Kinh nghiệm: Tính Từ Mô Tả Con Người

Thảo luận trong 'Học tập' bởi haian.292019, 19/4/2020.

  1. haian.292019

    haian.292019 Thành viên tập sự

    Tham gia:
    26/9/2019
    Bài viết:
    6
    Đã được thích:
    9
    Điểm thành tích:
    3
    TẤT TẦN TẬT TÍNH TỪ CHỈ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI

    Cheerful /’t∫iəful/: vui mừng, hớn hở, tươi cười, phấn khởi

    Funny /’fʌni/: Vui vẻ

    Happy /’hæpi/: vui vẻ

    Humorous /’hju:mərəs/: Hài hước

    Optimistic /,ɒpti’mistik/: Lạc quan

    Witty /ˈwɪti/: dí dỏm

    TÍNH TỪ CHỈ TÍNH CÁCH THÂN THIỆN
    Adaptable /ə’dæptəbl/: có thể thích nghi, có thể thích ứng

    Adorable /ə’dɔ:rəbl/: đáng yêu, đáng quý mến

    Affectionate /ə’fek∫nit/: thân mật, trìu mến

    Gentle /ˈdʒentl/: hiền hòa, dịu dàng

    Friendly /frendli/: thân thiện

    TÍNH TỪ CHỈ TÍNH CÁCH TÍCH CỰC
    Brave /breɪv/: dũng cảm, can đảm

    Brilliant /ˈbrɪliənt/: tài ba, xuất chúng

    Boundless /’baundlis/: vô hạn, bao la, không bờ bến

    Bright /braɪt/: sáng dạ, thông minh, nhanh trí, sáng sủa, rực rỡ, sáng ngời,

    rạng rỡ

    Calm /kɑːm/: điềm tĩnh

    Cautious /ˈkɔːʃəs/: cẩn trọng

    Charming /ˈtʃɑːmɪŋ/: mê hoặc, quyến rũ

    Childish /ˈtʃaɪldɪʃ/: trẻ con

    Clever /ˈklevər/: khôn ngoan

    Considerate /kənˈsɪdərət/: chu đáo

    Cooperative /kəʊˈɒpərətɪv/: có tinh thần hợp tác

    Courageous /kəˈreɪdʒəs/: gan dạ

    Creative /kriˈeɪtɪv/: sáng tạo

    Daring /ˈdeərɪŋ/: táo bạo

    Generous /’dʒenərəs/: rộng lượng, hào phóng, thịnh soạn, khoan hồng

    Gentle /’dʒentl/: hiền lành, dịu dàng, nhẹ nhàng, hòa nhã

    Glib /glib/: lém lỉnh, liến thoắng

    Good /gʊd/: cừ, tốt, giỏi, đảm đang, được việc

    Gorgeous /’gɔ:dʒəs/: tuyệt đẹp, đẹp đẽ, tuyệt vời

    Faithful /ˈfeɪθfl/: chung thủy

    Hardworking /ˌhɑːd ˈwɜːkɪŋ/: chăm chỉ

    Honest /ˈɒnɪst/: trung thực

    Humble /ˈhʌmbl/: khiêm tốn, nhún nhường

    Imaginative /ɪˈmædʒɪnətɪv/: có trí tưởng tượng phong phú

    Intelligent /ɪnˈtelɪdʒənt/: thông minh

    Impartial /im’pɑ:∫əl/: công bằng, không thiên vị, vô tư

    Industrious /in’dʌstriəs/: cần cù, siêng năng

    Instinctive /in’stiηktiv/: theo bản năng, do bản năng

    Loyal /ˈlɔɪəl/: trung thành

    Mature /məˈtʃʊər/: trưởng thành

    Merciful /’mə:siful/: nhân từ, khoan dung

    Modern /’mɔdən/: hiện đại, tân thời

    Naive /naɪˈiːv/: ngây thơ

    Patriotic /ˌpeɪtriˈɒtɪk/: yêu nước

    Polite /pəˈlaɪt/: lịch thiệp

    Responsible /rɪˈspɒnsəbl/: có trách nhiệm

    Romantic /rəʊˈmæntɪk/: lãng mạn

    Serious /ˈsɪəriəs/: đứng đắn, nghiêm túc

    Skilful /ˈskɪlfl/: thành thục, khéo léo

    Smart /smɑːt/: sáng sủa, gọn gàng

    Soft /’sɒfti/: Dịu dàng

    Studious /ˈstjuːdiəs/: chăm học

    Strict /strɪkt/: nghiêm khắc

    Strong /strɒŋ/: mạnh mẽ

    Vulnerable /ˈvʌlnərəbl/: mong manh, dễ bị tổn thương

    Weak /wiːk/: yếu đuổi

    Wise /waɪz/: thông thái

    Tolerant /ˈtɒlərənt/: khoan dung

    Trustworthy /ˈtrʌstwɜːði/: đáng tin cậy

    TÍNH TỪ CHỈ TÍNH CÁCH HƯỚNG NỘI
    Above-board /ə’bʌv’bɔ:d/: thẳng thắn, không che đậy, không giấu giếm

    Cagey /’keidʒi/ or cagy /’keidʒi/: kín đáo, khó gần, không cởi mở

    Cold /kould/: lạnh lùng

    Introverted /’intrəvə:tid/: hướng nội, nhút nhát

    Independent /ˌɪndɪˈpendənt/: độc lập

    Individualistic: theo chủ nghĩa cá nhân

    Gullible /ˈɡʌləbl/: đơn thuần, cả tin

    Lonely /ˈləʊnli/: cô đơn

    Mysterious /mɪˈstɪəriəs/: bí ẩn

    Quiet /ˈkwaɪət/: im lặng

    Shy /ʃaɪ/: nhút nhát

    Thoughtful /ˈθɔːtfl/: trầm tư, chín chắn

    Understanding /,ʌndə’stændiη/: hiểu biết

    TÍNH TỪ CHỈ TÍNH CÁCH HƯỚNG NGOẠI
    Adventurous /ədˈventʃərəs/: thích phiêu lưu

    Active /’æktiv/: tích cực, nhanh nhẹn, lanh lợi

    Agreeable /ə’gri:əbl/: dễ chịu, dễ thương, vui lòng, sẵn sàng, tán thành

    Aggressive /ə’gresiv/: tháo vát, xông xáo, năng nổ

    Alert /ə’lə:t/: cảnh giác, lanh lợi, tỉnh táo

    Alluring /ə’lujəriη/: quyến rũ, lôi cuốn, cám dỗ, có duyên, làm say mê, làm xiêu lòng

    Beneficent /bi’nefisənt/: hay làm phúc, hay làm việc thiện, từ tâm, thương người, nhân từ

    Benign /bi’nain/ or benignant /bi’nignənt/: tốt, nhân từ, dịu hiền

    Capable /’keipəbl/: có năng lực, thạo, giỏi, có khả năng

    Carefree /ˈkeəfriː/: vô lo vô nghĩ

    Curious /ˈkjʊəriəs/: tò mò

    Easy-going /ˌiːzi.ˈɡəʊɪŋ/: dễ tính, hướng ngoại

    Extroverted /’ekstrəvə:tid/: Hướng ngoại

    Eager /ˈiːɡər/: nhiệt tình

    Energetic /ˌenəˈdʒetɪk/: hoạt bát

    Enthusiastic /in,θju:zi’æstik/: Nhiệt tình, hăng hái

    Generous /ˈdʒenərəs/: rộng rãi, rộng lượng

    Open-minded /,əʊpən’maindid/: Cởi mở, khoáng đạt, phóng khoáng

    Out going /aʊt ‘gəʊiη/: Cởi mở, thoải mái

    Helpful /ˈhelpfl/: hay giúp đỡ

    Kind /kaind/ : Tốt bụng

    Mischievous /ˈmɪstʃɪvəs/: tinh nghịch

    Resourceful /rɪˈsɔːsfl/: tháo vát, khôn khéo

    Self-confident /ˌself.ˈkɒnfɪdənt/: tự tin

    Timid /ˈtɪmɪd/: rụt rè

    Talkative /ˈtɔːkətɪv/: hoạt ngôn

    Upbeat /’ʌpbi:t/: lạc quan, vui vẻ

    Vigorous /’vigərəs/: hoạt bát, đầy sinh lực, mạnh khỏe, cường tráng

    Vivacious /vi’vei∫əs/: sôi nổi, hoạt bát, lanh lợi

    Tính từ chỉ tính cách kiêu ngạo
    Arrogant /’ærəgənt/: kiêu căng, kiêu ngạo, ngạo mạn

    Bossy /ˈbɒsi/: hay sai bảo người khác

    Conceited /kənˈsiːtɪd/: tự phụ, kiêu ngạo, tự cao tự đại

    Haughty /’hɔ:ti/: kiêu căng, ngạo nghễ

    Vain /vein/: kiêu ngạo, tự phụ

    TÍNH TỪ CHỈ TÍNH CÁCH TIÊU CỰC

    Ambitious /æmˈbɪʃəs/: tham vọng

    Angry /’æηgri/: giận dữ, tức giận, cáu

    Artful /’ɑ:tful/: xảo quyệt, tinh ranh, ma mãnh, lắm mưu mẹo

    Ashamed /ə’∫eimd/: xấu hổ, hổ thẹn, ngượng

    Avaricious /,ævə’ri∫əs/: hám lợi, tham lam

    Awful /’ɔ:ful/: rất khó chịu, khó chịu vô cùng

    Bad-tempered /’bæd’tempəd/: hay cáu, xấu tính, dễ nổi nóng

    Badly-behaved /’bædli bɪˈheɪvd/: thô lỗ

    Blackguardly /’blægɑ:dli/: đê tiện, tục tĩu

    Blunt /blʌnt/: không ý tứ, lỗ mãng, toạc móng heo (lời nói)

    Brash /bræ∫/ (Ame.): hỗn láo, hỗn xược

    Careless /’keəlis/: bất cẩn, sơ suất, lơ đễnh, cẩu thả

    Caddish /’kædi∫/: vô giáo dục, đểu cáng

    Capricious /kə’pri∫əs/: thất thường, đồng bóng

    Crazy /ˈkreɪ.zi/: điên, điên cuồng, ngu xuẩn

    Cross /krɔs/: bực mình, cáu gắt (to be cross with somebody: cáu với ai đó)

    Crotchety /’krɔt∫iti/: cộc cằn

    Crude /kru:d/: thô lỗ, lỗ mãng, thô bạo, thô bỉ

    Cunning /’kʌniη/: xảo quyệt, ranh vặt, láu cá, xảo trá

    Cold-blooded /kould blʌdid/: nhẫn tâm, tàn ác, có máu lạnh

    Coherent /kou’hiərənt/: mạch lạc, chặt chẽ

    Clumsy /’klʌmzi/: vụng về, lóng ngóng

    Cynical /’sinikəl/: hay hoài nghi,hay chỉ trích cay độc, hay nhạo báng, giễu cợt

    Demanding /dɪˈmɑːndɪŋ/: hay đòi hỏi

    Foolish /ˈfuːlɪʃ/: ngu ngốc

    Grumpy /ˈɡrʌmpi/: cục cằn, cáu bẳn

    Greedy /’gri:di/: tham lam

    Jealous /ˈdʒeləs/: hay ghen tị

    Lazy /ˈleɪzi/: lười nhác

    Mischievous /’mist∫ivəs/: tinh nghịch, tinh quái, ranh mãnh, láu lĩnh

    Rude /ruːd/: thô lỗ

    Selfish /ˈselfɪʃ/: ích kỷ

    Sly /slaɪ/: ranh mãnh, láu cá, xảo quyệt

    Stubborn /ˈstʌbən/: ương bướng, không biết nghe lời

    Sight-fisted /ˌtaɪtˈfɪstɪd/: keo kiệt, hà tiện

    Thrifty /’θrifti/: tằn tiện, tiết kiệm, dè xẻn

    Tough /tʌf/: nghiêm khắc, cứng cỏi, cứng rắn

    Tricky /’triki/: quỷ quyệt, gian xảo, thủ đoạn, cáo già

    Uncouth /ʌnˈkuːθ/: quê kệch, thô lỗ
     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi haian.292019
    Đang tải...


  2. minhminh2758

    minhminh2758 Thành viên tập sự

    Tham gia:
    27/8/2019
    Bài viết:
    14
    Đã được thích:
    5
    Điểm thành tích:
    3
    Ôi nhiều quá :x
     

Chia sẻ trang này