Dismiss Notice
Hội Chợ Mùa Thu, cơ hội mua sắm không thể bỏ qua! Bạn có thể đăng ký tham gia hội chợ LÀM CHA MẸ ngày 20/10/2019 tại Triển lãm Vân Hồ, Số 2 Hoa Lư, Hà Nội.

Ngày Tốt Xấu Tháng 11 Năm 2018

Thảo luận trong 'Thư giãn, giải trí' bởi Mikkey, 2/11/2018.

  1. Mikkey

    Mikkey Không cần một ai

    Tham gia:
    26/5/2018
    Bài viết:
    8
    Đã được thích:
    1
    Điểm thành tích:
    3
    Tháng 10 đã qua, tháng 11 bước sang những ngày đầu tiên. Trong tháng 11/2018 này sẽ diễn ra rất nhiều sự kiện quan trọng như ngày nhà giáo việt nam và là tháng gần cuối trong năm 2018 dương lịch nên có nhiều việc.

    Để cho quý bạn thực hiện các công việc có kết quả tốt nhất thì Tử vi vận số xin đưa ra danh sách các ngày tốt tháng 11 năm 2018 cập nhật để gia chủ lựa chọn.

    Những ngày tốt này là cực kỳ quan trọng trong các việc trọng đại trong đời. Tháng 10 dương vừa qua trúng vào tháng 9 âm lịch nên có rất nhiều việc không thể thực hiện. Tháng 10 dương này sẽ là những ngày cuối của tháng 9 âm lịch và bắt đầu những ngày trong tháng 10 âm lịch. Tháng 11 dương này có nhiều ngày rất tốt để thực hiện các công việc quan trọng.

    Dưới đây là danh sách ngày tốt tháng 11 năm 2018 này để quý độc giả xem và lên kế hoạch cụ thể cho từng công việc:

    Thứ năm, ngày 1 tháng 11 năm 2018

    Âm lịch: Ngày 24/9/2018
    • Ngày Đinh Dậu tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất - Ngày tốt
    • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Sương giáng, Trực Bế
    • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
    • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
    • Sao tốt: Địa Tài, Kim Đường.
    • Sao xấu: Thiên Lại, Nguyệt Hỏa, Độc Hỏa, Nguyệt Kiến, Phủ Đầu Dát, Thiên Địa.
    Thứ bảy, ngày 3 tháng 11 năm 2018

    Âm lịch: Ngày 26/9/2018
    • Ngày Kỷ Hợi tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất - Ngày tốt
    • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Sương giáng, Trực Trừ
    • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
    • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
    • Sao tốt: Thiên Thành, Ngũ Phú, Kính Tâm, Hoàng Ân, Ngọc Đường.
    • Sao xấu: Trùng Tang, Trùng Phục, Kiếp Sát, Hoang Vu.
    Thứ ba, ngày 6 tháng 11 năm 2018

    Âm lịch: Ngày 29/9/2018
    • Ngày Nhâm Dần tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất - Ngày tốt
    • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Sương giáng, Trực Định
    • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
    • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
    • Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Quan, Tam Hợp.
    • Sao xấu: Đại Hao, Tử Khí, Quan Phù, Thụ Tử, Nguyệt Yếm, Cửu Không, Lôi Công.
    Thứ năm, ngày 8 tháng 11 năm 2018

    Âm lịch: Ngày 2/10/2018
    • Ngày Giáp Thìn tháng Quý Hợi năm Mậu Tuất - Ngày tốt
    • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Lập đông, Trực Chấp
    • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
    • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
    • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Quan, Tuế Hợp, Giải Thần, Hoàng Ân.
    • Sao xấu: Địa Tặc, Tội Chỉ.
    Thứ bảy, ngày 10 tháng 11 năm 2018

    Âm lịch: Ngày 4/10/2018
    • Ngày Bính Ngọ tháng Quý Hợi năm Mậu Tuất - Ngày tốt
    • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Lập đông, Trực Nguy
    • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
    • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
    • Sao tốt: Nguyệt Giải, Hoạt Điệu, Phổ Hộ, Thanh Long.
    • Sao xấu: Thiên Lại, Hoang Vu, Hoàng Sa.
    Chủ nhật, ngày 11 tháng 11 năm 2018

    Âm lịch: Ngày 5/10/2018
    • Ngày Đinh Mùi tháng Quý Hợi năm Mậu Tuất - Ngày tốt
    • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Lập đông, Trực Thành
    • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
    • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
    • Sao tốt: Thiên Phúc, Thiên Hỷ, Nguyệt Tài, Phúc Sinh, Tam Hợp, Minh Đường.
    • Sao xấu: Vãng Vong, Cô Thần.
    Thứ tư, ngày 14 tháng 11 năm 2018

    Âm lịch: Ngày 8/10/2018
    • Ngày Canh Tuất tháng Quý Hợi năm Mậu Tuất - Ngày tốt
    • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Lập đông, Trực Bế
    • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
    • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
    • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Tài, Cát Khánh, Ích Hậu, Đại Hồng Sa.
    • Sao xấu: Hoang Vu, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Tứ Thời Cô Quả, Quỷ Khốc.
    Thứ năm, ngày 15 tháng 11 năm 2018

    Âm lịch: Ngày 9/10/2018
    • Ngày Tân Hợi tháng Quý Hợi năm Mậu Tuất - Ngày tốt
    • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Lập đông, Trực Kiến
    • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
    • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
    • Sao tốt: Địa Tài, Tục Thế, Phúc Hậu, Kim Đường.
    • Sao xấu: Thổ Phủ, Thiên Ôn, Hỏa Tai, Lục Bất thành, Thần Cách, Ngũ Quỷ, Cửu Không, Lôi Công, Nguyệt Hình.
    Thứ bảy, ngày 17 tháng 11 năm 2018

    Âm lịch: Ngày 11/10/2018
    • Ngày Quý Sửu tháng Quý Hợi năm Mậu Tuất - Ngày tốt
    • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Lập đông, Trực Mãn
    • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
    • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
    • Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Phú, Thiên Thành, Lộc Khố, Ngọc Đường.
    • Sao xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Câu Trận, Quả Tú, Tam Tang, Âm Thác.
    Thứ ba, ngày 20 tháng 11 năm 2018

    Âm lịch: Ngày 14/10/2018
    • Ngày Bính Thìn tháng Quý Hợi năm Mậu Tuất - Ngày tốt
    • Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Lập đông, Trực Chấp
    • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
    • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
    • Sao tốt: Thiên Quan, Tuế Hợp, Giải Thần, Hoàng Ân.
    • Sao xấu: Địa Tặc, Tội Chỉ.
    Thứ năm, ngày 22 tháng 11 năm 2018

    Âm lịch: Ngày 16/10/2018
    • Ngày Mậu Ngọ tháng Quý Hợi năm Mậu Tuất - Ngày tốt
    • Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Nguy
    • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
    • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
    • Sao tốt: Nguyệt Giải, Hoạt Điệu, Phổ Hộ, Thanh Long.
    • Sao xấu: Thiên Lại, Hoang Vu, Hoàng Sa.
    Thứ sáu, ngày 23 tháng 11 năm 2018

    Âm lịch: Ngày 17/10/2018
    • Ngày Kỷ Mùi tháng Quý Hợi năm Mậu Tuất - Ngày tốt
    • Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Thành
    • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
    • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
    • Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Hỷ, Nguyệt Tài, Phúc Sinh, Tam Hợp, Minh Đường.
    • Sao xấu: Vãng Vong, Cô Thần.
    Thứ hai, ngày 26 tháng 11 năm 2018

    Âm lịch: Ngày 20/10/2018
    • Ngày Nhâm Tuất tháng Quý Hợi năm Mậu Tuất - Ngày tốt
    • Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Bế
    • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h).
    • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h).
    • Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Tài, Cát Khánh, Ích Hậu, Đại Hồng Sa.
    • Sao xấu: Trùng Tang, Trùng Phục, Hoang Vu, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Tứ Thời Cô Quả, Quỷ Khốc.
    Thứ ba, ngày 27 tháng 11 năm 2018

    Âm lịch: Ngày 21/10/2018
    • Ngày Quý Hợi tháng Quý Hợi năm Mậu Tuất - Ngày tốt
    • Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Kiến
    • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
    • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h).
    • Sao tốt: Thiên Quý, Địa Tài, Tục Thế, Phúc Hậu, Kim Đường.
    • Sao xấu: Thổ Phủ, Thiên Ôn, Hỏa Tai, Lục Bất thành, Thần Cách, Ngũ Quỷ, Cửu Không, Lôi Công, Nguyệt Hình, Dương Thác.
    Thứ năm, ngày 29 tháng 11 năm 2018

    Âm lịch: Ngày 23/10/2018
    • Ngày Ất Sửu tháng Quý Hợi năm Mậu Tuất - Ngày tốt
    • Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Tiểu tuyết, Trực Mãn
    • Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h).
    • Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h).
    • Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Ân, Thiên Phú, Thiên Thành, Lộc Khố, Ngọc Đường.
    • Sao xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Câu Trận, Quả Tú, Tam Tang.
    Phía trên là toàn bộ ngày tốt trong tháng 11 năm 2018 dương lịch này để cho các bạn thực hiện các công việc tốt, quan trọng trong đời.
     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi Mikkey
    Đang tải...


  2. Adword Adv

    Adword Adv Thành viên tập sự

    Tham gia:
    22/3/2017
    Bài viết:
    9
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1

Chia sẻ trang này