Thông tin: Tổng Hợp 45 Từ Vựng Chỉ Màu Sắc Trong Tiếng Nhật Hay Dùng Đầy Đủ Nhất

Thảo luận trong 'Học tập' bởi tranlequyenkosei, 6/3/2020.

  1. tranlequyenkosei

    tranlequyenkosei Thành viên chính thức

    Tham gia:
    12/9/2019
    Bài viết:
    155
    Đã được thích:
    2
    Điểm thành tích:
    18
    Chắc hẳn các bạn học tiếng nhật cũng đã biết những từ vựng cơ bản liên quan đến màu sắc đơn giản như xanh, đỏ, trắng, đen, vàng… Vậy còn những màu “lạ” khác thì sao, có những màu gì nữa mà tới 45 màu. Với chuyên mục từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề, bài viết này trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ cùng các bạn tìm hiểu về những từ vựng tiếng nhật chỉ màu sắc nhé. Thử xem trước khi và sau khi đọc bài viết này, các bạn tự kể ra được bao nhiêu từ nào?

    Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề



    [​IMG]


    45 từ vựng tiếng Nhật chỉ màu sắc


    >>>Các bạn xem theo bảng dễ nhìn tại đây




    1 茶色 ちゃいろ Màu trà, màu nâu nhạt
    2 きつね色 きつねいろ Màu nâu nhạt, màu lông cáo
    3 鳶色 とびいろ Màu nâu đỏ
    4 えび色 えびいろ Màu nâu tím, màu nho
    5 小麦色 こむぎいろ Màu lúa mì, màu nâu nhạt
    6 こげ茶色 こげちゃいろ Màu nâu tối
    7 鶯色 うぐいすいろ Màu nâu xanh lá
    8 栗色 くりいろ Màu nâu hạt dẻ
    9 黄色 きいろ Màu vàng (Hoàng)

     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi tranlequyenkosei
    Đang tải...


Chia sẻ trang này