Bật Mí Tên Tiếng Anh Cho Bé Trai Hay Nhất 2019

Thảo luận trong 'Tiếng Anh cho con' bởi linhxinh1, 27/8/2019.

  1. linhxinh1

    linhxinh1 Thành viên mới

    Tham gia:
    19/1/2018
    Bài viết:
    32
    Đã được thích:
    2
    Điểm thành tích:
    8
    Tên tiếng Anh là cách cha mẹ thể hiện tình yêu của mình đối với bé cưng. Các bé trai cũng được đặt tên biệt danh theo tên tiếng Anh rất nhiều, vừa mới lạ lại vừa đáng yêu phải không? Tìm hiểu ngay những tên tiếng Anh cho bé trai dưới đây nhé.
    [​IMG]
    >>> Tên tiếng Anh hay và ý nghĩa cho những bé gái

    Tên tiếng Anh cho con trai được sử dụng nhiều nhất

    Alexander/Alex: Vị hoàng đế vĩ đại nhất thời cổ đại Alexander Đại Đế.
    Arlo: Sống tình nghĩa vì tình bạn, vô cùng dũng cảm và có chút hài hước
    Atticus: Sức mạnh và sự khỏe khoắn
    Beckham: Tên của cầu thủ nổi tiếng, đã trở thành 1 cái tên đại diện cho những ai yêu thích thể thao, đặc biệt là bóng đá.
    Bernie: Một cái tên đại diện sự tham vọng.
    Clinton: Tên đại diện cho sự mạnh mẽ và đầy quyền lực (tổng thống nhiệm kỳ thứ 42 của Hoa Kỳ : Bill Clinton).
    Corbin: Tên với ý nghĩa reo mừng, vui vẻ được đặt tên cho những chàng trai hoạt bát, có sức ảnh hưởng đến người khác.
    Elias: Đại diện cho sức mạnh, sự nam tính và sự độc đáo.
    Finn: Người đàn ông lịch lãm.
    Otis: Hạnh phúc và khỏe mạnh.
    Rory: Đây có thể là 1 cái tên phổ biến trên toàn thế giới, nó có nghĩa là the red king.
    Saint: Ý nghĩa ánh sáng, ngoài ra nó cũng có nghĩa là vị thánh.
    Silas: Là cái tên đại diện cho sự khao khát tự do. Phù hợp với những người thích đi du lịch, thích tìm hiểu cái mới.
    Zane: Tên thể hiện tính cách khác biệt như 1 ngôi sao nhạc pop.

    Tên tiếng Anh theo dáng vẻ bên ngoài

    Bellamy: Người bạn đẹp trai
    Bevis: Chàng trai đẹp trai
    Boniface: Có số may mắn
    Caradoc: Đáng yêu
    Duane: Chú bé tóc đen
    Flynn: Người tóc đỏ
    Kieran: Cậu bé tóc đen
    Lloyd: Tóc xám
    Rowan: Cậu bé tóc đỏ
    Venn: Đẹp trai

    Tên tiếng Anh theo tính cách con người

    Clement: Độ lượng, nhân từ
    Curtis: Lịch sự, nhã nhặn
    Dermot: (người) Không bao giờ đố kỵ
    Enoch: Tận tụy, tận tâm đầy kinh nghiệm
    Finn / Finnian / Fintan: Tốt, đẹp, trong trắng
    Gregory: Cảnh giác, thận trọng
    Hubert: Đầy nhiệt huyết
    Phelim: Luôn tốt

    Tên tiếng Anh với ý nghĩa thông thái, cao quý

    Albert: Cao quý, sáng dạ
    Donald: Người trị vì thế giới
    Eric: Vị vua muôn đời
    Frederick: Người trị vì hòa bình
    Henry: Người cai trị đất nước
    Harry: Người cai trị đất nước
    Maximus: Tuyệt vời nhất, vĩ đại nhất
    Raymond: Người bảo vệ luôn đưa ra những lời khuyên đúng đắn
    Robert: Người nổi danh sáng dạ (bright famous one)
    Roy: Vua (gốc từ roi trong tiếng Pháp)
    Stephen: Vương miện
    Titus: Danh giá

    Tên tiếng Anh với ý nghĩa hạnh phúc, may mắn, thịnh vượng

    Alan: Sự hòa hợp
    Asher: Người được ban phước
    Benedict: Được ban phước
    Darius: Người sở hữu sự giàu có
    David: Người yêu dấu
    Edgar: Giàu có, thịnh vượng
    Edric: Người trị vì gia sản (fortune ruler)
    Edward: Người giám hộ của cải (guardian of riches)
    Felix: Hạnh phúc, may mắn
    Kenneth: Đẹp trai và mãnh liệt (fair and fierce)
    Paul: Bé nhỏ, nhún nhường
    Victor: Chiến thắng

    Tên tiếng Anh với ý nghĩa chiến binh, mạnh mẽ, dũng cảm

    Andrew: Hùng dũng, mạnh mẽ
    Alexander: Người trấn giữ, người bảo vệ
    Arnold: Người trị vì chim đại bàng (eagle ruler)
    Brian: Sức mạnh, quyền lực
    Chad: Chiến trường, chiến binh
    Drake: Rồng
    Harold: Quân đội, tướng quân, người cai trị
    Harvey: Chiến binh xuất chúng (battle worthy)
    Leon: Chú sư tử
    Leonard: Chú sư tử dũng mãnh
    Louis: Chiến binh trứ danh (tên Pháp dựa trên một từ gốc Đức cổ)
    Marcus: Dựa trên tên của thần chiến tranh Mars
    Richard: Sự dũng mãnh
    Ryder: Chiến binh cưỡi ngựa, người truyền tin
    Charles: Quân đội, chiến binh
    Vincent: Chinh phục
    Walter: Người chỉ huy quân đội
    William: Mong muốn bảo vệ

    Tên tiếng Anh với ý nghĩa cao quý, nổi tiếng, may mắn, giàu sang

    Anselm: Được Chúa bảo vệ
    Azaria: Được Chúa giúp đỡ
    Basil: Hoàng gia
    Benedict: Được ban phước
    Clitus: Vinh quang
    Cuthbert: Nổi tiếng
    Carwyn: Được yêu, được ban phước
    Dai: Tỏa sáng
    Dominic: Chúa tể
    Darius: Giàu có, người bảo vệ
    Edsel: Cao quý
    Elmer: Cao quý, nổi tiếng
    Ethelbert: Cao quý, tỏa sáng
    Eugene: Xuất thân cao quý
    Galvin: Tỏa sáng, trong sáng
    Gwyn: Được ban phước
    Jethro: Xuất chúng
    Magnus: Vĩ đại
    Maximilian: Vĩ đại nhất, xuất chúng nhất
    Nolan: Dòng dõi cao quý, nổi tiếng
    Osborne: Nổi tiếng như thần linh
    Otis: Giàu sang
    Patrick: Người quý tộc

    Tên tiếng Anh gắn liền với thiên nhiên

    Aidan: Lửa
    Anatole: Bình minh
    Conal: Sói, mạnh mẽ
    Dalziel: Nơi đầy ánh nắng
    Douglas: Dòng sông / suối đen
    Dylan: Biển cả
    Egan: Lửa
    Enda: Chú chim
    Farley: Đồng cỏ tươi đẹp, trong lành
    Farrer: Sắt
    Lagan: Lửa
    Leighton: Vườn cây thuốc
    Lionel: Chú sư tử con
    Lovell: Chú sói con
    Neil: Mây, nhà vô địch, đầy nhiệt huyết
    Phelan: Sói
    Radley: Thảo nguyên đỏ
    Silas: Rừng cây
    Samson: Đứa con của mặt trời
    Uri: Ánh sáng
    Wolfgang: Sói dạo bước

    Tên tiếng Anh với ý nghĩa tôn giáo

    Abraham: Cha của các dân tộc
    Daniel: Chúa là người phân xử
    Elijah: Chúa là Yah / Jehovah (Jehovah là Chúa trong tiếng Do Thái)
    Emmanuel / Manuel: Chúa ở bên ta
    Gabriel: Chúa hùng mạnh
    Isaac: Chúa cười, tiếng cười
    Jacob: Chúa chở che
    Joel: Yah là Chúa (Jehovah là Chúa trong tiếng Do Thái)
    John: Chúa từ bi
    Joshua: Chúa cứu vớt linh hồn
    Jonathan: Chúa ban phước
    Matthew: Món quà của Chúa
    Nathan: Món quà, Chúa đã trao
    Michael: Kẻ nào được như Chúa?
    Raphael: Chúa chữa lành
    Samuel: Nhân danh Chúa / Chúa đã lắng nghe
    Theodore: Món quà của Chúa
    Timothy: Tôn thờ Chúa

    Chúc bạn sớm lựa chọn được tên tiếng Anh hay và ý nghĩa để đặt cho con mình nhé.
     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi linhxinh1
    Đang tải...


Chia sẻ trang này