Kinh nghiệm: Những Từ Vựng Tiếng Anh Nói Về Thời Tiết Được Dùng Chủ Yếu

Thảo luận trong 'Học tập' bởi annthanh, 22/3/2016.

  1. annthanh

    annthanh Thành viên mới

    Tham gia:
    5/10/2015
    Bài viết:
    44
    Đã được thích:
    3
    Điểm thành tích:
    8
    Cùng học những từ vựng tiếng Anh về thời tiết nhé các bạn.
    Sun /sʌn/: – Mặt trời
    Sunshine /ˈsʌnʃaɪn/: – Ánh nắng
    Rain /reɪn/: – Mưa
    Snow /snəʊ/: – Tuyết
    Hail /heɪl/: – Mưa đá
    Drizzle /ˈdrɪzl/: – Mưa phùn
    Sleet /sliːt/: – Mưa tuyết
    Shower /ˈʃaʊə(r)/: – Mưa rào nhẹ
    Mist /mɪst/: – Sương muối
    Fog /fɒɡ/: – Sương mù
    Cloud /klaʊd/: – Mây
    Rainbow /ˈreɪnbəʊ/: – Cầu vồng
    Wind /wɪnd/: – Gió
    Breeze /briːz/: – Gió nhẹ
    Thunder /ˈθʌndə(r)/: – Sấm
    Lightning /ˈlaɪtnɪŋ/: – Chớp
    Storm /stɔːm/: – Bão
    Thunderstorm /ˈθʌndəstɔːm/: – Bão có sấm sét
    Gale /ɡeɪl/: – Gió giật
    Tornado /tɔːˈneɪdəʊ/: – Lốc xoáy
    Hurricane /ˈhʌrɪkən/: – Cuồng phong
    Flood /flʌd/: – Lũ
    Frost /frɒst/: – Băng giá
    Ice /aɪs/: – Băng
    Drought /draʊt/: – Hạn hán
    Windy /ˈwɪndi/: – Có gió
    Cloudy /ˈklaʊdi/: – Nhiều mây
    Foggy /ˈfɒɡi/: – Nhiều sương mù
    Misty /ˈmɪsti/: – Nhiều sương muối
    Icy /ˈaɪsi/: – Đóng băng
    Frosty /ˈfrɒsti/: – Giá rét
    Stormy /ˈstɔːmi/: – Có bão
    Dry /draɪ/: – Khô
    Wet /wet/: – Ướt
    Hot /hɒt/: – Nóng
    Cold /kəʊld/: – Lạnh
    Chilly /ˈtʃɪli/: – Lạnh thấu xương
    Sunny /ˈsʌni/: – Có nắng
    Rainy /ˈreɪni/: – Có mưa
    Fine /faɪn/: – Trời đẹp
    Dull /dʌl/: – Nhiều mây
    Overcast /ˌəʊvəˈkɑːst/: – U ám
    Humid /ˈhjuːmɪd/: – Ẩm
    Xem thêm: Mách bạn bí kíp luyện nghe tiếng anh hiệu quả
    Bí kíp giúp bạn học ngữ pháp tiếng anh hiệu quả
    5 quy tắc học tiếng anh bạn nên biết
     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi annthanh
    Đang tải...


Chia sẻ trang này