Thông tin: Tên tiếng Anh các loài côn trùng

Thảo luận trong 'Học tập' bởi nguyethuong94, 30/9/2015.

  1. nguyethuong94

    nguyethuong94 Thành viên tập sự

    Tham gia:
    15/9/2015
    Bài viết:
    18
    Đã được thích:
    4
    Điểm thành tích:
    3
    Sưu tầm từ vựng về các loại côn trùng.

    Các bạn học tiếng Anh nhớ lưu lại thi thoảng cần đến nhé

    [​IMG]
    1. Insect /'insekt/ => côn trùng, sâu bọ
    2. Beetle /ˈbiː.tl/ => bọ cánh cứng
    3. Butterfly /ˈbʌt.ə.flaɪ/ => com bướm
    4. Caterpillar /ˈkæt.ə.pɪl.əʳ/ => sâu bướm
    5. Centipede /ˈsen.tɪ.piːd/ => con rết
    6. Cockroach /'kɔkroutʃ/ => con gián
    7. Cocoon /kəˈkuːn/ => kén
    8. Cricket /krikit/ => con dế
    9. Dor beetle /´dɔ:¸bi:tl/ => con bọ hung
    10. Dragonfly /ˈdræg.ən.flaɪ/ => chuồn chuồn
    11. Flea /fliː/ => bọ chét
    12. Fly /flaɪ/ => con ruồi
    13. Ladybug /ˈleɪ.di.bɜːd/ => cánh cam
    14. Locust /'loukəst/ => con châu chấu
    15. Mantis /´mæntis/ => con bọ ngựa
    16. Mosquito /məs'ki:tou/ => con muỗi
    17. Moth /mɒθ/ => bướm đêm
    18. Parasites /'pærəsaɪt/ => kí sinh trùng
    19. Scorpion /ˈskɔː.pi.ən/ => bọ cạp
    20. Snail /sneɪl/ => ốc sên
    21. Spider /ˈspaɪ.dəʳ/ => con nhện
    22. Swarm /swɔːm/ => đàn ong
    23. Tarantula /təˈræn.tjʊ.lə/ => loại nhện lớn
    24. Termite/´tə:mait/ => con mối
    25. Wasp /wɒsp/ => ong bắp cày
    26. Worm /wɜːm/ => con giun
    Nguồn: http://toomva.com/Ten-tieng-Anh-cac-loai-con-trung-c.129
    == Chúc các bạn vui vẻ ==
     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi nguyethuong94
    Đang tải...


  2. dochoicaocap

    dochoicaocap Thành viên rất tích cực

    Tham gia:
    3/8/2015
    Bài viết:
    1,211
    Đã được thích:
    251
    Điểm thành tích:
    153
    Rất hay
     
  3. me iu nghé

    me iu nghé

    Tham gia:
    26/2/2015
    Bài viết:
    15,099
    Đã được thích:
    2,342
    Điểm thành tích:
    913
    học theo chủ đề hay nhỉ
     
  4. nguyethuong94

    nguyethuong94 Thành viên tập sự

    Tham gia:
    15/9/2015
    Bài viết:
    18
    Đã được thích:
    4
    Điểm thành tích:
    3
    Bổ sung thêm các loại cá
    [​IMG]

    - Sea horse /siː hɔːsiz/ => cá ngựa
    - Trout /traʊt/ = cá hồi
    - Swordfish /ˈsɔːd.fɪʃ/ = cá kiếm
    - Eel /iːl/ = cá chình
    - Shark /ʃɑːk/ = cá mập
    - Stingray /ˈstɪŋ.reɪ/ = cá đuối gai độc
    - Flounder /ˈflaʊn.dəʳ/ = cá bơn
    - Alligator /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/ = cá sấu Mỹ
    - Tuna-fish /'tju:nə fi∫/ = cá ngừ đại dương
    - Goby /´goubi/ = cá bống
    - Loach /loutʃ/ = cá chạch
    - Carp /ka:p/ = cá chép
    - Anchovy /´æntʃəvi/ = cá cơm
    - Skate /skeit/ = cá đuối
    - Cyprinid /'sairǝnid/ = cá gáy
    - Dolphin /´dɔlfin/ = cá heo
    - Salmon /´sæmən/ = cá hồi
    - Snapper /´snæpə/ = cá hồng
    - Whale /weil/ = cá kình
    - Shark /ʃa:k/ = cá mập
    - Whale /weil/ = cá voi
    - Puffer /´pʌfə/ = cá nóc
    - Snake-head = cá quả
    - Anabas /ān'ə-bās'/ = cá rô
    - Codfish /´kɔd¸fiʃ/ = cá thu
    - Herring /´heriη/ = cá trích
    - Dory /´dɔ:ri/ = cá mè
    - Grouper /´groupə/ = cá mú
    - Scad /skæd/ = cá bạc má
    http://toomva.com/Ten-tieng-Anh-cac-loai-ca-c.130
     
  5. Phương Thanh Nguyên4561

    Phương Thanh Nguyên4561 Thành viên tập sự

    Tham gia:
    2/10/2015
    Bài viết:
    5
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    3

Chia sẻ trang này