Thông tin: Lời Chúc Bằng Tiếng Nhật Ngày 20/10 Đẹp Và Ý Nghĩa Nhất

Thảo luận trong 'Học tập' bởi cosypham, 19/10/2019.

  1. cosypham

    cosypham Thành viên đạt chuẩn

    Tham gia:
    2/12/2014
    Bài viết:
    89
    Đã được thích:
    2
    Điểm thành tích:
    8
    Ngày 20/10 hàng năm chính là dịp để chúng ta bày tỏ lòng biết ơn đối với những người bà, người mẹ đáng kính. Đây cũng là một ngày thật ý nghĩa để trao gửi yêu thương tới người phụ nữ mà bạn quan tâm nhất.


    Lời chúc bằng tiếng Nhật dành cho mẹ

    • 私は、私の人生の中で最も特別な女性にあげるのにそれを作った。あなたのお母さんを愛して.
    Ý nghĩa: Con đã làm nó để gửi tặng cho người phụ nữ đặc biệt nhất trong cuộc đời của con. Con yêu mẹ thật nhiều.


    • 美しい女性、偉大な友人と素晴らしい母親。私にママは私の世界...私はあなたのようなママを持ってとても幸運で、誇りに感じる
    Ý nghĩa: Mẹ không chỉ là một người phụ nữ xinh đẹp, một người bạn tốt nhất, mà còn là người mẹ tuyệt vời. Với con, mẹ là tất cả. Con cảm thấy may mắn và tự hào biết bao khi là con của mẹ.


    Lời chúc dành cho vợ, người yêu

    • 僕の世界の中で君が一番偉い女の人だと言いたい!ありがとう
    Ý nghĩa: Anh muốn nói rằng em là người phụ nữ tuyệt vời nhất trong cuộc đời anh. Cảm ơn em


    • すべてのために心の底からあなたに感謝したい. ハッピー女性の日.
    Ý nghĩa: Từ tận đáy lòng, anh muốn gửi lời cảm ơn vì tất cả những điều em đã làm cho anh. Chúc em một ngày 20/10 thật hạnh phúc.


    • 私の心を盗んだ女性に、ハッピー
    Ý nghĩa: Chúc mừng ngày 20/10 thật hạnh phúc - người đã đánh cắp trái tim tôi


    • この宇宙が持つことができる最も美しい女の子。
    Ý nghĩa: Trên thế giới này, em chính là người phụ nữ đẹp nhất.


    • 君のおかげで、私の周りの世界を開花言うために君に賀詞を送信して. ハッピー女性の日.
    Ý nghĩa: Gửi tới em những lời chúc tốt đẹp nhất, em đã làm rực rỡ thế giới xung quanh anh như thế nào, chúc em ngày 20/10 hạnh phúc.


    • 心から愛していました。ハッピー女性の日
    Ý nghĩa: Anh yêu em từ tận sâu trái tim, chúc em ngày 20/10 thật hạnh phúc.


    • あなたがいなかったら、どんな生活(せいかつ)をするか分(わ)からない。ハッピー
    Ý nghĩa: Nếu không có em, không biết cuộc sống này như thế nào, chúc mừng ngày của em.


    • この宇宙が持つことができる最も美しい女の子。ハッピー女性の日
    Ý nghĩa: Em là người phụ nữ đẹp nhất trên thế giới này, chúc em 20/10 hạnh phúc.


    Lời chúc dành cho bạn bè

    • 素晴しくて、偉大な友人。あなたのような友達を持っていて、光栄です。あなたに非常に幸せな女性の日.
    Ý nghĩa: Bạn là người bạn tuyệt vời và thú vị của tôi, thật vinh dự cho tôi khi có người bạn như bạn, chúc mừng ngày của bạn nhé.


    • 女の人、幸せで、ユニークで、特別を感じるじゃないか!ハッピー女性の日.
    Ý nghĩa: Cô gái, hãy cảm thấy mình đặc biệt, duy nhất trong ngày của bạn nhé, chúc bạn 20/10 thật hạnh phúc.


    • この特別な記念。あなたの忙しいスケジュール気付かないで、休憩を取って。楽しみを持って、あなたの髪ダウンしましょう、あなたの心が言うのをすべきか。だって今日はあなたの日です.ハッピー女性の日
    Ý nghĩa: Hãy kỷ niệm ngày đặc biệt này đi nào, hãy tạm rời xa lịch làm việc bận rộn, thả tóc ra và làm điều bạn muốn, điều trái tim mách bảo nhé, vì hôm nay chính là ngày của bạn.


    Thật nhiều lời chúc hay và ý nghĩa mà các bạn có thể sử dụng phải không. Hãy cùng trung tâm Nhật ngữ SOFL gửi lời yêu thương bằng tiếng Nhật đến tất cả những người phụ nữ tuyệt vời nhân ngày 20/10 nhé.
     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi cosypham
    Đang tải...


    Các chủ đề tương tự:

Chia sẻ trang này