Thông tin: Thuốc Cordarone 200mg - Công Dụng, Chỉ Định

Thảo luận trong 'Sức khỏe gia đình' bởi hohoangnhuaz, 8/4/2021.

  1. hohoangnhuaz

    hohoangnhuaz Thành viên tập sự

    Tham gia:
    2/4/2021
    Bài viết:
    10
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Thuốc Cordarone 200 mg là thuốc gì?
    Thuốc Cordarone có hoạt chất chính là Amiodarone hydrochloride 200 mg được chỉ định điều trị rối loạn nhịp tim. Thuốc Cordarone được sản xuất bởi Sanofi Winthrop Industrie – Pháp. Rất nhiều khách hàng quan tâm đến công dụng, liều dùng, giá bán của thuốc Cordarone.

    Thông tin cơ bản về thuốc Cordarone 200 mg
    Thành phần chính: Amiodarone hydrochloride 200 mg

    Nhà sản xuất: Sanofi Winthrop Industrie – Pháp

    Số đăng ký: VN-16722-13

    Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên

    Dạng bào chế: Viên nén

    Nhóm thuốc: Điều trị rối loạn nhịp tim

    Thành phần của thuốc Cordarone 200 mg
    Hoạt chất chính: Amiodarone hydrochloride 200 mg

    Tá dược: Lactose monohydrat, Tinh bột ngô, Povidone, Silica khan dạng keo, Magnesi stearat.

    Cơ chế hoạt động của thuốc Cordarone 200 mg
    Thuốc Cordarone (Amiodarone) được phân loại là thuốc chống loạn nhịp tim loại III , và kéo dài giai đoạn 3 của điện thế hoạt động của tim , giai đoạn tái phân cực nơi thường có giảm tính thấm canxi và tăng tính thấm kali.

    Tuy nhiên, Thuốc Cordarone có nhiều tác dụng khác, bao gồm các tác dụng tương tự như các tác dụng của thuốc chống loạn nhịp tim loại Ia, II và IV.

    Amiodarone là một chất chẹn kênh kali định mức điện thế ( KCNH2 ) và kênh canxi định mức điện thế ( CACNA2D2 ).

    Amiodarone làm chậm tốc độ dẫn truyền và kéo dài thời gian trơ của nút SA và nút AV. Thuốc Cordarone cũng kéo dài thời gian chịu lửa của tâm thất, bó His và sợi Purkinje mà không thể hiện bất kỳ ảnh hưởng nào đến tốc độ dẫn truyền.

    Amiodarone đã được chứng minh là có thể kéo dài thời gian tiềm năng hoạt động của tế bào cơ tim và thời gian chịu đựng và là một chất ức chế β-adrenergic không cạnh tranh.

    Thuốc Cordarone cũng cho thấy chẹn beta -like và chẹn kênh calci -like hành động trên SA và nút AV , tăng thời gian chịu lửa qua hiệu ứng sodium- và kali kênh, và làm chậm dẫn truyền nội tim của điện thế hoạt động tim , qua natri kênh Các hiệu ứng.

    Người ta cho rằng amiodarone cũng có thể làm trầm trọng thêm kiểu hình liên quan đến hội chứng QT-3 dài gây ra các đột biến như ∆KPQ. Hiệu ứng này là do sự kết hợp của việc ngăn chặn dòng natri đỉnh, nhưng cũng góp phần làm tăng dòng natri bền.

    Amiodarone về mặt hóa học giống với thyroxine (hormone tuyến giáp) và sự gắn kết của Thuốc Cordarone với thụ thể tuyến giáp hạt nhân có thể góp phần vào một số tác dụng dược lý và độc hại của Thuốc Cordarone.

    Công dụng – Chỉ định của thuốc Cordarone 200 mg
    Cordarone X đường uống chỉ được chỉ định để điều trị rối loạn nhịp trầm trọng không đáp ứng với các liệu pháp khác hoặc khi không thể sử dụng các phương pháp điều trị khác.

    Rối loạn nhịp nhanh liên quan đến Hội chứng Wolff-Parkinson-White.

    Cuồng nhĩ và rung nhĩ khi không dùng được thuốc khác.

    Tất cả các dạng rối loạn nhịp nhanh có tính chất kịch phát bao gồm: nhịp nhanh trên thất, nút và thất, rung thất: khi không dùng được thuốc khác.

    Hướng dẫn sử dụng thuốc Cordarone 200 mg
    Liều dùng
    Liều khởi đầu: 10 đến 20 mg / kg / ngày trong 7 đến 10 ngày (thường 1 viên x 3 lần/ngày)

    Liều duy trì: theo phản ứng cá nhân, Thuốc Cordarone có thể nằm trong khoảng từ 5 đến 10 mg / kg / ngày (thường 1 viên/lần/ngày)

    Cách sử dụng
    Có thể uống trước hoặc sau khi ăn

    Không nhai hoặc bẻ mà nên nuốt trọn viên thuốc với nước

    Không nên tự ý tăng giảm liều mà cần theo sự chỉ định của bác sĩ

    Read more: http://vnmu.edu.vn/threads/thuoc-cordarone-200mg-cong-dung-chi-dinh.73962/#ixzz6rOIuYlRJ
     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi hohoangnhuaz
    Đang tải...


  2. mật ong thiên nhiên số 1

    mật ong thiên nhiên số 1 Mật ong thiên nhiên nguyên chất 100%

    Tham gia:
    13/11/2018
    Bài viết:
    15,228
    Đã được thích:
    794
    Điểm thành tích:
    773
    những thông tin rât bổ ích
     

Chia sẻ trang này