Kinh nghiệm: Trọn Bộ Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Về Thời Tiết

Thảo luận trong 'Học tập' bởi xkldpro, 29/11/2019.

  1. xkldpro

    xkldpro Thành viên tập sự

    Tham gia:
    14/11/2019
    Bài viết:
    2
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Các bạn đang sinh sống và làm việc tại Nhật Bản cần thường xuyên theo dõi tình hình thời tiết để chủ động hơn trong công việc, học tập và hoạt động dã ngoại của mình. Để biết được tình hình thời tiết như thế nào trước tiên chúng ta cần nắm bắt được những từ vựng tiếng Nhật về chủ đề thời tiết.

    STT Tiếng Việt Hiragana Kanji
    1 Thời tiết てんき 天気
    2 Dự báo thời tiết てんきよほう 天気予報
    3 Mưa to おおあめ 大雨
    4 Sấm かみなりがおちる 雷が落ちる
    5 Sương mù きり 霧
    6 Sương giá しも 霜
    7 Bão tuyết ふぶき 吹雪
    8 Độ ẩm しっけ 湿気
    9 Không khí たいき 大気
    10 Ô nhiễm không khí たいきおせん 大気汚染
    11 Áp suất きあつ 気圧
    12 Áp suất cao うきあつ 高気圧
    13 Áp suất thấp ていきあつ 低気圧
    14 Ấm áp おんだん 温暖
    15 Ôn đới おんたい 温帯
    STT Tiếng Việt Hiragana Kanji
    16 Hàn đới かんたい 寒帯
    17 Nhiệt đới ねったい 熱帯
    18 Thời tiết てんき 天気
    19 Dự báo thời tiết てんきよほう 天気予報
    20 Mây くも 雲
    21 Mưa あめ 雨
    22 Mùa mưa ゆ/ばいう 雨
    23 Mưa rất to ごうう 豪雨
    24 Mưa bão ぼうふうう 暴風雨
    25 Lũ lụt こうずい 洪水
    26 Mưa rải rác きょくちてきなあめ 局地的な雨
    27 Mưa xuân しゅんう/はるさめ 春雨
    STT Tiếng Việt Hiragana Kanji
    28 Sương きり 霧
    29 Tuyết ゆき 雪
    30 Băng こおり 氷
    31 Gió かぜ 風
    32 Gió mùa きせつふう 季節風
    33 Cầu vồng にじ 虹
    34 Tuyết dày おおゆき 大雪
    35 Quang mây はれ 晴れ
    36 Trời có nắng và ít mây かいせい 快晴
    37 Mặt trời たいよう 太陽
    38 Trời nhiều mây くもり 曇り

    Xem thêm : cách học tiếng nhật hiệu quả
     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi xkldpro
    Đang tải...


Chia sẻ trang này