Thông tin: Dạy Con Tiếng Anh Hay Và Đơn Giản Với Cụm Độngt Từ Go

Thảo luận trong 'Tiếng Anh cho con' bởi hoàng khuê, 26/6/2018.

  1. hoàng khuê

    hoàng khuê Thành viên mới

    Tham gia:
    15/6/2018
    Bài viết:
    26
    Đã được thích:
    1
    Điểm thành tích:
    3
    "Go' và cụm từ được dùng nhiều nhất trong tiếng anh



    [​IMG]



    1.go after somebody : đuổi theo, đi theo sau ai đó

    Ex: The police went after the robber.
    Cảnh sát đã đuổi theo tên cướp.

    2.go along with somebody: đi cùng ai đó đến nơi nào đó
    Ex: I think I will go along with him to Paris.
    Tôi nghĩ tôi sẽ đi cùng anh ấy đến Paris.

    3.go away : đi nơi khác, đi khỏi, rời (nơi nào).
    Ex: If she’s bothering you, tell her to go away.

    Nếu cô ta đang làm phiền cậu, hãy bảo cô ta biến đi.



    4.go back on one’s word : không giữ lời
    Ex: Going back on your promise makes you a liar.

    Không giữ lời hứa sẽ biến bạn thành kẻ nói dối.

    5.go beyond something : vượt quá, vượt ngoài (cái gì)
    Ex: I went beyond the town and lost my way.

    Tôi đã vượt qua thị trấn và bị lạc đường.

    6.go by : đi qua, trôi qua (thời gian)


    Ex: Time went by so fast.
    Thời gian trôi qua nhanh thật.

    7.go down : giảm, hạ (giá cả)
    Ex: The crime rate shows no signs of going down.

    Tỷ lệ tội phạm không có dấu hiệu giảm nào.

    8.go down with : mắc bệnh
    Ex: I went down with an attack of bronchitis.
    Tôi mắc bệnh viêm phế quản rồi.

    9.go for something : cố gắng, chọn, giành được
    Ex: Swimming star Nguyen Thi Anh Vien went for 8 gold medals in 29th SEA Games.
    Ngôi sao bơi lội Nguyễn Thị Ánh Viên đã cố gắng giành được 8 huy chương vàng tại SEA Games 29.

    10.go in for : tham gia
    Ex: He went in for the Italian course.
    Anh ấy tham gia khóa học tiếng Ý.

    11.go into : điều tra, hỏi thông tin, kiểm tra
    Ex: I think there’s no need to go into it now.
    Tôi nghĩ không cần phải điều tra điều đó ngay lúc này.

    12.go off : đổ chuông
    Ex: The alarm clock went off at 6 a.m this morning.
    Cái đồng hồ báo thức đổ chuông lúc 7h sáng nay.

    Xem thêm; học cụm động từ với make

    13.go off with : mang đi theo, cuỗm theo
    Giải thích: Go off with (someone/something) = Give away with
    Ex: Someone’s gone off with my coffee cup.
    Ai đó đã lấy đi tách cà phê của tôi rồi.

    14.go on : tiếp tục
    Ex: It goes on raining heavily with strong wind that I cannot walk to school.
    Trời mưa to gió lớn khiến tôi không thể đi bộ đến trường.

    15.go over something : kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng
    Ex: Could you go over this report and correct any mistakes?
    Cậu kiểm tra kỹ lại bản báo cáo này và sửa lỗi nhé?

    16.go out : ra ngoài
    Ex: May I go out, teacher?
    Con xin phép cô/thầy ra ngoài ạ?

    17.go out with someone : hẹn hò với ai
    Ex: He often goes out with his girlfriend at the weekend.
    Anh ấy thường hẹn hò với bạn gái vào cuối tuần.

    18.go through : trải qua, kiểm tra, thực hiện công việc
    Ex: The country is going through a period of economic instability.
    Đất nước đang trải qua thời kỳ bất ổn kinh tế.

    19.go through with : kiên trì, bền bỉ, chịu đựng, trải qua cái gì đó khó khăn/ không dễ chịu
    Ex: I can’t really imagine what she’s going through.
    Tôi không thể tưởng tượng nổi những gì cô ấy đang phải chịu đựng.

    20.go together : đi cùng với nhau, tồn tại cùng với nhau.
    Ex: We will go together like the winter and the sweater.
    Chúng tôi sẽ đi cùng nhau như thể mùa đông cần áo len vậy.

    21.go round : xoay, xoay quanh, có đủ thức ăn
    Ex: The Sun Wheel is going round at Asia park in Da Nang city.
    Vòng quay Mặt Trời đang quay vòng tại công viên Asia ở thành phố Đà Nẵng.

    22.go under : chìm
    Ex: The crowd watched as the ship went slowly under.
    Đám đông trông thấy cảnh chiếc thuyền chìm dần dần xuống nước.

    23.go up : tăng
    Ex: The baby’s weight going steadily up.
    Đứa bé tăng cân đều đều.

    24.go without : nhịn, chịu thiếu, tình trạng không có thứ gì đó mà bạn thường có
    Ex: The city has gone without electricity for two days.
    Thành phố đã sống trong cảnh mất điện hai ngày rồi.

    Xem thêm: THÀNH NGỮ TIẾNG ANH VỚI ‘NECK’
     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi hoàng khuê
    Đang tải...


Chia sẻ trang này