa mai trắng;Ban Mai: bình minh;Chi Mai: cành mai;Hồng Mai: hoa mai đỏ;Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc;Nhật Mai: hoa mai ban ngày;Thanh Mai: quả mơ xanh;Yên Mai: hoa mai đẹp;Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ;Hoạ Mi: chim họa mi;;Hải Miên: giấc ngủ của biển;Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu;Bình Minh: buổi sáng sớm;Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu;Trà My: một loài hoa đẹp;Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp;Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời;Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái;Hằng Nga: chị Hằng;Thiên Nga: chim thiên nga;Tố Nga: người con gái đẹp;Bích Ngân: dòng sông màu xanh;Kim Ngân: vàng bạc;Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm;Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho;Thảo Nghi: phong cách của cỏ;Bảo Ngọc: ngọc quý;Bích Ngọc: ngọc xanh;Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp;Kim Ngọc: ngọc và vàng;Minh Ngọc: ngọc sang;Thi Ngôn: lời thơ đẹp;Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi;Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh;Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng;Dạ Nguyệt: ánh trăng;Minh Nguyệt: trăng sang;Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước;An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ;Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa;Phi Nhạn: cánh nhạn bay;Mỹ Nhân: người đẹp;Gia Nhi: bé cưng của gia đình;Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình;Phượng Nhi: chim phượng nhỏ;Thảo Nhi: người con hiếu thảo;Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ;Uyên Nhi: bé xinh đẹp;Yên Nhi: ngọn khói nhỏ;Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu;Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại;An Nhiên: thư thái, không ưu phiền;Thu Nhiên: mùa thu thư thái;Hạnh Nhơn: đức hạnh;Hoàng Oanh: chim oanh vàng;Kim Oanh: chim oanh vàng;Lâm Oanh: chim oanh của rừng;Song Oanh: hai con chim oanh;Vân Phi: mây bay;Thu Phong: gió mùa thu;Hải Phương: hương thơm của biển;Hoài Phương: nhớ về phương xa;Minh Phương: thơm tho, sáng sủa;Phương Phương: vừa xinh vừa thơm;Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch;Vân Phương: vẻ đẹp của mây;Nhật Phương: hoa của mặt trời;Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc;Nguyệt Quế: một loài hoa;Kim Quyên: chim quyên vàng;Lệ Quyên: chim quyên đẹp;Tố Quyên: Loài chim quyên trắng;Lê Quỳnh: đóa hoa thơm;Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh;Khánh Quỳnh: nụ quỳnh;Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ;Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc;Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn;Trúc Quỳnh: tên loài hoa;Hoàng Sa: cát vàng;Linh San: tên một loại hoa;Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết;Đan Tâm: tấm lòng son sắt;Khải Tâm: tâm hồn khai sang;Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sang;Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh;Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu
    Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao;Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng;Đan Thanh: nét vẽ đẹp;Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục;Giang Thanh: dòng sông xanh;Hà Thanh: trong như nước song;Thiên Thanh: trời xanh;Anh Thảo: tên một loài hoa;Cam Thảo: cỏ ngọt;Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp;Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ;Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng;Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền;Phương Thảo: cỏ thơm;Thanh Thảo: cỏ xanh;Ngọc Thi: vần thơ ngọc;Giang Thiên: dòng sông trên trời;Hoa Thiên: bông hoa của trời;Thanh Thiên: trời xanh;Bảo Thoa: cây trâm quý;Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích;Huyền Thoại: như một huyền thoại;Kim Thông: cây thông vàng;Lệ Thu: mùa thu đẹp;Đan Thu: sắc thu đan nhau;Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ;Quế Thu: thu thơm;Thanh Thu: mùa thu xanh;Đơn Thuần: đơn giản;Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu;Phương Thùy: thùy mị, nết na;Khánh Thủy: đầu nguồn;Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ;Thu Thủy: nước mùa thu;Xuân Thủy: nước mùa xuân;Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển;Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp;Hoàng Thư: quyển sách vàng;Thiên Thư: sách trời;Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sang;Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời;Vân Thường: áo đẹp như mây;Cát Tiên: may mắn;Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ;Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên;Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa;Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh;Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu;Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho;Vân Trang: dáng dấp như mây;Yến Trang: dáng dấp như chim én;Hoa Tranh: hoa cỏ tranh;Đông Trà: hoa trà mùa đôngKhuê Trung: Phòng thơm của con gái;Bảo Trâm: cây trâm quý;Mỹ Trâm: cây trâm đẹp;Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp;Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá;Bảo Trân: vật quý;Lan Trúc: tên loài hoa;Tinh Tú: sáng chói;Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông;Lam Tuyền: dòng suối xanh;Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng;Cát Tường: luôn luôn may mắn;Bạch Tuyết: tuyết trắng;Kim Tuyết: tuyết màu vàng;Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng;Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.;Lộc Uyển: vườn nai;Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển;Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời;Thùy Vân: đám mây phiêu bồng;Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu;Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp;Bảo Vy: vi diệu quý hóa;Đông Vy: hoa mùa đông;Tường Vy: hoa hồng dại;Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết;Diên V;ỹ: hoa diên vỹ;Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ;Xuân xanh: mùa xuân trẻ;Hoàng Xuân: xuân vàng;Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An;Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé;Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân;Thường Xuân: tên gọi một loài cây;Bình Yên: nơi chốn bình yên.;Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp;
    Cho những công chúa theo mẹ lên rừng (A - K)
    1. DIỆU ANH Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con
    2. QUỲNH ANH Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh
    3. TRÂM ANH Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội.
    4. NGUYỆT CÁT Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

    5. TRÂN CHÂU Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ

    6. QUẾ CHI Cành cây quế thơm và quý

    7. TRÚC CHI Cành trúc mảnh mai, duyên dáng

    8. XUYếN CHI Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh

    9. THIÊN DI Cánh chim trời đến từ phương Bắc

    10. NGỌC DIỆP Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa

    11. NGHI DUNG Dung nhan trang nhã và phúc hậu

    12. LINH ĐAN Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi

    13. THỤC ĐOAN hãy là cô gái hiền hòa đoan trang

    14. THU GIANG Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng

    15. THIÊN HÀ Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ

    16.HIẾU HẠNH Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn

    17. THÁI HÒA Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người

    18. DẠ HƯƠNG Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm

    19. QUỲNH HƯƠNG Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp

    20. THIÊN HƯƠNG Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

    21. ÁI KHANH Người con gái được yêu thương

    22. KIM KHÁNH Con như tặng phẩm quý giá do vua ban

    23.VÂN KHÁNH Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót

    24.HỒNG KHUÊ Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

    25. MINH KHUÊ Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé. TRỞ VỀ

    Cho những công chúa theo mẹ lên rừng (K - Y)

    26. DIỄM KIỀU Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa

    27. CHI LAN hãy quý trọng tình bạn, nhé con

    28. BẠCH LIÊN Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

    29. NGỌC LIÊN Đoá sen bằng ngọc kiêu sang

    30. MỘC MIÊN Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái
    31. HÀ MI Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn
    32. THƯƠNG NGA Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ
    33. ĐẠI NGỌC Viên ngọc lớn quý giá
    34. THU NGUYỆT Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu
    35. UYỂN NHÃ Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã
    36. YẾN OANH Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày
    37. THỤC QUYÊN Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu
    38. HẠNH SAN Tiết hạnh của con thắm đỏ như son
    39. THANH TÂM Mong trái tim con luôn trong sáng
    40. TÚ TÂM Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu
    41. SONG THƯ Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ
    42. CÁT TƯỜNG Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ
    43. LÂM TUYỀN Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước
    44. HƯƠNG THẢO Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại
    45. DẠ THI Vần thơ đêm
    46. ANH THƯ Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng
    47. ĐOAN TRANG Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị
    48. PHƯỢNG VŨ Điệu múa của chim phượng hoàng
    49. TỊNH YÊN Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản
    50. HẢI YẾN Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.


    NHỮNG CHÀNG TRAI THEO CHA XUỐNG BIỂN:

    Các hoàng tử theo cha xuống biển (A - N)
    1. THIÊN ÂN Con là ân huệ từ trời cao
    2. GIA BẢO Của để dành của bố mẹ đấy
    3. THÀNH CÔNG Mong con luôn đạt được mục đích
    4. TRUNG DŨNG Con là chàng trai dũng cảm và trung thành
    5. THÁI DƯƠNG Vầng mặt trời của bố mẹ
    6. HẢI ĐĂNG Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm
    7. THÀNH ĐẠT Mong con làm nên sự nghiệp
    8. THÔNG ĐẠT Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời
    9. PHÚC ĐIỀN Mong con luôn làm điều thiện
    10. TÀI ĐỨC Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn
    11. MẠNH HÙNG Người đàn ông vạm vỡ
    12. CHẤN HƯNG Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn
    13. BẢO KHÁNH Con là chiếc chuông quý giá
    14. KHANG KIỆN Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh
    15. ĐĂNG KHOA Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé
    16. TUẤN KIỆT Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ
    17. THANH LIÊM Con hãy sống trong sạch
    18. HIỀN MINH Mong con là người tài đức và sáng suốt
    19. THIỆN NGÔN Hãy nói những lời chân thật nhé con
    20. THỤ NHÂN Trồng người
    21. MINH NHẬT Con hãy là một mặt trời
    22. NHÂN NGHĨA Hãy biết yêu thương người khác nhé con
    23. TRỌNG NGHĨA Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời
    24. TRUNG NGHĨA Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy
    25. KHÔI NGUYÊN Mong con luôn đỗ đầu. TRỞ VỀ
    Các hoàng tử theo cha xuống biển (N - V)
    26. HẠO NHIÊN Hãy sống ngay thẳng, chính trực
    27. PHƯƠNG PHI Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp
    28. THANH PHONG Hãy là ngọn gió mát con nhé
    29. HỮU PHƯỚC Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn
    30. MINH QUÂN Con sẽ luôn anh minh và công bằng
    31. ĐÔNG QUÂN Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân
    32. SƠN QUÂN Vị minh quân của núi rừng
    33. TÙNG QUÂN Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người
    34. ÁI QUỐC Hãy yêu đất nước mình
    35. THÁI SƠN Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao
    36. TRƯỜNG SƠN Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước
    37. THIỆN TÂM Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng
    38. THẠCH TÙNG Hãy sống vững chãi như cây thông đá
    39. AN TƯỜNG Con sẽ sống an nhàn, vui sướng
    40. ANH THÁI Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn
    41. THANH THẾ Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm
    42. CHIẾN THẮNG Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng
    43. TOÀN THẮNG Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống
    44. MINH TRIẾT Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết
    thời thế
    45. ĐÌNH TRUNG Con là điểm tựa của bố mẹ
    46. KIẾN VĂN Con là người có học thức và kinh nghiệm
    47. NHÂN VĂN Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa
    48. KHÔI VĨ Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ
    49. QUANG VINH Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang
    50. UY VŨ Con có sức mạnh và uy tín

    An Cơ ;An Khang ;Ân Lai ;An Nam ;An Nguyên ;An Ninh ;An Tâm ;
    Ân Thiện ;An Tường ;Anh Ðức;
    Anh Dũng ;Anh Duy ;Anh Hoàng ;Anh Khải ;Anh Khoa ;Anh Khôi ;Anh Minh ;Anh Quân ;Anh Quốc ;Anh Sơn;
    Anh Tài ;;Anh Thái ;Anh Tú ;Anh Tuấn ;Anh Tùng;
    Anh Việt ;Anh Vũ ;Bá Cường ;Bá Kỳ ;Bá Lộc;
    Bá Long ;Bá Phước ;Bá Thành
    Bá Thiện ;Bá Thịnh ;Bá Thúc ;Bá Trúc ;Bá Tùng ;Bách Du ;Bách Nhân ;Bằng Sơn
    Bảo An ;Bảo Bảo ;Bảo Chấn ;Bảo Ðịnh ;Bảo Duy ;Bảo Giang ;Bảo Hiển ;Bảo Hoa
    Bảo Hoàng ;
    Bảo Thái ;Bảo Tín ;Bảo Toàn ;Bích Nhã ;Bình An ;Bình Dân ;Bình Ðạt ;Bình Ðịnh ;Bình Dương ;Bình Hòa ;
    Cát Tường ;Cát Uy ;Chấn Hùng ;Chấn Hưng
    Chấn Phong ;Chánh Việt ;Chế Phương ;Chí Anh ;Chí Bảo ;Chí Công ;
    Chí Dũng
    Chí Giang ;Chí Hiếu ;Chí Khang ;Chí Khiêm ;Chí Kiên ;Chí Sơn ;Chí Thanh ;Chiến Thắng ;Chiêu Minh ;;Chiêu Phong ;Chiêu Quân ;;Chiều Xuân ;Chính Tâm ;Chính Thuận ;Chính Trực ;Chuẩn Khoa ;Chung Thủy ;Công Án ;Công Ân ;Công Bằng
    Công Giang ;Công Hải ;Công Hào ;Công Hậu ;Công Hiếu ;Công Hoán ;Công Lập
    Công Lộc ;Công Luật ;Công Lý ;Công Phụng ;Công Sinh ;Công Sơn ;Công Thành
    Công Tráng ;Công Tuấn ;Cu Tí ;Cường Dũng ;Cương Nghị ;Cương Quyết ;Cường Thịnh ;Ðắc Cường ;;Ðắc Di ;Ðắc Lộ ;Ðắc Lực ; Ðắc Thái ;Ðắc Thành ;Ðắc Trọng
    Ðại Dương ;Ðại Hành ;Ðại Ngọc ;Ðại Thống ;Dân Hiệp ;Dân Khánh ;Ðan Quế
    Ðan Tâm ;Ðăng An ;Ðăng Ðạt ;Ðăng Khánh ;Ðăng Khoa ;Ðăng Minh ;Đăng Quang ;Danh Nhân ;;Danh Sơn ;Danh Thành ;;Danh Văn ;Ðạt Dũng ;Ðạt Hòa ;Ðình Chiểu ;Ðình Chương ;Ðình Cường ;Ðình Diệu ;Ðình Ðôn Ðình Dương
    Ðình Hảo
    Ðình Hợp
    Ðình Kim
    Ðinh Lộc
    Ðình Sang
    Ðịnh Siêu
    Ðình Thắng
    Ðình Thiện
    Ðình Toàn
    Ðình Trung
    Ðình Tuấn
    Ðoàn Tụ
    Ðồng Bằng
    Ðông Dương
    Ðông Hải
    Ðồng Khánh
    Ðông Nguyên Đông Phong
    Ðông Phươn
    Ðông Quân
    Ðông Sơn
    Ðức Ân
    Ðức Anh
    Ðức Bằng
    Ðức Bảo
    Ðức Bình
    Ðức Chính
    Ðức Duy
    Ðức Giang
    Ðức Hải
    Ðức Hạnh
    Ðức Hòa
    Ðức Huy
    Ðức Khải
    Ðức Khang
    Ðức Khiêm
    Ðức Kiên
    Ðức Long
    Ðức Mạnh
    Ðức Minh
    Ðức Nhân
    Ðức Phi
    Ðức Phong
    Ðức Phú
    Ðức Quang
    Ðức Quảng
    Ðức Quyền
    Ðức Siêu
    Ðức Sinh
    Ðức Tài
    Ðức Tâm
    Ðức Thắng
    Ðức Thành
    Ðức Thọ
    Ðức Toàn
    Ðức Toản
    Ðức Trí
    Ðức Trung
    Ðức Tuấn
    Ðức Tuệ
    Ðức Tường
    Dũng Trí
    Dũng Việt
    Dương Anh
    Dương Khánh
    Duy An
    Duy Bảo
    Duy Cẩn
    Duy Cường
    Duy Hải
    Duy Hiền
    Duy Hiếu
    Duy Hoàng
    Duy Hùng
    Duy Tâm
    Duy Tân
    Duy Thạch
    Duy Thắng
    Duy Thanh
    Duy Thành
    Duy Thông
    Duy Tiếp
    Duy Tuyền
    Gia Ân
    Duy Khang
    Duy Khánh
    Duy Khiêm
    Duy Kính
    Duy Luận
    Duy Mạnh
    Duy Minh
    Duy Ngôn
    Duy Nhượng
    Duy Quang
    Gia Anh
    Gia Bạch
    Gia Bảo
    Gia Bình
    Gia Cần
    Gia Cẩn
    Gia Cảnh

    Gia Ðạo
    Gia Ðức
    Gia Hiệp
    Gia Lập
    Gia Minh
    Gia Nghị
    Gia Phong
    Gia Phúc
    Gia Phước
    Gia Thiện
    Gia Thịnh
    Gia Uy
    Gia Vinh
    Gia Hòa
    Gia Hoàng

    Gia Huấn
    Gia Hùng
    Gia Hưng
    Gia Huy
    Gia Khánh
    Gia Khiêm
    Gia Kiên
    Gia Kiệt
    Giang Lam
    Giang Nam
    Giang Sơn
    Giang Thiên
    Giao Hưởng
    Hà Hải
    Hải Bằng
    Hải Bình
    Hải Ðăng
    Hải Dương
    Hải Giang
    Hải Hà
    Hải Long
    Hải Lý
    Hải Nam
    Hải Nguyên
    Hải Phong
    Hải Quân
    Hải Sơn
    Hải Thụy
    Hán Lâm
    Hạnh Tường
    Hào Nghiệp
    Hạo Nhiên
    Hiền Minh
    Hiệp Dinh
    Hiệp Hà
    Hiệp Hào
    Hiệp Hiền
    Hiệp Hòa
    Hiệp Vũ
    Hiếu Dụng
    Hiếu Học
    Hiểu Lam
    Hiếu Liêm
    Hiếu Nghĩa
    Hiếu Phong
    Hiếu Thông
    Hồ Bắc
    Hoài Trung
    Hoài Việt
    Hoài Vỹ
    Hoàn Kiếm
    Hoàng Ân
    Hoàng Duệ
    Hoàng Dũng
    Hoàng Giang
    Hoàng Hải
    Hoàng Hiệp
    Hoàng Khải
    Hoàng Khang
    Hoàng Khôi
    Hoàng Lâm
    Hoàng Linh
    Hoàng Long
    Hoàng Minh
    Hoàng Nam
    Hoàng Ngôn
    Hoàng Phát
    Hoàng Quân
    Hoàng Thái
    Hoàng Việt
    Hoàng Xuân
    Hồng Ðăng
    Hồng Đức
    Hồng Ðức
    Hồng Giang
    Hồng Lân
    Hồng Liêm
    Hồng Lĩnh
    Hồng Minh
    Hồng Nhật
    Hồng Nhuận
    Hồng Phát
    Hồng Quang
    Hồng Quý
    Hồng Sơn
    Hồng Thịnh
    Hồng Thụy
    Hồng Việt
    Hồng Vinh
    Huân Võ
    Hùng Anh
    Hùng Cường
    Hưng Ðạo
    Hùng Dũng
    Hùng Ngọc
    Hùng Phong
    Hùng Sơn
    Hùng Thịnh
    Hùng Tường
    Hướng Bình
    Hướng Dương
    Hướng Thiện
    Hướng Tiền
    Hữu Bào
    Hữu Bảo
    Hùng Phong
    Hùng Sơn
    Hùng Thịnh
    Hùng Tường
    Hướng Bình
    Hướng Dương
    Hướng Thiện
    Hướng Tiền
    Hữu Bào
    Hữu Bảo
    Hữu Bình
    Hữu Canh
    Hữu Cảnh
    Hữu Châu
    Hữu Chiến
    Hữu Cương
    Hữu Cường
    Hữu Ðạt
    Hữu Ðịnh
    Hữu Hạnh
    Hữu Nam
    Hữu Nghị
    Hữu Nghĩa
    Hữu Phước
    Hữu Tài
    Hữu Tâm
    Hữu Tân
    Hữu Thắng
    Hữu Thiện
    Hữu Thọ
    Hữu Thống
    Hữu Thực
    Hữu Toàn
    Hữu Trác
    Hữu Trí
    Hữu Trung
    Hữu Tường
    Hữu Vĩnh
    Hữu Vượng
    Huy Anh
    Huy Chiểu
    Huy Hà
    Huy Hoàng
    Huy Kha
    Huy Khánh
    Huy Khiêm
    Huy Lĩnh
    Huy Phong
    Huy Quang
    Huy Thành
    Huy Thông
    Huy Trân
    Huy Tuấn
    Huy Tường
    Huy Việt
    Huy Vũ
    Khắc Anh
    hắc Công
    Khắc Dũng
    Khắc Duy
    Khắc Kỷ
    Khắc Minh
    Khắc Ninh
    Khắc Thành
    Khắc Triệu
    Khắc Trọng
    Khắc Tuấn
    Khải Ca
    Khải Hòa
    Khai Minh
    Khải Tâm
    Khải Tuấn
    Khang Kiện
    Khánh An
    Khánh Bình
    Khánh Ðan
    Khánh Duy
    Khánh Giang
    Khánh Hải
    Kiên Trung
    Kiến Văn
    Kiệt Võ
    Kim Ðan
    Kim Hoàng
    Kim Long
    Kim Phú
    Kim Sơn
    Kim Thinh
    Kim Thịnh
    Kim Thông
    Kim Toàn
    Kim Vượng
    Kỳ Võ
    Lạc Nhân
    Lạc Phúc
    Lâm Ðồng
    Lâm Dũng
    .Lam Giang
    Lam Phương
    Lâm Trường
    Lâm Tường
    Lâm Viên
    Vietnam
    Lập Nghiệp
    Lập Thành
    Liên Kiệt
    Long Giang
    Long Quân
    Long Vịnh
    Lương Quyền
    Lương Tài
    Lương Thiện
    Lương Tuyền
    Mạnh Cương
    Mạnh Cường
    Mạnh Ðình
    Mạnh Dũng
    Mạnh Hùng
    Mạnh Nghiêm
    Mạnh Quỳnh
    Mạnh Tấn
    Mạnh Thắng
    Mạnh Thiện
    Mạnh Trình
    Mạnh Trường
    Mạnh Tuấn
    Mạnh Tường
    Minh Ân
    Minh Anh
    Minh Cảnh
    Minh Dân
    Minh Ðan
    Minh Danh
    Minh Ðạt
    Minh Ðức
    Minh Dũng
    Minh Giang
    Minh Hải
    Minh Hào
    Minh Hiên
    Minh Hiếu
    Minh Hòa
    Minh Hoàng
    Minh Huấn
    Minh Hùng
    Minh Hưng
    Minh Huy
    Minh Hỷ
    Minh Khang
    Minh Khánh
    Minh Khiếu
    Minh Khôi
    Minh Kiệt
    Minh Kỳ
    Minh Lý
    Minh Mẫn
    Minh Nghĩa
    Minh Nhân
    Minh Nhật
    Minh Thông
    Minh Thuận
    Minh Tiến
    Minh Toàn
    Minh Trí
    Minh Triết
    Minh Triệu
    Minh Trung
    Minh Tú
    Minh Tuấn
    Minh Nhu
    Minh Quân
    Minh Quang
    Minh Quốc
    Minh Sơn
    Minh Tân
    Minh Thạc
    Minh Thái
    Minh Thắng
    Minh Thiện
    Minh Vu
    Minh Vương
    Mộng Giác
    Mộng Hoàn
    Mộng Lâm
    Mộng Long
    Nam An
    Nam Dương
    Nam Hải
    Nam Hưng
    Nam Lộc
    Nam Nhật
    Nam Ninh
    Nam Phi
    Nam Phương
    Nam Sơn
    Nam Thanh
    Nam Thông
    Nam Tú
    Nam Việt
    Ngân Giang
    Nghị Lực
    Nghị Quyền
    Nghĩa Dũng
    Nghĩa Hòa
    Ngọc Ẩn
    Ngọc Cảnh
    Ngọc Cường
    Ngọc Danh
    Ngọc Ðoàn
    Ngọc Dũng
    Ngọc Giàu
    Ngọc Hải
    Ngọc Hiển
    Ngọc Huy
    Ngọc Khang
    Ngọc Khôi
    Ngọc Khương
    Ngọc Lai
    Ngọc Lân
    Ngọc Tuấn
    Nguyên Bảo
    Nguyên Bổng
    Nguyên Ðan
    Nguyên Giang
    Nguyên Giáp
    Nguyên Hạnh
    Nguyên Khang
    Nguyên Khôi
    Nguyên Lộc
    Nguyên Nhân
    Nguyên Phong
    Nguyên Sử
    Nguyên Văn
    Nhân Nghĩa
    Nhân Nguyên
    Nhân Sâm
    Nhân Từ
    Nhân Văn
    Nhật Bảo Long
    Nhật Dũng
    Nhật Duy
    Nhật Hòa
    Nhật Hoàng
    Nhật Hồng
    Nhật Hùng
    Nhật Huy
    Nhật Khương
    Nhật Minh
    Nhật Nam
    Nhật Quân
    Nhật Quang
    Nhật Quốc
    Nhật Tấn
    Nhật Thịnh
    Nhật Tiến
    Như Khang
    Niệm Nhiên
    Phi Cường
    Phi Ðiệp
    Phi Hải
    Phi Hoàng
    Phi Hùng
    Phi Long
    Phi Nhạn
    Phong Châu
    Phong Dinh
    Phong Ðộ
    Phú Ân
    Phú Bình
    Phúc Duy
    Phúc Hòa
    Phúc Hưng
    Phúc Khang
    Phúc Lâm
    Phục Lễ
    Phúc Nguyên
    Phúc Sinh
    Phúc Tâm
    Phúc Thịnh
    Phụng Việt
    Phước An
    Phước Lộc
    Phước Nguyên
    Phước Nhân
    Phước Sơn
    Phước Thiện
    Phượng Long
    Phương Nam
    Phương Phi
    Phương Thể
    Phương Trạch
    Phương Triều
    Quân Dương
    Quang Bửu
    Quảng Ðại
    Quang Danh
    Quang Ðạt
    Quảng Ðạt
    Quang Ðức
    Quang Dũng
    Quang Dương
    Quang Hà
    Quang Hải
    Quang Hòa
    Quang Hùng
    Quang Hưng
    Quang Hữu
    Quang Huy
    Quang Khải
    Quang Khanh
    Quang Lâm
    Quang Lân
    Quang Linh
    Quang Lộc
    Quang Minh
    Quảng Nam
    Quang Nhân
    Quang Nhật
    Quang Ninh
    Quang Sáng
    Quang Tài
    Quang Thạch
    Quang Thái
    Quang Thắng
    Quang Thiên
    Quang Thịnh
    Quảng Thông
    Quang Thuận
    Quang Triều
    Quang Triệu
    Quang Trọng
    Quang Trung
    Quang Trường
    Quang Tú
    Quang Tuấn
    Quang Vinh
    Quang Vũ
    Quang Xuân
    Quốc Anh
    Quốc Bình
    Quốc Ðại
    Quốc Ðiền
    Quốc Hải
    Quốc Hạnh
    Quốc Hiền
    Quốc Hiển
    Quốc Hòa
    Quốc Hoài
    Quốc Hoàng
    Quốc Hùng
    Quốc Hưng
    Quốc Huy
    Quốc Khánh
    Quốc Mạnh
    Quốc Minh
    Quốc Mỹ
    Quốc Phong
    Quốc Phương
    Quốc Quân
    Quốc Quang
    Quốc Quý
    Quốc Thái
    Quốc Thắng
    Quốc Thành
    Quốc Thiện
    Quốc Thịnh
    Quốc Thông
    Quý Khánh
    Quý Vĩnh
    Quyết Thắng
    Sĩ Hoàng
    Sơn Diệm
    Sơn Dương
    Sơn Giang
    Sơn Hà
    Sơn Hải
    Sơn Lâm
    Tâm Thiện
    Tân Bình
    Tân Ðịnh
    Tấn Dũng
    Tấn Khang
    Tấn Lợi
    Tân Long
    Trai
    Vietnam
    Tấn Nam
    Tấn Phát
    Tân Phước
    Tấn Sinh
    Tấn Tài
    Tân Thành
    Tấn Thành
    Tấn Trình
    Tấn Trương
    Tất Bình
    Tất Hiếu
    Tất Hòa
    Tất Nhiên
    Thạch Sơn
    Thạch Tùng
    Thái Bình
    Thái Ðức
    Thái Dương
    Thái Duy
    Thái Hòa
    Thái Minh
    Thái Nguyên
    Thái San
    Thái Sang
    Thái Sơn
    Thái Tân
    Thái Tổ
    Thắng Cảnh
    Thắng Lợi
    Thăng Long
    Thành An
    Thành Ân
    Thành Châu
    Thành Công
    Thành Danh
    Thanh Ðạo
    Thành Ðạt
    Thành Ðệ
    Thanh Ðoàn
    Thành Doanh
    Thanh Hải
    Thanh Hào
    Thanh Hậu
    Thành Hòa
    Thanh Huy
    Thành Khiêm
    Thanh Kiên
    Thanh Liêm
    Thành Lợi
    Thanh Long
    Thành Long
    Thanh Minh
    Thành Thiện
    Thanh Thuận
    Thành Tín
    Thanh Tịnh
    Thanh Toàn
    Thanh Toản
    Thanh Trung
    Thành Trung
    Thanh Tú
    Thanh Tuấn
    Thành Nguyên
    Thành Nhân
    Thanh Phi
    Thanh Phong
    Thành Phương
    Thanh Quang
    Thành Sang
    Thanh Sơn
    Thanh Thế
    Thanh Thiên
    Thanh Tùng
    Thanh Việt
    Thanh Vinh
    Thành Vinh
    Thanh Vũ
    Thất Cương
    Thất Dũng
    Thất Thọ
    Thế An
    Thế Anh
    Thế Bình
    Thế Dân
    Thế Doanh
    Thế Dũng
    Thế Duyệt
    Thế Huấn
    Thế Hùng
    Thế Lâm
    Thế Lực
    Thế Minh
    Thế Năng
    Thế Phúc
    Thế Phương
    Thế Quyền
    Thế Sơn
    Thế Trung
    Thế Tường
    Thế Vinh
    Thiên An
    Thế Minh
    Thế Năng
    Thế Phúc
    Thế Phương
    Thế Quyền
    Thế Sơn
    Thế Trung
    Thế Tường
    Thế Vinh
    Thiên An
    Thiện Luân
    Thiên Lương
    Thiện Lương
    Thiên Mạnh
    Thiện Minh
    Thiện Ngôn
    Thiên Phú
    Thiện Phước
    Thiện Sinh
    Thiện Tâm
    Thiện Thanh
    Thiện Tính
    Thiên Trí
    Thiếu Anh
    Thiếu Cường
    Thịnh Cường
    Thời Nhiệm
    Thông Ðạt
    Thông Minh
    Thống Nhất
    Thông Tuệ
    Thụ Nhân
    Thu Sinh
    Thuận Anh
    Thuận Hòa
    Thuận Phong
    Thuận Phương
    Thuận Thành
    Thuận Toàn
    Thượng Cường
    Thượng Khang
    Thường Kiệt
    Thượng Liệt
    Thượng Năng
    Thượng Nghị
    Thượng Thuật
    Thường Xuân
    Thụy Du
    Thụy Long
    Thụy Miên
    Thụy Vũ
    Tích Ðức
    Tích Thiện
    Tiến Ðức
    Tiến Dũng
    Tiền Giang
    Tiến Hiệp
    Tiến Võ
    Tiểu Bảo
    Toàn Thắng
    Tôn Lễ
    Trí Dũng
    Trí Hào
    Trí Hùng
    Trí Hữu
    Trí Liên
    Trí Minh
    Trí Thắng
    Trí Tịnh
    Triển Sinh
    Triệu Thái
    Triều Thành
    Trọng Chính
    Trọng Dũng
    Trọng Duy
    Trọng Hà
    Trọng Hiếu
    Trọng Hùng
    Trọng Khánh
    Trọng Kiên
    Ðức Trí
    Dũng Trí
    Hữu Trí
    Minh Trí
    Thiên Trí
    Trí Dũng
    Trí Hào
    Trí Hùng
    Trí Hữu
    Trí Liên
    Trọng Nghĩa
    Trọng Nhân
    Trọng Tấn
    Trọng Trí
    Trọng Tường
    Trọng Việt
    Trọng Vinh
    Trúc Cương
    Trúc Sinh
    Trung Anh
    Trung Chính
    Trung Chuyên
    Trung Ðức
    Trung Dũng
    Trung Hải
    Trung Hiếu
    Trung Kiên
    Trung Lực
    Trung Nghĩa
    Trung Nguyên
    Trung Nhân
    Trung Thành
    Trung Thực
    Trung Việt
    Trường An
    Trường Chinh
    Trường Giang
    Trường Hiệp
    Trường Kỳ
    Trường Liên
    Trường Long
    Trường Nam
    Trường Nhân
    Trường Phát
    Trường Phu
    Trường Phúc
    Trường Sa
    Trường Sinh
    Trường Sơn
    Trường Thành
    Trường Vinh
    Trường Vũ
    Từ Ðông
    Tuấn Anh
    Tuấn Châu
    Tuấn Chương
    Tuấn Ðức
    Tuấn Dũng
    Tuấn Hải
    Tuấn Hoàng
    Tuấn Hùng
    Tuấn Khải
    Tuấn Khanh
    Tuấn Khoan
    Tuấn Kiệt
    Tuấn Minh
    Tuấn Ngọc
    Tuấn Sĩ
    Tuấn Sỹ
    Tuấn Tài
    Tuấn Thành
    Tuấn Trung
    Tuấn Tú
    Tuấn Việt
    Tùng Anh
    Tùng Châu
    Tùng Lâm
    Tùng Linh
    Tùng Minh
    Tùng Quang
    Tường Anh
    Tường Lâm
    Tường Lân
    Tường Lĩnh
    Tường Minh
    Tường Nguyên
    Tường Phát
    Tuyền Lâm
    Uy Phong
    Uy Vũ
    Vạn Hạnh
    Văn Khắc Kiệt
    Vạn Lý
    Văn Minh
    Vân Sơn
    Vạn Thắng
    Vạn Thông
    Văn Tuyển
    Viễn Cảnh
    Viễn Ðông
    Viễn Phương
    Viễn Thông
    Việt An
    Việt Anh
    Việt Chính
    Việt Cương
    Việt Cường
    Việt Dũng
    Việt Dương
    Việt Ngọc
    Viết Nhân
    Việt Nhân
    Việt Phong
    Việt Phương
    Việt Quốc
    Việt Quyết
    Viết Sơn
    Việt Sơn
    Viết Tân
    Việt Thái
    Việt Thắng
    Việt Thanh
    Việt Thông
    Việt Thương
    Việt Tiến
    Việt Võ
    Vĩnh Ân
    Vinh Diệu
    Vĩnh Hải
    Vương Triệu
    Vương Việt
    Xuân An
    Xuân Bình
    Xuân Cao
    Xuân Cung
    Xuân Hàm
    Xuân Hãn
    Xuân Hiếu
    Xuân Hòa
    Xuân Huy
    Xuân Khoa
    Xuân Kiên
    Xuân Lạc
    Xuân Lộc
    Xuân Minh
    Xuân Nam
    Xuân Ninh
    Xuân Phúc
    Xuân Quân
    Xuân Quý
    Xuân Sơn
    Xuân Thái
    Xuân Thiện
    Xuân Thuyết
    Xuân Trung
    Xuân Trường
    Xuân Tường
    Xuân Vũ
    Yên Bằng
    Yên Bình
    Yên Sơn
    ___________

  2. Người dưới đây đã cám ơn chucbengungon! về bài viết hữu ích:

    mecumit08 (10-22-2009)

  3. #2
    Tham gia ngày
    Jul 2009
    Bài gởi
    142
    Click:
     
    Cám ơn
    85
    Được cám ơn 24 lần trong 23 bài
    Điểm đánh giá
    0

    Default

    Mình đã đọc topic nói về "Bí ẩn các chữ cái bắt đầu tên mỗi người" nhân tiện mình post luôn ở đây nhé: http://www.lamchame.com/forum/showthread.php?t=42454
    Thanks tác giả của bài viết!
    ___________

  4. #3
    Tham gia ngày
    Sep 2010
    Bài gởi
    206
    Click:
     
    Cám ơn
    0
    Được cám ơn 16 lần trong 14 bài
    Điểm đánh giá
    0

    Default Ðề: Nguyên tắc và phương pháp đặt tên cho con

    Trích Nguyên văn bởi chucbengungon! View Post
    Mình đã đọc topic nói về "Bí ẩn các chữ cái bắt đầu tên mỗi người" nhân tiện mình post luôn ở đây nhé: http://www.lamchame.com/forum/showthread.php?t=42454
    Thanks tác giả của bài viết!
    nhiềuluwacj hconj quá trời. thanks!!!!!!!!!!!!!!!!
    Như tảng đá kiên cố
    Gió thổi không lay động
    Người trí tâm an định
    ___________

Các đề tài tương tự

  1. Trả lời: 27
    Bài mới gởi: 08-10-2012, 07:42 AM

Đánh dấu ghi nhớ địa chỉ

Đánh dấu ghi nhớ địa chỉ

Quyền Sử Dụng Ở Diễn Ðàn

  • Bạn không thể tạo đề tài
  • Bạn không thể trả lời
  • Bạn không thể gắn kèm file
  • Bạn không thể sửa bài của mình
  •