Bạn muốn dùng tiếng Trung để nói về công việc hoặc nghề nghiệp? Dưới đây là vài từ vựng nổi bật: 医生 (yīshēng) – bác sĩ 律师 (lǜshī) – luật sư 工程师 (gōngchéngshī) – kỹ sư 秘书 (mìshū) – thư ký 会计 (kuàijì) – kế toán Trong bài viết mình đã: Tổng hợp bộ từ vựng nghề nghiệp tiếng Trung dưới nhiều lĩnh vực khác nhau. Hướng dẫn cách giới thiệu nghề nghiệp bằng tiếng Trung theo cấu trúc đơn giản. Kèm theo ví dụ dễ hiểu để bạn dùng ngay trong giao tiếp hàng ngày. Nếu bạn muốn mở rộng vốn từ “nghề nghiệp tiếng Trung” và tự tin nói về công việc trong môi trường Trung – Việt, xem chi tiết tại đây: https://flexiclasses.com/blog-vn/nghe-nghiep-tieng-trung/