Học Cách Đọc Và Viết Tên Một Số Loại Rau Của Quả Bằng Tiếng Nhật

Thảo luận trong 'Học tập' bởi cosypham, 30/9/2020.

  1. cosypham

    cosypham Thành viên chính thức

    Tham gia:
    2/12/2014
    Bài viết:
    155
    Đã được thích:
    7
    Điểm thành tích:
    18
    [​IMG]

    Tên các loại rau của quả bằng tiếng Nhật

    1. 野菜 (yasai ): Rau

    2. 茄子 (nasubi ): Cà tím

    3. セロリ (serori): Cần tây

    4. ココナツ (kokonatsu): Dừa

    5. ズッキーニ (zukkiーni): Bí ngòi

    6. ニンニク (ninniku): Tỏi

    7. ー マンゴー (mango): Xoài

    8. タマネギ (tamanegi): Hành tây

    9. アプリコット (apurikotto): Mơ

    10. ほうれん草 (hourensou): Rau bina

    11. 柿 (kokera): Quả hồng

    12. ザクロ (zakuro): Quả lựu

    13. サラダ (sarada): Xà lách

    14. サヤインゲン (sayaingen): Đậu xanh

    15. キウイフルーツ (kiui furuーtsu): Trái kiwi

    16. キュウリ (kyuuri): Dưa chuột

    17. ライチ (raichi): Trái vải

    18. パプリカ (papurika): Hạt tiêu

    19. 竜眼 (ryuugan): Nhãn

    20. アボカド (abokado): Quả bơ

    21. 大根 (daikon): Củ cải

    22. キャベツ (kyabetsu): Bắp cải

    23. キノコ (kinoko): Nấm

    24. レタス (retasu): Rau diếp

    25. トウモロコシ (toumorokoshi): Ngô

    26. ジャガイモ (jagaimo): Khoai tây

    27. トマト (tomato): Cà chua

    28. ニンジン (ninjin): Cà rốt

    29. オオバコ (oobako): Cây chuối lá

    30. 豆 (mame): Đậu

    31. 長ネギ (naganegi): Tỏi tây

    32. レンコン (renkon): Ngó sen

    33. ー キャラウェー (kyarawe): Quả carum

    34. たけのこ (takenoko): Măng

    35. インゲン (ingen): Đậu cove

    36. 竹の子 (take-no-ko): Măng

    37. しいたけ (shiitake): Nấm đông cô

    38. きくらげ (kikurage): Nấm mèo

    39. 玉ねぎ (tamanegi): Hành tây

    40. 長ねぎ (naganegi): Hành lá

    41. もやし( moyashi): Giá đỗ

    42. へちま (hechima): Mướp

    43. ゴーヤ( gouya): Mướp đắng, khổ qua

    44. オクラ (okura): Đậu bắp

    45. アスパラガス (asuparagasu): Măng tây

    46. レンコン (renkon): Củ sen

    47. ハスの実 (hasu-no-mi): Hạt sen

    48. グリーンピース (guriin piisu): Đậu hà lan

    49. ピーナッツ (piinattsu): Đậu phộng

    50. なす (nasu): Cà tím

    51. にんじん) (ninjin): Cà rốt

    52. サツマイモ (satsuma-imo): Khoai lang

    53. タロイモ (taro-imo): Khoai sọ

    54. とろろいも (tororo-imo): Khoai mỡ

    55. かぼちゃ (kabocha): Bí

    56. ホウレン草 (hourensou): Rau cải Nhật

    57. 空心菜 (kuushinsai): Rau muống

    58. 青梗菜 (chingensai): Rau cải chip

    59. 水菜 (mizuna): Rau cần

    60. 白菜 (hakusai): Rau cải thảo

    61. 松茸 (matsutake): Nấm thông

    62. えのき (enoki): Nấm kim chi

    63. えりんぎ( eringi): Nấm đùi gà

    64. 木耳 (kikurage): Mộc nhĩ

    65. 椎茸 (shiitake): Nấm hương

    66. つるむらさき (tsuru murasaki): Rau mùng tơi

    67. パクチー (pakuchī): Rau thơm

    68. えのきだけ (enoki dake): Nấm kim châm

    69. 松茸 まつたけ (matsutake matsu take): Nấm matsutake

    70. 舞茸 まいたけ (maitake maita ke): Nấm Maitake

    71. したけ (shita ke): Nấm Shitake

    72. とうがん (tōgan): Bí đao

    73. オクラ (okura): Đậu bắp

    74. ピーマン (pīman): Ớt chuông
     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi cosypham
    Đang tải...


Chia sẻ trang này