Toàn quốc: Lựa Chọn Đá Phong Thủy Theo Cung Mệnh Để Được May Mắn, Tài Lộc

Thảo luận trong 'CÁC SẢN PHẨM, DỊCH VỤ KHÁC' bởi snowsmown, 18/9/2020.

  1. snowsmown

    snowsmown Thành viên đạt chuẩn

    Tham gia:
    25/6/2020
    Bài viết:
    68
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Lựa chọn đá phong thủy hợp với cung mệnh tưởng chừng đơn giản, nhưng thực chất lại không hề. Mọi người hầu như chỉ đúng một nửa đó là hợp mệnh mà quên đi việc hợp cung cũng rất quan trọng. Vì vậy bài viết này sẽ giúp bạn hiểu về cũng và mệnh để từ đó lựa chọn đá phong thủy hợp với mình.

    [​IMG]

    Tại sao phải chọn đá phong thủy theo Cung Mệnh?

    Việc lựa chọn đá phong thủy hợp cung mệnh sẽ đem lại cho bạn sự khác biệt trông thấy, so với việc trước đó bạn sửa dụng 1 loại đá có màu sắc tương khắc với màu bản mệnh của bạn. bạn sẽ đạt được sự hành thông từng ngày khi dùng viên đá quý hợp với mệnh của mình. Hãy chọn cho mình một viên đá để mọi chuyện hưng thịnh và bình an. Với viên đá phong thủy hợp cung mệnh của bạn, bạn sẽ luôn gặp may mắn cũng như thuận lợi trong cuộc sống.

    Như thế nào là Sinh Mệnh và Cung Mệnh

    Sinh Mệnh ( Mệnh tử vi): Là mệnh mà mọi người đã khá quen thuộc, vì thường dùng khi xem tử vi hàng ngày hoặc xem hợp tuổi cưới hỏi (VD Thạch Lựu Mộc, Lư Trung Hỏa, Kiếm Phong Kim …). Dù nữ hay nam thì nếu sinh cùng năm Âm Lịch, mệnh sinh sẽ giống nhau. Mệnh sinh lặp lại sau mỗi 60 năm (VD người sinh năm 1926 và 1986 đều có mệnh sinh là Lư Trung Hỏa). Điều này khá đơn giản để bạn có thể biết.

    Mệnh cung phi ( có thể gọi tắt là Cung Mệnh): Dựa trên khái niệm Cung Phi Bát Trạch trong Kinh Dịch. Cung Mệnh sẽ bao gồm 3 yếu tố là Mệnh, Cung và Hướng. Cung Mệnh phụ thuộc vào năm sinh Âm lịch và giới tính. Người sinh cùng năm, nhưng nam và nữ sẽ có Mệnh Cung Phi khác nhau (VD: Nữ sinh năm 90 là mệnh Thổ, cung Cấn, hướng Đông Bắc. Còn nam sinh năm 90 là mệnh Thủy, cung Khảm, hướng Bắc). Vì thế bạn phải phân biệt rõ ràng nhé.

    Sinh Mệnh gắn với con người từ lúc sinh ra, nó giống như tính cách bẩm sinh của người đó. Do vậy xem hung cát hàng ngày, hay xem 2 người có hợp với nhau hay không thì sử dụng mệnh sinh sẽ rất chính xác. Thế nhưng cha mẹ cho ta sinh mệnh, nhưng chính cuộc sống sẽ làm ta thay đổi số phận. Mỗi người khi lớn lên sẽ có lục thân (Bản thân, cha mẹ, anh chị em, con cái, vợ chồng, bạn bè) khác nhau, nhà cửa khác nhau, môi trường sinh sống khác nhau … khiến cho số mệnh của mỗi người đều có biến động. Mệnh cung dựa trên ngũ hành, bát quái, qua đó phản ánh vạn vật trong vũ trụ và sự biến đổi, phát triển của chúng theo thời gian.

    Mệnh cung Càn, Đoài, thuộc hành Kim
    • Đeo đá màu Vàng, Nâu để được Tương Sinh (THỔ sinh KIM): Sapphire vàng, Canxedon nâu, Thạch anh mắt hổ, Citrine…
    • Đeo đá màu Trắng, Xám, Ghi để được Tương Hợp : Sapphire Trắng, Sapphire ghi, Thạch anh Trắng, mã não trắng, Đá mặt trăng…
    • Đeo đá màu Xanh lá cây để được Tương khắc (Kim khắc được Mộc): Jade, Onix, Lục bảo ngọc, Amazoline…
    • Kỵ: Đá màu Đỏ, Hồng, Tím vì Mệnh cung bị khắc (Hoả khắc Kim): Tourmaline, Granat, Spinel, Thạch anh hồng, Thạch anh Tím, Mã não đỏ…
    • Không nên dùng: đá màu Đen, Xanh nước biển, Xanh da trời vì Mệnh cung bị sinh xuất, giảm năng lượng đi (Kim sinh Thủy) Sapphire đen, Tektit, Tourmaline đen, Aquamarine, Topaz..
    Mệnh cung Cấn, Khôn, thuộc hành Thổ
    • Đeo đá màu Đỏ, Hồng, Tím để được Tương sinh (Hoả sinh Thổ): Ruby, Tourmaline, Granat, Spinel, Thạch anh hồng, Thạch anh Tím, Mã não đỏ…
    • Đeo đá màu Vàng, Nâu để được Tương Hợp: Sapphire vàng, Canxedon nâu, Thạch anh mắt hổ, Citrine…
    • Đeo đá màu Đen, Xanh nước biển, Xanh da trời để được Tương Khắc (Thổ chế ngự được Thuỷ): Sapphire đen, Tektit, Tourmaline đen, Aquamarine, Topaz…
    • Kỵ: Đá màu Xanh lá cây vì Mệnh cung bị khắc (Mộc khắc Thổ): Jade, Onix, Lục bảo ngọc, Amazoline…
    • Không nên dùng: đá màu Trắng, Xám, Ghi vì Mệnh cung bị sinh xuất, giảm năng lượng đi (THỔ sinh KIM): Sapphire Trắng, Sapphire ghi, Thạch anh Trắng, mã não trắng, Đá mặt trăng…
    Mệnh cung Chấn, Tốn, thuộc hành Mộc
    • Đeo đá màu Đen, Xanh nước biển, Xanh da trời để được Tương Sinh (Thuỷ sinh Mộc): Sapphire đen, Tektit, Tourmaline đen, Aquamarine, Topaz…
    • Đeo đá màu Xanh lá cây để được Tương Hợp: Jade, Onix, Lục bảo ngọc, Amazoline…
    • Đeo đá màu Vàng, màu Nâu để được Tương Khắc ( Mộc chế ngự được Thổ): Sapphire vàng, Canxedon nâu, Thạch anh mắt hổ, Citrine…
    • Kỵ: Đeo đá màu Trắng, Xám, Ghi vì Mệnh cung bị khắc (Kim khắc Mộc): Sapphire Trắng, Sapphire ghi, Thạch anh Trắng, Mã não trắng, Đá mặt trăng…
    • Không nên dùng: đá màu Đỏ, Hồng, Tím vì Mệnh cung bị sinh xuất, giảm năng lượng đi (MỘC sinh HOẢ): Tourmaline, Granat, Spinel, Thạch anh hồng, Thạch anh Tím, Mã não đỏ…
    Có thể bạn quan tâm

    Mệnh cung Khảm, thuộc hành Thủy
    • Đeo đá màu Trắng, Xám, Ghi để được Tương Sinh (Kim sinh Thuỷ): Sapphire Trắng, Sapphire ghi, Thạch anh Trắng, Mã não trắng, Đá mặt trăng…
    • Đeo đá màu Đen, Xanh nước biển, Xanh da trời để được Tương hợp (Thuỷ hợp Thuỷ): Sapphire đen, Tektit, Tourmaline đen, Aquamarine, Topaz…
    • Đeo đá màu Đỏ, Hồng, Tím để được Tương khắc (Thuỷ chế ngự được Hoả ): Ruby, Tourmaline, Granat, Spinel, Thạch anh hồng, Thạch anh Tím, Mã não đỏ…
    • Kị các màu: Vàng, Nâu vì Cung mệnh bị Thổ khắc (Thổ khắc Thuỷ): Sapphire vàng, Canxedon nâu, Thạch anh mắt hổ, Citrine…
    • Không nên dùng: Đá màu Xanh lá cây vì Mệnh cung bị sinh xuất, giảm năng lượng đi): Jade, Onix, Lục bảo ngọc, Amazoline…
    Mệnh cung Ly, thuộc hành Hỏa
    • Đeo đá màu Xanh lá cây để được Tương Sinh (Mộc sinh Hoả): Jade, Onix, Lục bảo ngọc, Amazoline…
    • Đeo đá màu Đỏ, Hồng, Tím để được Tương Hợp: Ruby, Tourmaline, Granat, Spinel, Thạch anh hồng, Thạch anh Tím, Mã não đỏ…
    • Đeo đá màu Trắng, Xám, Ghi để được Tương Khắc (Hoả chế ngự được Kim): Sapphire Trắng, Sapphire ghi, Thạch anh Trắng, Mã não trắng, Đá mặt trăng…
    • Kỵ: Đeo đá màu Đen, Xanh nước biển, Xanh da trời, vì Mệnh cung bị khắc (Thuỷ khắc Hoả):
    • Sapphire đen, Tektit, Tourmaline đen, Aquamarine, Topaz…
    • Không nên dùng: đá màu Vàng, màu Nâu vì Mệnh cung bị sinh xuất, giảm năng lượng đi (HOẢ sinh THỔ): Sapphire vàng, Canxedon nâu, Thạch anh mắt hổ, Citrine…
     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi snowsmown

Chia sẻ trang này