Toàn quốc: "400 Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng Kiến Trúc"

Thảo luận trong 'CÁC SẢN PHẨM, DỊCH VỤ KHÁC' bởi NgaLe230931, 28/12/2016.

  1. NgaLe230931

    NgaLe230931 Thành viên tập sự

    Tham gia:
    10/8/2016
    Bài viết:
    6
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Học tiếng anh online tốt nhất tp Hồ Chí Minh
    Tiếng anh cho người đi làm chất lượng cao
    Dưới đây là 200 thuật ngữ tra cứu tiếng anh chuyên ngành xây dựng - kiến trúc- cầu đường cuối cùng mà tôi muốn gửi đến các bạn. Mong rằng bài viết có thể giúp được một phần nào cho công việc của bạn.

    201

    reedle vibrator

    đầm dùi (để đầm bê tông)

    202

    refractory concrete

    bê tông chịu nhiệt

    203

    reinforced concrete

    bê tông cốt thép thường

    204

    reinforced concrete beam

    dầm bê tông cốt thép

    205

    reinforced concrete bridge

    cầu bê tông cột thép thường

    206

    reinforced concrete lintel

    lanh tô bê tông cốt thép

    207

    reinforcement group

    nhóm cốt thép

    208

    removable gate

    cửa tháo rời được shutter: cốp pha

    209

    removal of the concrete cover

    bóc lớp bê tông bảo hộ

    210

    resistive load

    tải thuần trở, tải ômic

    211

    restrained beam

    dầm ngàm hai đầu

    212

    retarder

    phụ gia chậm hóa cứng bê tông

    213

    retempered concrete

    bê tông trộn lại

    214

    reversal load

    tải trọng đổi dấu

    215

    ribbed plate

    /rɪbd pleɪt/, thép bản có gân

    216

    rich concrete

    bê tông giàu, bê tông chất lượng cao

    217

    ridge beam

    đòn nóc

    218

    riveted girder

    dầm ghép tán đinh

    219

    rolled steel

    thép cán

    220

    roof beam

    dầm mái

    221

    round hollow section

    thép hình tròn rỗng

    222

    round steel tube

    /raʊnd stiːl tjuːb/, ống thép hình tròn

    223

    rubbed concrete

    bê tông mài mặt

    224

    rubber bearing, neoprene bearing

    gối cao su

    225

    rubble concrete

    bê tông đá hộc

    226

    rupture limit of the prestressed steel

    giới hạn phá hủy của cốt thép dự ứng lực

    227

    rush-hour load

    tải trọng trong giờ cao điểm

    228

    safe load

    tải trọng an toàn, tải trọng cho phép

    229

    sand concrete

    bê tông cát

    230

    sand-blasted concrete

    bê tông mài bóng bề mặt

    231

    sandlight weight concrete

    bê tông nhẹ có cát

    232

    scaffold pole

    /ˈskæf.əʊld pəʊl/, (scaffold standard) cọc giàn giáo

    233

    scaffolding joint with chain

    (lashing, whip, bond) mối nối giàn giáo bằng xích (dây chằng buộc, dây cáp)

    234

    scale beam

    đòn cân

    235

    scanning beam

    chùm tia quét

    236

    scattered beam

    chùm tán xạ

    237

    secondary beam

    dầm trung gian

    238

    secondary girder

    dầm phụ

    239

    segmental girder

    dầm cánh biên trên cong

    240

    segregating concrete

    vữa bê tông phân lớp

    241

    segregation

    phân tầng khi đổ bê tông

    242

    semi-fixed girder

    dầm cố định một đầu

    243

    service load

    tải trọng sử dụng, tải trọng có ích

    244

    setting load

    tải trọng khi lắp ráp

    245

    shallow beam

    dầm thấp

    246

    shape steel

    /ʃeɪp stiːl/, thép hình

    247

    shear carried by concrete

    lực cắt do phần bê tông chịu

    248

    shear load

    lực cắt

    249

    shear reinforcement

    /ʃɪər ˌriː.ɪnˈfɔːs.mənt/, cốt thép chịu cắt

    250

    sheet pile

    /ʃiːt paɪl/, cọc ván, cọc ván thép

    251

    shock load

    tải trọng va chạm

    252

    signboard

    (billboard) bảng báo hiệu

    253

    silicon steel

    /ˈsɪl.ɪ.kən stiːl/, thép silic

    254

    single non central load

    tải trọng tập trung không đúng tâm

    255

    single wine, individual wire

    sợi đơn lẻ (cốt thép sợi)

    256

    site fence

    tường rào công trường

    257

    site hut

    (site office ) lán (công trường)

    258

    skin reinforcement

    /skɪn ˌriː.ɪnˈfɔːs.mənt/, cốt thép phụ đặt gần sát bề mặt

    259

    slab reinforced in both directions

    bản đặt cốt thép hai hướng

    260

    slab reinforcement

    /slæb ˌriː.ɪnˈfɔːs.mənt/, cốt thép bản mặt cầu

    261

    slag concrete

    bê tông xỉ

    262

    slender beam

    dầm mảnh

    263

    sliding agent

    chất bôi trơn cốt thép dự ứng lực

    264

    sliding form

    ván khuôn trượt

    265

    slump

    /slʌmp/, độ sụt (hình nón) của bê tông

    266

    small girder

    dầm con; xà con

    267

    snow load

    tải trọng (do) tuyết

    268

    socle beam

    dầm hẫng; dầm công xôn

    269

    socle girder

    dầm công xôn

    270

    solid web girder

    dầm khối

    271

    spacing of prestressing steel

    khoảng cách giữa các cốt thép dự ứng lực

    272

    spalled concrete

    bê tông đã bị tách lớp (bị bóc lớp)

    273

    span/depth ratio

    tỷ lệ chiều dài nhịp trên chiều cao dầm

    274

    specified rated load

    tải trọng danh nghĩa

    275

    spiral reinforced column

    cột có cốt thép xoắn ốc

    276

    spiral reinforcement

    /ˈspaɪə.rəl ˌriː.ɪnˈfɔːs.mənt/, cốt thép xoắn ốc

    277

    spirit level

    ống ni vô của thợ xây

    278

    splice

    /splaɪs/, nối ghép, nối dài ra

    279

    splice plat, scab

    bản nối phủ

    280

    splicing method

    phương pháp nối cọc

    281

    split beam

    dầm ghép, dầm tổ hợp

    282

    sprayed concrete

    bê tông phun

    283

    sprayed concrete, shotcrete,

    bê tông phun

    284

    spring beam

    dầm đàn hồi

    285

    square hollow section

    thép hình vuông rỗng

    286

    stack of bricks

    đống gạch, chồng gạch

    287

    stacked shutter boards

    (lining boards) đống van gỗ cốp pha, chồng ván gỗ cốp pha

    288

    stainless steel

    thép không gỉ

    289

    stamped concrete

    bê tông đầm

    290

    standard brick

    gạch tiêu chuẩn

    291

    static load

    tĩnh tải

    292

    steady load

    tải trọng ổn định

    293

    steamed concrete

    bê tông đã bốc hơi nước

    294

    steel

    /stiːl/, thép

    295

    steel concrete

    bê tông cốt thép

    296

    steel elongation

    độ dãn dài của cốt thép

    297

    steel h pile

    /stiːl eɪtʃ paɪl/, cọc thép hình h

    298

    steel percentage

    /stiːl pəˈsen.tɪdʒ/, hàm lượng thép trong bê tông cốt thép

    299

    steel pipe filled with

    ống thép nhồi bê tông

    300

    steel pipe pile

    /stiːl paɪp paɪl/, (tubular steel pile) cọc ống thép

    300

    steel stress at jacking end

    ứng suất thép ở đầu kích kéo căng

    302

    steel with particular properties

    thép có tính chất đặc biệt

    303

    stiff concrete

    vữa bê tông cứng, vữa bê tông đặc

    304

    stiffened angles

    neo bằng thép góc có sườn tăng cường

    305

    stiffening girder

    dầm cứng

    306

    stirrup,link,lateral tie

    cốt thép đai (dạng thanh)

    307

    stone concrete

    bê tông đá dăm

    308

    straight reinforcement

    /streɪt ˌriː.ɪnˈfɔːs.mənt/, cốt thép thẳng

    309

    straining beam

    thanh giằng, thanh kéo

    310

    strengthening reinforcement

    cốt thép tăng cường thêm

    311

    strengthening steel

    thép tăng cường

    312

    stress at anchorages after seating

    ứng suất cốt thép dự ứng lực ở sát neo sau khi tháo kích

    313

    stretching bond

    cách xây hàng dài (gạch xây dọc)

    314

    stretching course

    hàng, lớp xây dọc

    315

    structural hollow section

    thép hình rỗng làm kết cấu

    316

    structural section

    /ˈstrʌk.tʃər.əl ˈsek.ʃən/, thép hình xây dựng

    317

    structural steel

    /ˈstrʌk.tʃər.əl stiːl/, thép kết cấu

    318

    strutting beam

    dầm ngang, xà ngang; thanh giằng (vì kèo)

    319

    stud shear connector

    neo kiểu đinh (của dầm thép liên hợp bê tông)

    320

    successive

    /səkˈses.ɪv/, nối tiếp nhau

    321

    sudden load

    tải trọng đột ngột, sự chất tải đột ngột, sự chất tải đột biến

    322

    suddenly applied load

    tải trọng tác dụng đột biến

    323

    superelevation

    siêu cao

    324

    superimposed load

    tải trọng phụ thêm

    325

    supporting beam

    dầm đỡ, xà đỡ

    326

    surcharge load

    sự quá tải

    327

    surface load

    tải trọng bề mặt

    328

    suspension girder

    dầm treo

    329

    sustained load

    tải trọng tác động lâu dài

    330

    symmetrical load

    tải trọng đối xứng, sự chất tải đối xứng

    331

    t- beam

    dầm chữ t

    332

    t- girder

    dầm chữ t tee girder: dầm chữ t

    333

    tail load

    tải trọng lên đuôi (máy bay)

    334

    tamped concrete

    bê tông đầm

    335

    tamping

    đầm bê tông cho chặt

    336

    tangential load

    tải trọng tiếp tuyến

    337

    tar concrete

    bê tông nhựa đường

    338

    tensile load

    tải trọng kéo đứt

    339

    tensile strength at days age

    cường độ chịu kéo của bê tông ở ngày

    340

    tension reinforcement

    /ˈten.ʃən ˌriː.ɪnˈfɔːs.mənt/, cốt thép chịu kéo

    341

    tension zone in concrete

    khu vực chịu kéo của bê tông

    342

    tensioning

    (tensioning operation) công tác kéo căng cốt thép

    343

    terminating load

    tải trọng đặt ở đầu mút (dầm)

    344

    test cube, cube

    mẫu thử khối vuông bê tông

    345

    test load

    tải trọng thử

    346

    thick lead pencil

    bút chì đầu đậm (dùng để đánh dấu)

    347

    through beam

    dầm liên tục, dầm suốt

    348

    tilting load

    tải trọng lật đổ torque load: tải trọng xoắn 18

    349

    to extend reinforcement

    kéo dài cốt thép

    350

    top beam

    dầm sàn; dầm đỉnh

    351

    top lateral

    thanh giằng chéo ở mọc thượng của dàn

    352

    top lateral strut

    thanh giằng ngang ở mọc thượng của dàn

    353

    top reinforcement

    /tɒp ˌriː.ɪnˈfɔːs.mənt/, cốt thép bên trên (của mặt cắt)

    354

    tosbou

    khoan

    355

    total angular change of tendon profile from anchor to point x

    tổng các góc uốn nghiêng của cốt thép dự ứng lực ở khoảng cách x kể từ

    356

    total angular change of tendon profile from jaching end to point x

    tổng các góc uốn của đường trục cốt thép dự ứng lực từ đầu kích đến

    357

    total load

    tải trọng toàn phần, tải trọng tổng

    358

    traction load

    tải trọng kéo

    359

    traffic load

    tải trọng chuyên chở

    360

    transient load

    tải trọng ngắn hạn, tải trọng nhất thời

    361

    transit-mix concrete

    bê tông trộn trên xe

    362

    transverse beam

    dầm ngang, đà ngang

    363

    transverse reinforcement

    /trænzˈvɜːs ˌriː.ɪnˈfɔːs.mənt/, cốt thép ngang

    364

    transversely loaded beam

    dầm chịu tải trọng ngang

    365

    trass concrete

    bê tông puzolan

    366

    trellis girder

    giàn mắt cáo

    367

    tremie concrete

    bê tông đổ dưới nước

    368

    trial load

    tải trọng thử

    369

    trough girder

    dầm chữ u, dầm lòng máng

    370

    trowel

    /traʊəl/, cái bay thợ nề

    371

    trussed beam

    dầm giàn, dầm mắt cáo

    372

    trussed girder

    dầm vượt suốt; giàn vượt suốt

    373

    tubular girder

    dầm ống

    374

    tuned plate load

    tải điều hướng (trong mạch anôt)

    375

    twist step of a cable

    bước xoắn của sợi thép trong bó xoắn

    376

    ultimate load

    tải trọng giới hạn

    377

    unbalanced load

    tải trọng không cân bằng

    378

    unbonded tendon

    cốt thép dự ứng lực không dính bám với bê tông

    379

    uncracked concrete section

    mặt cắt bê tông chưa bị nứt

    380

    unfilled tubular steel pile

    cọc ống thép không lấp lòng

    381

    uniform beam

    dầm tiết diện không đổi, dầm (có) mặt cắt đều

    382

    uniform load

    tải trọng đều

    383

    unit load

    tải trọng riêng, tải trọng trên đơn vị diện tích

    384

    up load

    tải trọng thẳng đứng lên trên (lực nâng)

    385

    upper floor

    tầng trên

    386

    useful load

    tải trọng có ích

    387

    utility room door

    cửa buồng công trình phụ

    388

    utility room window

    /juːˈtɪl.ɪ.ti ruːm ˈwɪn.dəʊ/, cửa sổ buồng công trình phụ

    389

    vacuum concrete

    bê tông chân không

    390

    variable load

    tải trọng biến đổi

    391

    varying load

    tải trọng biến đổi

    392

    vertical clearance

    chiều cao tịnh không

    393

    vertical-tie

    neo dạng thanh thẳng đứng để nối phần bê tông cốt thép khác nhau

    394

    viaduct

    /ˈvaɪə.dʌkt/, cầu có trụ cao

    395

    vibrated concrete

    bê tông đầm rung

    396

    vierendeel girder

    giàn vierenddeel (giàn bỉ)

    397

    wall beam

    dầm tường

    398

    warren girder

    giàn biên // mạng tam giác

    399

    water cured concrete

    bê tông dưỡng hộ trong nước

    400

    weathering steel

    (need not be painted) thép chịu thời tiết (không cần sơn)

    >> Xem thêm: 400 Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Xây Dựng - Kiến Trúc-Cầu Đường Không Thể Bỏ Qua [ Phần 2]
     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi NgaLe230931

Chia sẻ trang này