Thuộc Nhanh Các Từ Nhiều Nghĩa Trong Từ Vựng N2 Bài 30 (phần 1)

Thảo luận trong 'Học tập' bởi tranlequyenkosei, 1/11/2019.

  1. tranlequyenkosei

    tranlequyenkosei Thành viên mới

    Tham gia:
    12/9/2019
    Bài viết:
    43
    Đã được thích:
    1
    Điểm thành tích:
    8
    Nhiều từ trong tiếng Nhật, như là 切れる hay つく, không những xuất hiện nhiều mà mỗi lúc lại mang một ý nghĩa khác nhau, thật là khó nhớ quá đi!

    Cùng Kosei lưu ý một số những ý nghĩa cơ bản của các từ vựng này nhé!

    [​IMG]



    切れる


    Cắt đứt, chặt đứt, cưa

    ひもが切れる (Sợi dây bị đứt)

    ひもを切る (Cắt đứt sợi dây)


    Hết

    タバコが切れる (Hết thuốc lá)


    賞味期限が切れる (Hết hạn sử dụng)


    電池が切れる (Hết pin)


    Tê, bị mất cảm giác

    しびれが切れる (Tê chân)




    電源を切る (Tắt điện, tắt cầu dao)

    電源が切れる (Điện bị ngắt, cầu dao tắt)


    Làm ráo, làm cạn

    野菜の水気を切る (Phơi cho rau ráo nước)


    Vượt qua, đi ngang qua, băng qua

    スタートを切る (Vượt qua vạch xuất phát)


    Hoàn thành

    100メートル競走で10秒を切る (Chạy 100 trong chưa đầy 10 giây)


    Vặn sang, quay sang, bẻ sang

    ハンドルを右に切る (Bẻ lái sang phải)


    Cảm giác tức giận bột phát

    キレる (Từ lóng, dùng để chỉ những người trẻ thực hiện hành vi tội phạm do cảm xúc tức giận bột phát)


    つく・つける


    Dính

    しみがつく (Bị dính bẩn, bị ố, bị bẩn, bị nám)

    しみをつける (Làm bẩn, bôi bẩn)


    窓ガラスに水滴がつく (Nước dính trên kính cửa sổ)


    Làm chủ, thành thạo

    身につく (Làm chủ một kĩ năng, thành thạo)

    身につける (Thành thạo)


    Có, nắm bắt

    読解力がつく (Có kĩ năng đọc hiểu)

    読解力をつける (Học kĩ năng đọc hiểu)


    Tạo ra

    差がつく (Có khoảng cách, có sự khác biệt)

    差をつける (Tạo khoảng cách)


    Đặt ra, đoán

    見当がつく

    見当をつける (


    Có, gắn với

    利子がつく (Có lợi nhuận)


    Có, mang (triển vọng)

    めどがつく (Có triển vọng)

    めどをつける (Đặt mục tiêu)


    Bị dính, bị ám (mùi)

    服ににおいがつく (Quần áo có mùi)


    Gấp (nếp)

    折り目がつく (Bị gấp nếp, có nếp gấp)

    折り目をつける (Gấp nếp)


    Bỏ vào, nêm nếm

    味がつく (Có vị, được nêm nếm)

    味をつける (Thêm gia vị, nêm nếm)


    当たる・当たる


    Trúng đích

    ボールが当たる (Bóng trúng đích)

    ボールを当てる (Đánh trúng bóng)


    Đúng

    答えが当たる (Câu trả lời đúng)

    答えを当てる (Trả lời đúng)


    Thắng, trúng

    宝くじが当たる (Trúng sổ xố)




    日が当たる (Trúng nắng)

    日を当てる


    Đặt (lên trên), áp vào

    額に手を当てる (Đặt tay lên trán)


    かかる・かける


    Bị, phải chịu đựng

    Gây ra

    迷惑がかかる (Bị mê hoặc, bị làm phiền)

    迷惑をかける (Gây phiền phức, làm phiền)


    Bị che phủ, bị che khuất

    太陽に雲がかかる (Mặt trời bị che khuất bởi đám mây)


    Khởi động

    エンジンがかかる (Động cơ đang khởi động)

    エンジンをかける (Khởi động động cơ)


    Được quyết định

    優勝がかかる (Quyết định thắng thua)


    Treo

    壁に絵をかける (Treo bức tranh trên tường)


    Ngồi xuống

    腰をかける(Ngồi xuống)


    Tưới

    植木に水をかける (Tưới nước cho cây)

    水がかかる (Được tưới nước)


    Gác, bắc qua

    橋がかかる (Cây cầu bắc ngang)

    橋をかける (Bắc cầu, xây cầu)


    Trải

    犬のブラシをかける (Trải lông cho cún)


    Dồn, đặt (lực)

    体重をかける (Dồn lực)


    Tốn, trả giá, đặt cược (thời gian, tiền bạc, sinh mạng)

    命をかけて、子どもたちを守る (Đặt cược cả sinh mạng để bảo vệ con cái)


    Gọi, liên hệ

    保険をかける (Gọi cho bên bảo hiểm)


    Đặt lên

    (なべを)火にかける (Đặt cái nồi lên bếp lửa)

     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi tranlequyenkosei
    Đang tải...


Chia sẻ trang này