Nhanh Chóng Phân Biệt 4 Từ「変わる」/「代わる」/「替わる」/「換わる

Thảo luận trong 'Học tập' bởi tranlequyenkosei, 30/11/2019.

  1. tranlequyenkosei

    tranlequyenkosei Thành viên đạt chuẩn

    Tham gia:
    12/9/2019
    Bài viết:
    50
    Đã được thích:
    2
    Điểm thành tích:
    8
    Làm thế nào để phân biệt「変わる」và「代わる」và「替わる」và「換わる」? Không chỉ cùng cách đọc mà ý nghĩa lại có vẻ tương đồng nữa đấy!
    Cùng Kosei nghiên cứu bí kíp này ngay nhé!

    Phân biệt
    「変わる」「代わる」「替わる」「換わる」

    [​IMG]

    • 「変わる」 BIẾN / diễn tả sự thay đổi từ về trạng thái của sự vật

    1. Sự thay đổi về trạng thái, hình dạng bên ngoài (màu sắc, đường nét…) của sự vật

    「色が変わる」: màu sắc thay đổi

    「形が変わる」: hình dáng thay đổi

    1. Sự thay đổi về nơi chốn, hướng di chuyển, sự di động
    「住所が変わる」: Địa chỉ chỗ ở thay đổi

    「風向きが変わる」: Hướng gió thay đổi

    1. Sự thay đổi diễn ra khi thời gian thay đổi

    「季節が変わる」: thay đổi thời tiết

    「時代が変わる」: thay đổi thời đại

    Các cụm từ thường đi với hán tự 「変」 có thể kể đến

    「変化・へんか」: sự biến hóa, thay đổi

    「変更・へんこう」: sự biến đổi, sự cải biến, sự thay đổi

    「変色・へんしょく」: sự giảm âm/ sự thay đổi màu sắc

    「変身・へんしん」: sự biến hình



    • 「代わる」 ĐẠI / diễn tả dự thay đổi về địa vị, lập trường, vai trò của một đối tượng

    [​IMG]

    Các cụm từ có chứa hán tự 「代」như là:

    「代理・だいり」: đại diện, thay mặt cho một đối tượng nào đó

    「代用・だいよう」: sự thay thế

    「代返・だいへん」: việc điểm danh hộ

    「交代・こうたい」: sự luân phiên, ca kíp



    • 「替わる」 THẾ / diễn tả việc thay thế một sự vật vốn có bằng một sự vật mới

    [​IMG]

     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi tranlequyenkosei
    Đang tải...


Chia sẻ trang này