Kinh nghiệm: Bộ 50 Tính Từ Có Giới Từ Đi Kèm Trong Tiếng Anh

Thảo luận trong 'Học tập' bởi annthanh, 3/3/2016.

  1. annthanh

    annthanh Thành viên mới

    Tham gia:
    5/10/2015
    Bài viết:
    44
    Đã được thích:
    3
    Điểm thành tích:
    8
    Học tiếng anh giao tiếp với 50 tính từ có giới từ đi kèm
    1. absent from : vắng mặt ở

    2. accustomed to : quen với

    3. acquainted with : quen với

    4. afraid of : lo sợ, e ngại vì

    5. angry at : giận

    6. anxious about : lo ngại về (cái gì)

    7. anxious for : lo ngại cho (ai)

    8. aware of : ý thức về, có hiểu biết về

    9. bad at : dở về

    10. bored with : chán nản với

    11. busy at : bận rộn

    12. capable of : có năng lực về

    13. confident of : tự tin về

    14. confused at : lúng túng vì

    15. convenient for : tiện lợi cho

    16. different from : khác với

    17. disappointed in : thất vọng vì (cái gì)

    18. disappointed with : thất vọng với (ai)

    19. exited with : hồi hộp vì

    20. familiar to : quen thuộc với

    21. famous for : nổi tiếng về

    22. fond of : thích

    23. free of : miễn (phí)

    24. full of : đầy

    25. glad at : vui mừng vì

    26. good at : giỏi về

    27. important to : quan trọng đối với ai

    28. interested in : quan tâm đến

    29. mad with : bị điên lên vì

    30. made of : được làm bằng

    31. married to : cưới (ai)

    32. necesary to : cần thiết đối với (ai)

    33. necessay for : cần thiết đối với (cái gì)

    34. new to : mới mẻ đối với (ai)

    35. opposite to : đối diện với

    36. pleased with : hài lòng với

    37. polite to : lịch sự đối với (ai)

    38. present at : có mặt ở

    39. responsible for : chịu trách nhiệm về (cái gì)

    40. responsible to : chịu trách nhiệm đối với (ai)

    41. rude to : thô lỗ với (ai)

    42. strange to : xa lạ (với ai)

    43. surprised at : ngạc nhiên về

    44. sympathetic with : thông cảm với

    45. thankful to somebody for something : cám ơn ai về cái gì

    46. tired from : mệt mỏi vì

    47. tired of : chán nản với

    48. wasteful of : lãng phí

    49. worried about : lo lắng về (cái gì)

    50. worried for : lo lắng cho (ai)
    Xem thêm: Bí kíp giúp bạn học ngữ pháp tiếng anh hiệu quả
    Mách bạn bí kíp luyện nghe tiếng anh hiệu quả
     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi annthanh
    Đang tải...


Chia sẻ trang này