Sưu tầm từ vựng về các loại côn trùng. Các bạn học tiếng Anh nhớ lưu lại thi thoảng cần đến nhé 1. Insect /'insekt/ => côn trùng, sâu bọ 2. Beetle /ˈbiː.tl/ => bọ cánh cứng 3. Butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ => com bướm 4. Caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ => sâu bướm 5. Centipede /ˈsen.tɪ.piːd/ => con rết 6. Cockroach /'kɔkroutʃ/ => con gián 7. Cocoon /kəˈkuːn/ => kén 8. Cricket /krikit/ => con dế 9. Dor beetle /´dɔ:¸bi:tl/ => con bọ hung 10. Dragonfly /ˈdræg.ən.flaɪ/ => chuồn chuồn 11. Flea /fliː/ => bọ chét 12. Fly /flaɪ/ => con ruồi 13. Ladybug /ˈleɪ.di.bɜːd/ => cánh cam 14. Locust /'loukəst/ => con châu chấu 15. Mantis /´mæntis/ => con bọ ngựa 16. Mosquito /məs'ki:tou/ => con muỗi 17. Moth /mɒθ/ => bướm đêm 18. Parasites /'pærəsaɪt/ => kí sinh trùng 19. Scorpion /ˈskɔː.pi.ən/ => bọ cạp 20. Snail /sneɪl/ => ốc sên 21. Spider /ˈspaɪ.dəʳ/ => con nhện 22. Swarm /swɔːm/ => đàn ong 23. Tarantula /təˈræn.tjʊ.lə/ => loại nhện lớn 24. Termite/´tə:mait/ => con mối 25. Wasp /wɒsp/ => ong bắp cày 26. Worm /wɜːm/ => con giun Nguồn: http://toomva.com/Ten-tieng-Anh-cac-loai-con-trung-c.129 == Chúc các bạn vui vẻ ==
Bổ sung thêm các loại cá - Sea horse /siː hɔːsiz/ => cá ngựa - Trout /traʊt/ = cá hồi - Swordfish /ˈsɔːd.fɪʃ/ = cá kiếm - Eel /iːl/ = cá chình - Shark /ʃɑːk/ = cá mập - Stingray /ˈstɪŋ.reɪ/ = cá đuối gai độc - Flounder /ˈflaʊn.dəʳ/ = cá bơn - Alligator /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/ = cá sấu Mỹ - Tuna-fish /'tju:nə fi∫/ = cá ngừ đại dương - Goby /´goubi/ = cá bống - Loach /loutʃ/ = cá chạch - Carp /ka/ = cá chép - Anchovy /´æntʃəvi/ = cá cơm - Skate /skeit/ = cá đuối - Cyprinid /'sairǝnid/ = cá gáy - Dolphin /´dɔlfin/ = cá heo - Salmon /´sæmən/ = cá hồi - Snapper /´snæpə/ = cá hồng - Whale /weil/ = cá kình - Shark /ʃa:k/ = cá mập - Whale /weil/ = cá voi - Puffer /´pʌfə/ = cá nóc - Snake-head = cá quả - Anabas /ān'ə-bās'/ = cá rô - Codfish /´kɔd¸fiʃ/ = cá thu - Herring /´heriη/ = cá trích - Dory /´dɔ:ri/ = cá mè - Grouper /´groupə/ = cá mú - Scad /skæd/ = cá bạc má http://toomva.com/Ten-tieng-Anh-cac-loai-ca-c.130