21 từ vựng tiếng Hàn nhạc cụ thông dụng 아코디언: đàn ắc coóc đê ông (accordion) 발랄라이카: đàn balalaika 밴드 : ban nhạc 밴조: đàn banjo 클라리넷: kèn clarinet 콘서트: buổi hòa nhạc 드럼: cái trống 플루트: cây sáo 그랜드 피아노: đại dương cầm 기타: đàn guitar 하모니카: kèn acmônica 악보대: giá để bản nhạc 음표: nốt nhạc 오르간: đàn organ 피아노: đàn piano 색소폰: kèn saxophone 줄: dây đàn 트럼펫: kèn trumpet 바이올린: đàn violin 바이올린 케이스 : hộp đàn violin 실로폰: xylophone Click chi tiết: https://duhocsunny.edu.vn/tu-vung-tieng-han-nhac-cu/