Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Kỹ Thuật

Thảo luận trong 'Học tập' bởi cosypham, 19/8/2020.

  1. cosypham

    cosypham Thành viên chính thức

    Tham gia:
    2/12/2014
    Bài viết:
    156
    Đã được thích:
    7
    Điểm thành tích:
    18
    Các từ vựng tiếng Nhật liên quan đến chuyên ngành kỹ thuật:

    1. Taiatsu kyōdo (耐圧強度): Cường độ nén.

    2. Kajū (荷重): Trọng tải.

    3. Atsuryoku (圧力): Áp lực.

    4. Seido (精度): Độ chính xác.

    5. Kōtaku-do (光沢度): Độ bóng.

    6.Toransurūmu (トランスルーム): Trạm biến áp.

    7. Kanki (換気): Thông gió.

    8. Junkan (循環): Tuần hoàn.

    9. Dan'netsu ( 断熱): Cách nhiệt.

    10. Asshuku ki (圧縮気): Khí nén.

    11. Shōmei (照明): Chiếu sáng.

    12. Kūchō (空調): Điều hoà thông gió.

    13. Paramētā (パラメーター): Thông số.

    14. Shiyō (仕様): Thông số cấu tạo.

    15. Shindō (振動): Chấn động.

    16. Jōge undō (上下運動): Chuyển động lên xuống.

    17. Torukurenchi (トルクレンチ): Dụng cụ cân lực.

    18. Shadan-ki (遮断機): Cầu dao.

    19. Hanmā (ハンマー): Cái búa.

    20. Doriru (ドリル): Máy khoan.

    21. Konpuressā (コンプレッサー): Máy nén.

    22. Kensaku-ban (研削盤): Máy mài.

    23. Sōmashin (ソーマシン): Máy cưa.

    24. Ponpu (ポンプ): Máy bơm.

    25. Setsudan-ki (切断機): Máy cắt.

    26. Shokki (織機): Máy dệt.

    27. Yōsetsu-ki (溶接機): Máy hàn.

    28. すいちょく(垂直): Thẳng đứng, thẳng góc

    29. すいへい(水平): Cùng một mức, ngang

    30. ちょっかく(直角): Góc vuông

    31. へいこう(平行): Song song

    32. てん(点): Điểm

    33. ちょくせん(直線): Đường thẳng

    34. たいかくせん(対角線): Đường chéo góc

    35. きょくせん(曲線): Đường cong, đường gấp khúc

    36. めん(面): Mặt

    37. へいめん(平面): Mặt phẳng

    38. しかくけい(四角形): Hình tứ giác

    39. せいほうけい(正方形): Hình vuông

    40. ちょうほうけい(長方形): Hình chữ nhật

    41. ひしがた(ひし形): Hình thoi

    42. だいけい(台形): Hình thang

    43. たかくけい(多角形): Hình đa giác

    44. さんかくけい(三角形): Hình tam giác

    45. えん(円): Hình tròn

    46. だえん(楕円): Hình bầu dục

    47. おうぎがた(扇形): Hình cái quạt

    48. かくちゅう(角柱): Hình lăng trụ

    49. えんとう(円筒): Hình trụ

    50. えんちゅう(円柱): Hình trụ tròn

    51. えんすい(円錐): Hình nón

    52. りったい(立体): Hình khối

    53. りっぽうたい(立方体): Khối vuông, khối lập phương

    54. きゅう(球): Hình tròn, hình cầu

    55. たいしょう(対称): Đối xứng

    56. かくど(角度): Gốc độ

    Nguồn: https://trungtamnhatngu.edu.vn/blog/tu-vung-tieng-nhat-chuyen-nganh-ky-thuat-1986/
     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi cosypham
    Đang tải...


Chia sẻ trang này