Học 100++ Từ Vựng Tiếng Hàn Nông Nghiệp

Thảo luận trong 'Học tập' bởi lenhung1212, 30/11/2021.

  1. lenhung1212

    lenhung1212 Thành viên chính thức

    Tham gia:
    13/7/2021
    Bài viết:
    151
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Từ điển chuyên ngành nông nghiệp
    1 : 사닥다리 : Cái thang

    2 : 농장집 : Nhà nông

    3 : 소: Bò

    4 : 암소: Bò cái

    5 : 농부: Nông dân

    6 : 당나귀 : Lừa

    7 : 들 : Đồng ruộng

    8 : 수닭: Gà trống

    9 : 문 : Cửa

    10 : 말:- Ngựa

    11 : 수확하다: Thu hoạch

    12 : 돼지: Lợn

    13 : 따다: Hái (hái nấm )

    14 : 암닭: Gà mái

    15 : 갈다 :Trồng trọt

    16 : 닭장: Ổ gà

    17 : 짜다: Vắt

    18 : 염소 : Dê núi

    19 : 논밭: Ruộng đất

    20 : 양: Cừu

    21 : 사과 나무: Cây táo

    22 : 새끼양 : Cừu non

    23 : 트랙터: Máy kéo

    24 : 거위: Ngỗng

    25 : 허수 아비 : Người rơm

    26 : 과수원: Vườn cây ăn quả

    27 : 과수 : Cây ăn quả

    28 : 농가 : trang trại

    29 : 가축 사료 지하 저장고: tháp ủ thức ăn

    30 : 헛간 : kho thóc

    31 : 목초지 : Đồng cỏ

    32 : 농부: Người chủ trại

    33 : 농가 마당: Sân nuôi gà vịt quanh nhà kho

    34 : 울터리 : hàng rào

    35 : 가축 : gia súc

    36 : 건초 : Cỏ khô

    37 : 쇠스랑: cây xỉa (rơm rạ khô )

    38 : 트랙터 : Máy kéo

    39 : 들판 : Cánh đồng

    40 : 콤바인 : Máy liên hiệp, máy đập giập

    41 : 일렬: hàng cây,

    42 : 말: Con ngựa

    43 : 울타리 안으로 몰아넣다 : Bãi quây gia súc

    44 : 여물통 Máng ăn ( Cho vật nuôi)

    45 : 가마: cái bao

    46 : 가마니: cái rổ

    47 : 가축: gia súc

    48 : 개량종: giống lai

    49 : 갯벌: ruộng vừng

    50 : 거름: phân bón

    51 : 건어물: cá khô

    52 : 건조장: sân phơi

    53 : 경작지: đất canh tác

    54 : 고기잡이: cái lưới, dụng cụ bắt cá

    55 : 곡물: ngũ cốc

    56 : 공구: công cụ

    57 : 과수원: vườn hoa quả

    58 : 귀농: về làm vườn

    59 : 그루갈이 (이모작) :trồng hai vụ

    60 : 근해어업: đánh bắt ven bờ

    61 : 기르다: nuôi

    62 : 기름지다: màu mỡ , phì nhiêu

    63 : 낙농업: ngành nuôi gia súc lấy sữa

    64 : 낚시: câu cá

    65 : 낚시꾼: người đi câu

    66 : 낚시질: câu cá

    67 : 낚싯대: cần câu

    68 : 낚싯밥: mồi câu

    69 : 낚싯줄: dây câu

    70 : 난류: dòng nước ấm

    71 : 낫: cái liềm

    72 : 농가: nhà nông

    73 : 농기구: máy làm nông

    74 : 농민(농부, 농사꾼): nông dân

    75 : 농사일: việc đồng áng

    76 : 농약: thuốc trừ sâu

    77 : 농어민: nông ngư dân

    78 : 농업용수: nước dùng cho nông nghiệp

    79 : 농원: nông trường , trang trại

    80 : 농작물: cây công nghiệp

    81 : 농장: nông trường

    82 : 농축산물: hàng nông súc sản

    83 : 누에치기 : nuôi tằm

    84 : 도살: giết mổ gia súc

    85 : 도살장: lò mổ

    86 : 모내기: gieo mạ

    87 : 목장: trang trại nuôi

    88 : 목초지: trang trại cỏ

    89 : 목축업: nghề súc sản

    90 : 물고기: cá

    91 : 미끼: mồi , miếng mồi

    92 : 민물낚시: câu cá nước ngọt

    93 : 바다낚시: câu cá biển

    94 : 방아: cái cối

    95 : 벼농사: trông lúa

    96 : 볍씨: hạt thóc

    97 : 비닐하우스: nhà ni lông

    98 : 비료: phân bón

    99 : 비옥하다: phì nhiêu

    100 : 사료: thức ăn gia súc

    101 : 사육하다: nuôi lấy thịt

    102 : 삼모작: ba vụ trồng trong một năm

    103 : 수산물: thủy hải sản

    104 : 수산시장: chợ thủy sản

    105 : 수산업: ngành thủy hải sản

    106 : 알곡: hạt ngũ cốc

    107 : 양계업: nghề nuôi gà

    108 : 양계장: trại nuôi gà

    109 : 양돈업: nghề nuôi heo

    110 : 양봉업-: nghề nuôi ong

    111 : 양식업:nghề nuôi trồng

    112 : 양식장:trại nuôi trồng

    113 : 양식하다: nuôi trồng

    114 : 양어장:bãi nuôi cá

    115 : 양잠업:nghề nuôi tằm

    116 : 양치기: nuôi cừu

    117 : 어류: loại cá

    118 : 어부: ngư phủ

    119 : 어선: thuyền đánh cá

    120 : 어시장: chợ cá

    121 : 어업: ngư nghiệp

    122 : 어항:cảng cá

    123 : 어획: thu hoạch cá

    124 : 어획량:lượng thu hoạch cá

    125 : 염전 :ruộng muối

    126 : 외양간: chuồng bò

    127 : 우시장: chợ trâu bò , chợ thịt

    128 : 원양어선: thuyền cá viễn dương

    129 : 원양어업: ngành đánh cá viễn dương

    130 : 이모작: hai vụ , hai mùa trong năm

    131 : 임산물: lâm sản vật

    132 : 임업: lâm nghiệp

    133 : 잡곡: tạp cốc

    134 : 종자: hạt giống , nòi giống

    135 : 채소: rau

    136 : 축산업자: người kinh doanh súc sản

    137 : 축산폐수: nước thải súc sản

    138 : 품년(풍작): năm được mùa

    39 : 한류: dòng nước lạnh

    40 : 해역: hải vực

    141 : 해초 : rong biển

    142 : 허수아비: bù nhìn

    143 : 호미: cái cuốc

    144 : 흉년(흉작) : năm mất mùa

    Quy định an toàn cho người làm nông nghiệp[​IMG]
    Các quy định về an toàn tại khu vực làm việc

    (작업안전수칙)

    • Khi pha loãng thuốc trừ sâu để phun thì phải quay lưng lại với hướng gió.
    (농약 희석·살포 시 바람을 등지고 작업한다.)

    • Nhất định phải đọc kỹ hướng dẫn sử dụng thuốc trừ sâu.
    (농약 사용 설명서를 반드시 읽는다.)

    • Kiểm tra trạng thái sức khỏe (mệt mỏi, vết thương, v.v…) trước khi phun thuốc trừ sâu.
    (농약 살포 전 건강상태 체크(피로, 상처 등)한다.)

    • Sử dụng các đồ bảo hộ chống thẩm thấu như găng tay bảo hộ, kính bảo hộ, giày bảo hộ, khẩu trang chống bụi.
    (불침투성 보호의, 보호장갑, 보안경, 보호장화, 방진마스크를 착용한다.)

    • Không được làm việc khi nhiệt độ không khí quá cao.
    (기온이 높을 때 작업하지 않는다.)

    • Sau khi làm việc được 1 tiếng thì nên nghỉ ngơi 10 phút.
    (1시간 작업 후 10분간 휴식한다.)

    [​IMG]

    Khi phun thuốc trừ sâu (농약살포)

    • Không hút thuốc hoặc ăn uống khi đang phun thuốc trừ sâu.
    (농약 살포 시 흡연이나 음식물을 먹지 않는다.)

    • Khi vòi phun bị tắc nghẽn, không dùng miệng để rửa.
    (노즐이 막혔을 때 입으로 빨지 않는다.)

    • Cho thuốc trừ sâu vào bình chuyên dụng rồi bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát theo quy định.
    (농약은 전용용기에 넣어 지정된 안전장소에 보관한다.)

    • Bảo quản thuốc trừ sâu và các thiết bị ở nơi thoáng gió và khóa lại.
    (농약과 장비는 통풍이 잘되는 장소에 보관하고 자물쇠를 채운다.)

    • Đánh dấu cảnh báo ở nơi nhìn thấy rõ bình đựng thuốc sâu và nhất định phải thu hồi lại những bình thuốc sâu rỗng.
    (용기의 잘 보이는 곳에 경고표지를 하고 빈 용기는 반드시 회수한다.)

    • Khi mở nắp bình thuốc sâu ra thì không được để dính vào người và phải pha loãng theo đúng tỉ lệ.
    (농약 개봉시 몸에 묻지 않게 하고 희석배수를 지켜야 한다.)

    Xem thêm nhiều mẫu câu từ vựng tiếng Hàn nông nghiệp tại đây!

    Dành cho các bạn muốn học từ vựng chuyên ngành nông nghiệp thông dụng nhất. Sunny đã tổng hợp và chia sẻ cho các bạn danh sách 100 Từ vựng tiếng Hàn về nông nghiệp phục vụ cho ngành học của bạn. Chúc các bạn học tốt nhé!
     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi lenhung1212
    Đang tải...


Chia sẻ trang này