Thông tin: Thì Quá Khứ Tiếp Diễn (past Continuous Tense) – Tổng Hợp Toàn Bộ Kiến Thức Và Bài Tập

Thảo luận trong 'Học tập' bởi trung tâm wiseenglish, 4/5/2021.

  1. trung tâm wiseenglish

    trung tâm wiseenglish Thành viên sắp chính thức

    Tham gia:
    6/1/2021
    Bài viết:
    112
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    I. Thì Quá khứ tiếp diễn là gì?
    Thì Quá khứ tiếp diễn dùng để nhấn mạnh diễn biến hay quá trình của sự vật hay sự việc hoặc thời gian sự vật hay sự việc đó diễn ra.

    Xem thêm:Thì Quá khứ đơn- Tổng hợp toàn bộ ngữ pháp và bài tập

    II. Cấu trúc thì Quá khứ tiếp diễn
    [​IMG]

    Thể Cấu trúc Ví dụ
    Khẳng định

    S + was/were + V-ing + O


    Lưu ý:

    S= I/She/He/It + was

    S= You/We/They + were

    E.g 1: He was studying at 9 p.m last night.(Lúc 9 giờ tối hôm qua, cậu ấy đang học bài.)


    E.g 2: They were relaxing when the baby cried.

    (Họ đang nghỉ ngơi khi em bé khóc.)

    Phủ định

    S + was not/were not + V-ing + O


    Lưu ý:

    was not = wasn’t

    were not = weren’t

    E.g: They were not working when the boss came yesterday.(Họ đang không làm việc khi ông chủ tới vào hôm qua.)
    Nghi vấn

    Câu hỏi Yes/ No question:


    Was/Were + S + V-ing + O?

    Trả lời:

    Yes, S + was/were.

    No, S + wasn’t/weren’t.

    Câu hỏi Wh-question:

    Wh-word + was/were + S + V-ing + O?

    E.g 1: Was your mother going to the market at 7 a.m yesterday?Yes, she was./No, she wasn’t.


    (Lúc 7 giờ tối qua, mẹ cậu đang đi chợ phải không?)

    E.g 2: Were the children staying with you when I called you yesterday?

    Yes, they were./ No, they weren’t.

    (Hôm qua bọn trẻ ở cùng em lúc anh gọi phải không?)

    E.g 3: What were you doing in the meeting yesterday?

    (Bạn đã làm gì trong buổi họp hôm qua?)

    Để tìm hiểu kỹ hơn về thì quá khứ tiếp diễn xem ngay tại đây:
     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi trung tâm wiseenglish
    Đang tải...


Chia sẻ trang này