Kinh nghiệm: Tổng Hợp Các Phím Tắt Trong Excel Bạn Nên Biết

Thảo luận trong 'Học tập' bởi khanhkhiem68, 11/4/2019.

  1. khanhkhiem68

    khanhkhiem68 Thành viên tập sự

    Tham gia:
    22/5/2018
    Bài viết:
    4
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Excel là một trong những ứng dụng văn phòng phổ biến được nhiều người sử dụng nhất hiện nay. Excel giúp bạn có thể tạo bảng tính, vẽ biểu đồ, tính toán... Để có thể sử dụng excel một cách hiệu quả và nâng cao hiệu suất ngoài việc nắm rõ được cách sử dụng cơ bản, nắm được cách sử dụng các hàm... thì bạn cũng cần nhớ được các phím tắt trong excel giúp công việc của bạn nhanh chóng và chuyên nghiệp hơn. Nếu như bạn chưa nắm được những phím tắt trong excel thì bài viết này sẽ tổng hợp và chia sẻ tới bạn.
    Tổng hợp các phím tắt trong Excel
    Lưu ý bạn có thể áp dụng các phím tắt trên với những phiên bản Excel như 2007, 2010, 2013, 2016:
    Những phím tắt Excel cơ bản
    1 Enter Gán dữ liệu bạn vừa nhập vào ô, đồng thời di chuyển xuống ô phía dưới ô bạn vừa nhập.
    2 ATL + Enter giúp tạo 1 dòng mới trong cùng 1 ô.
    3 ESC Bỏ qua dữ liệu đang thay đổi
    4 Backspace Xóa ký tự phía bên trái vùng chọn.
    5 F4 hoặc Ctrt + Y Lặp lại thao tác trước đó
    6 Delete Xóa ký tự bên phải con trỏ chuột hoặc vùng chọn
    7 Ctrl + Delete Xóa tất cả các chữ trên dòng đang được bôi đen hoặc chứa con trỏ chuột.
    8 Ctrl + D Copy dữ liệu từ ô bên trên xuống ô bên dưới
    9 Ctrl + R Copy dữ liệu từ ô bên trái qua bên phải
    10 Shift + Enter Gán dữ liệu vào ô và di chuyển lên phía trên vùng chọn.
    Các phím tắt Excel giúp định dạng dữ liệu
    - Đinh dạng ô dữ liệu trong excel

    1 Ctrl + 1 giúp hiển thị hộp thoại format
    2 Ctrl + B hoặc Ctrl + 2 In đậm hoặc huy bỏ in đậm chữ
    3 Ctrl + I hoặc Ctrl + 3 In nghiêng hoặc hủy bỏ in nghiêng chữ
    4 Ctrl + U hoặc Ctrl + 4 Định dạng gạch chân chữ hoặc hủy bỏ gạch chân chữ
    5 Ctrl + 5 Định dạng gạch ngang hoặc hủy bỏ gạch ngang chữ
    6 ALT + ‘ Giúp hiển thị hộp thoại style
    - Định dạng số trong excel
    1 Ctrl + Shift + ~ Định dạng dữ liệu số kiểu General
    2 Ctrl + Shift + % Định dạng dữ liệu phần trăm không có chữ số thập phân.
    3 Ctrl + Shift + # Định dạng dữ liệu kiểu ngày theo thứ tự ngày, tháng, năm.
    4 Ctrl + Shift + @ Định dạng dữ liệu thời gian theo thứ tự giờ phút và sử dụng AM và PM phân biệt.
    5 Ctrl + Shift +! Định dạng số lấy 2 giá trị thập phân và sử dụng dấu “-” cho giá trị âm.
    6 Ctrl + Shift + $ Định dạng dữ liệu kiểu tiền tệ với 2 chữ số thập phân.
    7 F4 Lặp lại định dạng cuối cùng
    Các phím tắt trong Excel - Định dạng dữ liệu
    1 Ctrl + Z Quay trở lại thao tác trước đó
    2 Ctrl + Y Đi tới hành động trước đó
    3 Ctrl + C Copy nội dung thuộc ô được chọn.
    4 Ctrl + X Cắt nội dung thuộc ô được chọn, đồng thời lưu vào clipboard
    5 Ctrl + V Dán nội dung từ clipboard vào ô đã được chọn
    6 Ctrl + ALT + V Lựa chọn kiểu dán dữ liệu trong hộp thoại Paste Special.
    Các phím tắt trong excel giúp thao tác ô dữ liệu
    1 F2 Cho phép chỉnh sửa 1 ô dữ liệu với con trỏ chuột ở vị trí cuối dòng.
    2 Tab/ Shift + Tab Hoàn thành nhập dữ liệu tại ô đó và di chuyển tới ô bên trái hoặc phải của ô đó.
    3 Ctrl + “ Copy nội dung của ô phía bên trên và cho phép chỉnh sửa.
    4 Ctrl + ‘ Copy công thức của ô phía bên trên và đặt ở trạng thái chỉnh sửa.
    5 Ctrl + – Hiển thị menu xóa hàng và cột.
    6 Ctrl + Shift + + Hiển thị menu chèn hàng và cột
    7 Shift + F2 giúp chèn hay chỉnh sửa 1 comment
    8 ALT + F1 Tạo và chèn biểu đồ ở một sheet khác
    9 F11 Tạo và chèn biểu đồ ở một sheet khác
    10 Ctrl + K Chèn thêm 1 liên kết
    Các phím tắt chèn công thức trong excel
    1 ALT + = Chèn công thức tính tổng AutoSum
    2 Shift + F3 Hiển thị hộp thoại Insert Function.
    3 Ctrt + A Hiển thị cách thức nhập sau khi nhập tên công thức.
    4 Ctrl + Shift + A Chèn các đối số của công thức
    5 Ctrl + Shift + Enter Nhập công thức từ công thức mảng
    6 F4 Chuyển địa chỉ ô thành địa chỉ tuyệt đối
    7 F9 Tính tất cả các bảng trong các bảng tính
    8 Shift + F9 Tính toán bảng tính hoạt động
    9 Ctrl + Shift + U Chuyển chế độ mở rộng hoặc thu gọn thanh công cụ
    Các phím tắt giúp điều hướng bảng tính
    1 Page Down/Page Up Giúp di chuyển xuống cuối hoặc lên trên đầu bảng tính
    2 Alt + PageDown/Alt + PageUp Di chuyển màn hình sang trái hay sang phải màn hình của bảng tính.
    3 Tab/Shift + Tab Di chuyển 1 ô sang trái hoặc phải bảng tính.
    4 Ctrl + Phím mũi tên Di chuyển tới các ô ở bên cạnh của vùng dữ liệu.
    5 Home Di chuyển tới đầu tiên của 1 hàng.
    6 Ctrl + Home Di chuyển tới ô đầu tiên của bảng tính
    7 Ctrl + End Di chuyển tới ô cuối cùng của bảng tính
    8 Ctrl + F Hiển thị hộp thoại Find and Replace ở chế độ tìm kiếm
    9 Ctrl + H Hiển thị hộp thoại Find and Replace ở chế độ tìm kiếm và thay thế.
    10 Shift + F4 Lặp lại công việc tìm kiếm trước đó
    11 Ctrl + G Hiển thị hộp thoại Goto
    12 Ctrl + phím mũi tên phải hoặc Ctrl + phím mũi tên trái Di chuyển sang ô bên phải hoặc bên trái.
    13 Alt + Mũi tên xuống Hiển thị danh sách AutoComplete.
     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi khanhkhiem68
    Đang tải...


  2. Nhi Đào

    Nhi Đào Thành viên chính thức

    Tham gia:
    5/5/2018
    Bài viết:
    135
    Đã được thích:
    36
    Điểm thành tích:
    28
    CẢM ƠN BẠN VÌ BÀI VIẾT.
     

Chia sẻ trang này