Từ Vựng Tiếng Hàn Nhạc Cụ

Thảo luận trong 'Học tập' bởi lenhung1212, 30/11/2021.

  1. lenhung1212

    lenhung1212 Thành viên chính thức

    Tham gia:
    13/7/2021
    Bài viết:
    196
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    21 từ vựng tiếng Hàn nhạc cụ thông dụng
    1. 아코디언: đàn ắc coóc đê ông (accordion)
    2. 발랄라이카: đàn balalaika
    3. 밴드 : ban nhạc
    4. 밴조: đàn banjo
    5. 클라리넷: kèn clarinet
    6. 콘서트: buổi hòa nhạc
    7. 드럼: cái trống
    8. 플루트: cây sáo
    9. 그랜드 피아노: đại dương cầm
    10. 기타: đàn guitar
    11. 하모니카: kèn acmônica
    12. 악보대: giá để bản nhạc
    13. 음표: nốt nhạc
    14. 오르간: đàn organ
    15. 피아노: đàn piano
    16. 색소폰: kèn saxophone
    17. 줄: dây đàn
    18. 트럼펫: kèn trumpet
    19. 바이올린: đàn violin
    20. 바이올린 케이스 : hộp đàn violin
    21. 실로폰: xylophone
    Click chi tiết: https://duhocsunny.edu.vn/tu-vung-tieng-han-nhac-cu/
     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi lenhung1212
    Đang tải...


Chia sẻ trang này