Thông tin: Tổng Hợp Những Cách Từ Chối Trong Tiếng Nhật Tế Nhị Nhất

Thảo luận trong 'Học tập' bởi cosypham, 13/6/2019.

  1. cosypham

    cosypham Thành viên đạt chuẩn

    Tham gia:
    2/12/2014
    Bài viết:
    84
    Đã được thích:
    2
    Điểm thành tích:
    8
    Bạn muốn từ chối một lời đề nghị của đối phương nhưng lại không muốn gây mất lòng? Những cách từ chối trong tiếng Nhật dưới đây sẽ giúp bạn giải quyết mọi lo lắng.

    Xem thêm >>> Các mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản
    1. Sử dụng từ phủ định từ chối trong giao tiếp tiếng Nhật: いや (không)
    Không được だめです

    Không được rồi いや

    Khó đấy 無理ですね

    Hơi… ちょっと…

    Ngại quá, nhưng mà… 悪いけど

    Có lẽ là khó 無理かな


    2. Dùng cách thức phủ định của động từ

    Không làm được できない

    Có lẽ không làm được できそうにありません

    Có lẽ tôi không thể giúp gì được cho… 私は力になれないな…

    Không cho vay được 貸せません

    Khó có thể đi được 行けそうにない

    Lúc đó cũng không rỗi そっちも空いていない

    Không có thời gian 時間が取れない

    Không thể làm kịp 手が回らない

    Từ chối gián tiếp khi giao tiếp bằng tiếng Nhật

    Mình không thể nhận lời được 引き受けらえません


    3. Nêu nguyện vọng muốn giúp đỡ

    Mình rất muốn giúp bạn, nhưng mình cũng đang kẹt tiền quá nên hôm nay chắc là khó rồi : 力になりたいけど、私も金欠で今日は厳しいかな

    Mình rất muốn giúp nhưng mà… : 手伝いたいけど…

    Em rất muốn đi, nhưng… : 行きたいのが山々なんですが…


    4. Biện minh, trình bày lý do, nguyên nhân

    Mình cũng không dư dả tiền bạc gì, nên… : 私も金銭的余裕がないので貸せません

    Xin lỗi, mai mình có kế hoạch rồi, cho nên… : ごめん。明日予定があるから

    Vì mai mình có kế hoạch rồi : 明日予定があるので

    Mai mình không có điều kiện, cho nên… : 明日は都合が悪いから

    Cả thứ 7, chủ nhật em đều có kế hoạch rồi, nên em không thể ạ : 土曜も日曜も予定が入っているので無理ですね

    Chủ nhật mình có việc riêng mất rồi : 日曜日は私用があるんですよね

    Xin lỗi, mình bận nên không giúp được : すみません、忙しくて手伝えません

    Mình có việc cần làm, cho nên… : 所要があるので


    5. Đề xuất phương án thay thế

    Hôm khác thì được, nhưng mà… 別の日であればいいですが

    Nếu là hôm khác thì… : 違う日であれば

    Hôm khác thì mình giúp được 別の日ならいいよ

    Hay bạn thử bàn bạc với bố mẹ xem sao 親とかに相談してみれば


    Lưu ý: Khi giao tiếp tiếng Nhật, các bạn nên chú ý sử dụng kính ngữ thông dụng với từng ngữ cảnh cụ thể và âm điệu khi từ chối


    6. Hứa hẹn nhận lời vào một dịp khác

    Lần sau có gì cứ bảo mình nhé! 今度何かあったら言ってください

    Hôm khác mình sẽ để trống lịch, thế lúc nào thì được nhỉ? 別の日なら予定あけるけど、いつなら大丈夫?

    Nếu hôm khác mà mình rỗi, thì hôm đó mình giúp cậu cũng được chứ? 他の日で都合がいい日があればその日でもいいかな?


    7. Nêu lên quan điểm của cá nhân

    Mình nghĩ là mình không thể 私は手が回らないと思います

    Mai mình muốn nghỉ ngơi một chút 明日ゆっくりしたいんです

    Quả là số tiền đó mình hơi khó cho vay さすがにその額はちょっと貸せないかな ();

    Mình nghĩ là không nên vay mượn tiền đâu, nên mình không thể… お金の貸し借りはだめだと思うからダメ

    Mình không cho vay tiền bao giờ, xin lỗi nhé 人にお金を貸すのはしていないのですみません


    8. Câu điều kiện

    Giá như ít tiền thôi thì mình còn cho vay được, đằng này lại… 少しだったら貸せるんだけど

    Nếu có thời gian thêm thì em sẽ làm sau… 時間をもらえれば後でやりますが


    9. Đưa ra một lời đề nghị khác để từ chối

    Xin hãy chờ một chút! ちょっと待ってください

    Tôi sẽ xem lại kế hoạch nhé! 予定確認します (

    Không còn ai cho bạn vay hay sao? 他の人はいないの?

    Anh có thể nhờ vị nào khác được không ạ? 他の方に頼んで頂けないでしょうか

    Liệu anh có thể chờ một chút không? もう少し待っていただいてもよろしいですか


    10. Ngăn cản ý định của người khác

    Chẳng nhẽ không có người nào thích hợp hơn sao? 他の人で適当な人はいないんですか

    Nếu được, anh nhờ người khác hộ thì tôi biết ơn anh quá できたら他の人に頼んで頂けるとありがたいです

    >>> Khóa học tiếng Nhật giao tiếp tại Hà Nội
    >>> Khóa học tiếng nhật giao tiếp TPHCM

    11. Đưa ra lời khuyên để từ chối người khác

    Cậu phải quản lý tiền nong cẩn thận chứ! お金の管理はちゃんとしようよ!

    Mình nghĩ cậu hỏi người khác thì sẽ nhanh hơn đấy 他の人に頼んで頂いた方が早いと思います ();


    12. Thừa nhận việc khó có thể nhận lời

    Không giúp gì được… お役立たず

    Có lẽ tôi khó mà thu xếp được thời gian ちょっと時間が取れそうにないです

    Thực sự không giúp gì được, rất xin lỗi 本当に役立たなくてごめんなさい

    Mình rất muốn cho cậu vay, nhưng mà xem ra là khó đấy 貸したいのは山々なんだけど無理そう


    Trên đây là những cách nói từ chối trong tiếng Nhật, hy vọng sẽ giúp các bạn thuận lợi hơn trong giao tiếp hàng ngày. Chúc các bạn học tốt.
     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi cosypham
    Đang tải...


Chia sẻ trang này