Thông tin: Tổng Hợp 146 Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Xây Dựng (mở Rộng) - P1

Thảo luận trong 'Học tập' bởi tranlequyenkosei, 4/3/2020.

  1. tranlequyenkosei

    tranlequyenkosei Thành viên chính thức

    Tham gia:
    12/9/2019
    Bài viết:
    155
    Đã được thích:
    2
    Điểm thành tích:
    18
    Có rất nhiều bạn yêu cầu Trung tâm tiếng Nhật Kosei mở rộng thêm từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây dựng... và đây là điều các bạn mong mỏi :h:

    Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xây Dựng (mở rộng) - P1

    [​IMG]


    1

    Bản vẽ

    図面(ずめん)

    2

    Bê tông cốt sắt

    鉄筋(てっきん)コンクリート

    3

    Bê tông nhẹ cân

    軽量(けいりょう)コンクリート

    4

    Bục đứng làm việc

    足場(あしば)

    5

    Bức tường

    壁(かべ)

    6

    Bậc thang

    階段(かいだん)

    7

    Cách cấu tạo chịu chấn động

    耐震構造(たいしんこうぞう)

    8

    Cách cấu tạo khó bắt lửa

    耐火構造(たいかこうぞう)

    9

    Cái lỗ

    穴(あな)


     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi tranlequyenkosei
    Đang tải...


Chia sẻ trang này