BÀI 1. ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1.000 I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ : * Đọc – Viết các số : - Đọc, viết từ trái sang phải : 345 đọc là ba trăm bốn mươi lăm. - Các số có hai chữ số : 10, 11, 12, … 98, 99. - Các số có ba chữ số : 100, 101, 102, … 998, 999. - 100, 200, 300… 900 là các số tròn trăm. * Cấu tạo số, phân tích số : Viết các số thành tổng cá trăm, các chục, các đơn vị. Ví dụ : 12 = 10 + 2 123 = 100 + 20 + 3 * So sánh : Quy tắc chung khi so sánh các số có ba chữ số : - So sánh chữ số hàng trăm trước. Số nào có chữ số hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn.(Không cần xét đến chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị nữa.) - Nếu hai số có cùng chữ số hàng trăm thì xét tiếp chữ số hàng chục. Số nào có chữ số hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn. (Không cần xét đến chữ số hàng đơn vị nữa). - Nếu hai số có cùng chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục, số nào có chữ số hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn. * Trong tia số : Số 0 là số bé nhất ở gốc tia số, đối với hai số trên tia số số nào gần gốc hơn thì bé hơn, mỗi số đều có số liền sau, mỗi số lớn hơn 0 đều có số liền trước. II. BÀI TẬP : Câu 1: Viết (theo mẫu) : Viết số Trăm Chục Đơn vị Đọc số 243 2 4 3 Hai trăm bốn mươi ba 301 5 7 6 Tám trăm 555 Câu 2: Điền số hoặc cách đọc số vào chỗ chấm sao cho thích hợp : a) Chín trăm chín mươi mốt : … Bốn trăm linh năm : … Tám trăm bảy mươi : … b) 676 : … 520 : … 115 : … Câu 3: a) Viết các số 11, 32, 69, 99 dưới dạng tổng chục và đơn vị : …………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………….. b) Viết các số 332, 508, 555, 160 dưới dạng tổng trăm, chục và đơn vị : ………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………….. Câu 4: a) Viết các số có hai chữ số giống nhau. Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn. ………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………….. b) Viết các số tròn chục có hai chữ số. Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé. ………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………….. Câu 5: Cô giáo cho số 25 và yêu cầu phân tích số dưới dạng tổng chục và đơn vị. Bạn Bi và bạn Bống phân tích sau : - Bạn Bi phân tích như sau : 25 = 10 + 10 + 5. - Bạn Bống phân tích như sau : 25 = 20 + 5. Hai bạn Bi và Bống phân tích số như thế đúng hay sai ? Tại sao ? …………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………….. Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm : a) 173 = 100 + … + 3 b) 811 = 800 + … + … c) 280 = … + 80 + … d) … = 600 + 30 + 9 e) … + 400 + 50 + 6 g) (abc) ̅ = … + (b0) ̅ + … (a là số khác 0). Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm : a) 500, 600, 700, … , … , … b) 533, 535, 537, … , … , … c) 438, 440, 442, … , … , … Câu 8: Tìm chữ số a biết : a) 57a < 572 b) 499 < aaa < 599 …………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………..………………………………………………………………………………………….. ………………………………………………………………………………………….. Câu 9: Tìm x : a) 8 < x < 13…………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………..……… b) 100 < x + 3 < 104…………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………..……… Câu 10: Hãy viết tất cả các số có hai chữ số : a) Có hàng đơn vị là 5 rồi sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn. b) Có hiệu các chữ số của nó bằng 4. …………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………..……… Câu 11: Hãy viết tất cả các số có ba chữ số : a) Có tổng các chữ số bằng 3. b) Có chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục là 3 và bé hơn chữ số hàng trăm là 4. …………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………..…………………………………………………………………………………………..……… BÀI 2. ÔN TẬP PHÉP CỘNG – PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 1000 I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ : * Cách đặt tính và thực hiện phép tính cộng : Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho thẳng hàng đơn vị dưới hàng đơn vị, hàng chục dưới hàng chục, hàng trăm dưới hàng trăm. Sau đó ta bắt đầu cộng từ hàng đơn vị sang hàng chục rồi sang hàng trăm. * Cách đặt tính và thực hiện phép phép trừ : Viết số trừ dưới số bị trừ sao cho thẳng hàng đơn vị dưới hàng đơn vị, hàng chục dưới hàng chục, hàng trăm dưới hàng trăm. Sau đó ta bắt đầu trừ từ hàng đơn vị sang hàng chục rồi sang hàng trăm. * Cách tính nhẩm, tính nhanh : Vận dụng phép cộng, phép trừ có tổng hoặc hiệu bằng 10, 100 hoặc phân tích cấu tạo số để thực hiện phép tính. * Tìm thành phần chưa biết của phép cộng – phép trừ : - Tìm một số hạng trong một tổng : Muốn tìm số hạng ta lấy tổng trừ đi số hạng kia. - Tìm số bị trừ : Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ. - Tìm số trừ : Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu. II. BÀI TẬP : Câu 1: Đặt tính rồi tính : 345 + 24 100 – 72 674 – 353 351+ 216 876 – 231 …………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. Câu 2: Tính nhẩm: 2 + 9 + 8 = 7 + 8 + 3 = 5 + 7 + 5 = …………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………. 24 + 28 – 18 = 25 – 15 – 9 = 17 – 9 – 7 = …………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………. Câu 3: Tính nhanh : a) 11 + 24 + 14 + 6 +16 + 19 b) 75 – 23 – 27 + 25 ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………. Câu 4: Tính (theo mẫu) : 598 + 172 = (598 + 2) + (172 – 2) 347 – 295 = (347 + 5) – (295 + 5) = 600 + 170 = 452 – 300 = 770 = 52 a) 496 + 237 b) 672 – 295 ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. c) 692 + 319 d) 575 – 206 ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. Câu 5: Điền dấu > ; < hoặc = vào chỗ chấm : 242 + 632 … 732 + 242 584 + 115 … 115 + 584 923 – 812 … 923 – 712 141 – 110 … 135 – 110 1000 … 600 + 400 338 … 300 + 20 + 8 525 … 400 + 120 + 5 648 … 600 + 80 + 4 Câu 6: Tìm x : a) x – 32 = 54 – 32 b) 73 – x = 46 + 27 …………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………. c) x + 55 < 22 + 38 d) 56 < x – 55 < 58 …………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………. Câu 7: Sinh nhật Bon, mẹ mua cho Bon 2 loại bóng xanh và đỏ để trang trí phòng. Trong đó có 36 quả bóng xanh, số bóng đỏ ít hơn số bóng xanh là 5. Hỏi : a) Có bao nhiêu quả bóng đỏ ? b) Mẹ mua cho Bon tất cả bao nhiêu quả bóng ? ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. Câu 8: Năm nay Bon 8 tuổi, mẹ 34 tuổi. Hỏi trước đây 4 năm Tuổi của Bon cộng với tuổi của mẹ là bao nhiêu tuổi ? ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. Câu 9: Bon có một số kẹo. Biết số kẹo đó bé hơn số bé nhất có 3 chữ số là 12. Tìm số kẹo của Bon ? ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………. Câu 10: Trong một phép cộng có tổng bằng 37. Nếu giữ nguyên một số hạng và thêm vào số hạng còn lại 9 đơn vị thì tổng mới bằng bao nhiêu? ……………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………………………. BÀI 3. ÔN TẬP PHÉP NHÂN – PHÉP CHIA TRONG PHẠM VI 1000 I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ : - Tìm thừa số chưa biết : Muốn tìm một thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừ số kia. - Tìm số bịa chia : Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhân với số chia. - Số 1 trong phép nhân, phép chia : + Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó, số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó. + Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó. - Số 0 trong phép nhân, phép chia : + Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0, số nào nhân với 0 cũng bằng 0. + Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0 (không có phép chia cho 0). II. BÀI TẬP : Câu 1: Tính nhẩm : a) 5 x 6 = 25 : 5 = 0 : 3 : 4 = 3 x 9 = 36 : 4 = 0 x 5 : 5 = 4 x 7 = 18 : 3 = 1 x 5 : 5 = 2 x 8 = 20 : 2 = 4 : 4 x 1 = b) 20 x 4 = 30 x 3 = 20 x 2 = 80 : 4 = 90 : 3 = 40 : 2 = Câu 3: Điền dấu > ; < hoặc = vào chỗ chấm : 3 x 5 … 5 x 3 20 x 2 … 80 : 2 31 … 4 x 8 40 x 2 … 79 2 x 7 … 30 – 16 60 : 3 … 3 x 7 Câu 4: Tính : 40 : 4 : 5 = ……………………… 5 x 7 + 25 =………………………………………... ………………………………………………………………………………………...... 20 : 4 x 6 =………………………4 x 7 – 13 =………………………………………... ………………………………………………………………………………………...... 2 x 2 x 9 =……………………….5 x 8 : 4 =………………………………………... ………………………………………………………………………………………...... Câu 5: Tìm y : 5 x y = 35………………………..y : 3 = 7……………………………………….......... ………………………………………………………………………………………...... y x 1 = 100………………………y : 1 = 100………………………………………...... ………………………………………………………………………………………...... y x 5 = 0…………………………. 4 x y = 0………………………………………......... ………………………………………………………………………………………...... Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : 0 x 4 + 4 = 8 ڤ 1 : 1 + 9 = 10 ڤ 1 x 1 + 10 = 11 ڤ 0 : 4 x 1 = 4 ڤ 5 x 0 = 0 ڤ 4 x 0 + 7 = 7 ڤ a x 0 + a = a (a là số khác 0) ڤ 1 x 5 x 0 = 5 ڤ Câu 7: Điền dấu x, : thích ợp vào chỗ chấm : 1 … 2 … 3 = 6 5 … 1 … 7 = 35 8 … 4 … 1 = 2 4 … 2 … 1 = 2 5 … 5 … 1 = 1 0 … 1 … a = 0 Câu 8: Em hãy viết : a) Phép nhân có tích bằng một thừa số. b) Phép chia có thương bằng số bị chia. ………………………………………………………………………………………......………………………………………………………………………………………......………………………………………………………………………………………...... Câu 9: Cho ba số 12, 3, 4. Em hãy lập các phép tính đúng : ………………………………………………………………………………………......………………………………………………………………………………………...... ………………………………………………………………………………………...... Câu 10: Có 4 hàng cà rốt, mỗi hàng có 6 cây. Hỏi có tất cả bao nhiêu cây cà rốt ? ………………………………………………………………………………………......………………………………………………………………………………………......………………………………………………………………………………………......………………………………………………………………………………………...... Câu 11: Cô giáo có 37 cuốn vở, cô lấy ra 16 cuốn để dùng, số vở còn lại cô chia đều cho ba em học sinh. Hỏi mỗi em học sinh đó được bao nhiêu quyển vở ? ………………………………………...………………………………………...............………………………………………...………………………………………............... ………………………………………...………………………………………............... ………………………………………...………………………………………............... ………………………………………...………………………………………............... ………………………………………...………………………………………............... Đây là phần 1: Đây là bài tập em biên soạn các mẹ tham khảo nhé !!! em bán thêm măng tây các mẹ vào like hộ em với. https://www.facebook.com/raumangtay
Ðề: ôn tập hè lớp 2 BÀI 4: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐO LƯỜNG Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a) 50dm = … m 80cm = .. dm 400mm = … dm 4m = … dm 7dm = … cm 5cm = … mm b) 1dm 5cm = … cm 18cm = … dm … cm 1dm 3cm = … cm 19cm = … dm … cm 1giờ 15phút = … phút 2giờ 45phút = … phút Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ chấm : 36kg + 64kg = 100kg … 78kg – 45kg = 33kg … 45l – 12l > 50l … 85l < 34l + 54l … 38l – 8l + 4l = 34l … 38l – 8l + 4l = 50l … Câu 3: Khoanh tròn vào chữ đặt trước đáp án đúng : a) Kết quả của phép trừ 40dm – 24dm là : A. 16 B. 20dm C. 16cm D. 16dm b) Kết quả của phép cộng 17cm + 6dm là : A. 23cm B. 23dm C. 77dm D. 77cm Câu 4: Tính : 7kg + 35kg = 235kg + 142kg = 76l – 26l = 458l – 208l = 13giờ + 17giờ = 58mm + 32mm = 62giờ – 18giờ = 75dm – 58dm = 143m +245m = 789cm – 215cm = 615km – 304km = 689cm + 200cm = Câu 5: Điền tên đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm : a) Bạn Bon cao : 97 … b) Cây dừa cao : 6 … c) Bút chì dài : 15 … d) Quảng đường Hà Nội – Ninh Bình : 93 … e) Câu cầu dài : 120 … Câu 6: Nối phép tính với kết quả sao cho thích hợp : 2mm x 3 2dm x 3 2m x 3 2cm x 3 6m 6mm 6cm 6dm 24m : 4 18dm : 3 30cm : 5 12mm : 2 Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm : Thứ tư tuần này là ngày 12 tháng 7 Vậy thứ tư tuần sau là ngày… tháng… Còn thứ sáu tuần trước là ngày… tháng… Câu 9 : Một khúc gỗ dài 1m 5dm. Nếu cắt ra mỗi khúc dài 5dm thì được mấy khúc và phải cắt bao nhiêu lần ? …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Câu 10: Trong kho có 351kg đường, kho vừa nhập thêm 423kg đường. Hỏi kho đó có bao nhiêu ki – lô – gam đường ? …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… Câu 11: Cây dừa cao 6m, cây cau cao 50dm. Hỏi cây nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu mét ? ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… BÀI 5. ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: - Độ dài đường gấp khúc : Muốn tính độ dài đường gấp khúc ta tính tổng độ dài các đoạn thẳng tạo nên đường gấp khúc đó. - Tổng độ dài các cạnh của hình tam giác (hình tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông) là chu vi của hình đó. MỘT SỐ BÀI TẬP KHÓ LỚP 2 VỀ HÌNH HỌC 1.Tính chu vi hình vuông biết độ dài của một cạnh là 50cm. Bài giải Hình vuông có 4 cạnh dài bằng nhau. Vậy chu vi hình vuông đó là: 50 + 50 + 50 + 50 = 200(cm) Hoặc: 50 x 4 = 200(cm) Đáp số: 200cm 2.Một hình chữ nhật có cạnh dài là 9cm và cạnh ngắn là 5cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó. Bài giải Hình chữ nhật có hai cạnh dài bằng nhau và hai cạnh ngắn bằng nhau. Vậy chu vi hình chữ nhật đó là: 9 + 5 + 9 + 5 = 28(cm) Đáp số: 28cm 3.Một hình chữ nhật có cạnh ngắn dài 5cm và cạnh dài dài gấp 3 lần cạnh ngắn. Tính chu vi hình chữ nhật đó. Bài giải Cạnh dài của hình chữ nhật đó là: 5 x 3 = 15(cm) Hình chữ nhật có hai cạnh dài bằng nhau và hai cạnh ngắn bằng nhau. Vậy chu vi hình chữ nhật đó là: 15 + 5 + 15 + 5 = 40(cm) Đáp số: 40cm 4.Một hình chữ nhật có cạnh dài là 12cm, cạnh ngắn bằng cạnh dài. Tính chu vi hình chữ nhật đó. Bài giải Cạnh ngắn của hình chữ nhật đó là: 12 : 3 = 4(cm) Hình chữ nhật có hai cạnh dài bằng nhau và hai cạnh ngắn bằng nhau. Vậy chu vi hình chữ nhật đó là: 12 + 4 + 12 + 4 = 32(cm) Đáp số: 32cm 5.Một đường gấp khúc có ba đoạn. Đoạn thứ nhất dài 4cm, đoạn thứ hai dài gấp 3 lần đoạn thứ nhất, đoạn thứ ba dài bằng một nửa đoạn thứ hai. Tính độ dài đường gấp khúc đó. Bài giải Độ dài đoạn thứ hai của đường gấp khúc là: 4 x 3 = 12(cm) Độ dài đoạn thứ ba của đường gấp khúc là: 12 : 2 = 6(cm) Độ dài của đường gấp khúc đó là: 4 + 12 + 6 = 22(cm) Đáp số: 22cm BÀI 6 ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: * Bài toán nhiều hơn – ít hơn. - Dạng tóm tắt : + Bài toán nhiều hơn. … có … : … có nhiều hơn : + Bài toán ít hơn: … có … : … có ít hơn : Chú ý : A nhiều hơn B, cách nói khác là B ít hơn A. A ít hơn B, cách nói khác là B nhiều hơn A. II. BÀI TẬP: Câu 1: Khoanh tròn vào chữ đặt trước đáp án đúng : a) Một người mỗi giờ đi bộ được 3km. Hỏi người đó đi 3 giờ được bao nhiêu ki – lô – mét ? A. 3km B. 6km C. 9km D. 12km b) Mai có 19 cái kẹo. Bon có ít hơn Mai 7 cái kẹo. Hỏi Bon có bao nhiêu cái kẹo ? A. 7 cái kẹo B. 12 cái kẹo C. 19 cái kẹo D. 26 cái kẹo Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm : a) Bống có 10 cái kẹo, Bống chia cho Bon một nửa số kẹo. Bống đươc… cái kẹo. b) Một ngôi sao có 5 cánh. Vậy 3 ngôi sao có tất cả… cánh. Câu 3: Giải bài toán theo tóm tắt sau : Tóm tắt : Bạn nữ : 24 bạn Bạn nam ít hơn : 5 bạn Bạn nam : … bạn ? …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Câu 5: Bồn hoa bên phải có 56 bông hoa, bồn hoa bên trái có 44 bông. Hỏi cả hai bồn hoa có tất cả bao nhiêu bông hoa ? …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Câu 6: Bê cao 100cm, Bon thấp hơn Bê 15cm. Hỏi Bon cao bao nhiêu xăng – ti mét ? …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Câu 7: Lớp của Bon được chia làm 5 nhóm đi thăm lăng bác, mỗi nhóm có 8 bạn. Hỏi lớp của Bon có bao nhiêu bạn đi thăm lăng bác ? …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Câu 8: Lớp của Bon có 40 bạn xếp thành 2 hàng để vào thăng lăng bác. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn ? …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Câu 9: Đoàn thăm quan lăng bác có 265 học sinh nam và 234 học sinh nữ. Hỏi đoàn thăm quan lăng bác có tất cả bao nhiêu học sinh ? …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Câu 10: Trường Kim Đồng có 386 học sinh nữ và 313 học sinh nam. Hỏi : a) Trường Kim Đồng có tất cả bao nhiêu học sinh ? b) Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là bao nhiêu học sinh ? …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Câu 11: Tổng số tuổi của ba bạn Bo, Na, Bon là 18. Bo 6 tuổi, Na kém hơn Bo 2 tuổi. Hỏi Bon bao nhiêu tuổi ? …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Câu 12: Hiện nay Na 4 tuổi, Bo 6 tuổi và Bon 8 tuổi. Đến khi bạn Na bằng tuổi bạn Bo hiện nay thì tổng số tuổi của ba bạn là bao nhiêu ? …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Đây là phần 2:
Cảm ơn chủ top nhé, bài tổng hợp quá hay luôn, con mình năm nay lên lớp 3 đang cần tài liệu để tự ôn tập cho cháu
Cám ơn chủ thớt đã chia sẻ thông tin bổ ích cho các bé thêm kiến thức mới nhé. chúc chủ thớt thành công trong cuộc sống.