Tổng hợp về từ vựng IELTS mẹo dùng và phương pháp học Phương pháp ghi nhớ từ vựng hiệu quả 3000 từ vựng ielts thông dụng nhất theo cấp độ TỪ VỰNG IELTS CHỦ ĐỀ ENVIRONMENT Carbon dioxide ≈ greenhouse gases (khí thải nhà kính) ≈ emissions (khí thải) the greenhouse effect: hiệu ứng nhà kính average global temperatures ≈ the earth’s average temperatures ≈ our planet’s average temperatures: nhiệt độ trung bình toàn cầu/trái đất human activity: hoạt động của con người deforestation ≈ forest clearance ≈ illegal logging (chặt cây trái pháp luật) ≈ cutting and burning trees produce = release + khí thải + into….(v): thải khí thải ra đâu the burning of fossil fuels: việc đốt nhiên liệu hóa thạch ozone layer depletion: sự phá hủy tầng ô-zôn melting of the polar ice caps: việc tan chảy các tảng băng ở cực sea levels: mực nước biển extreme weather conditions: những điều kiện thời tiết khắc nghiệt put heavy pressure on…: đặt áp lực nặng nề lên… wildlife habitats: môi trường sống của động vật hoang dã the extinction of many species of animals and plants: sự tuyệt chủng của nhiều loài động thực vật People’s health: sức khỏe của con người introduce laws to…: ban hành luật để…. renewable energy from solar, wind or water power: năng lượng tái tạo từ năng lượng mặt trời, gió và nước. raise public awareness: nâng cao ý thức cộng đồng promote public campaigns: đẩy mạnh các chiến dịch cộng đồng posing a serious threat to: gây ra sự đe dọa đối với power plants = power stations: các trạm năng lượng absorb: hấp thụ global warming = climate change: nóng lên toàn cầu/ biến đổi khí hậu solve = tackle = address = deal with: giải quyết >>> Đừng bỏ lỡ: Từ vựng IELTS chủ đề Advertising >>> Có thể bạn quan tâm: Từ vựng IELTS chủ đề Education Từ vựng IELTS chủ đề Health & Fitness Từ vựng IELTS chủ đề Work CÁC BẠN XEM THÊM KHO TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ INVIRONMENT