Kinh nghiệm: Từng Bước Chinh Phục Ngữ Pháp Tiếng Trung

Thảo luận trong 'Học tập' bởi pduc, 22/3/2016.

  1. pduc

    pduc Thành viên mới

    Tham gia:
    12/8/2015
    Bài viết:
    38
    Đã được thích:
    3
    Điểm thành tích:
    8
    Trong bài viết "bật mí 7 bí kíp vàng để chém tiếng trung như gió" trong series bài viết hướng dẫn hoc tieng trung mình đã khẳng định không dưới một lần rằng học ngoại ngữ không đồng nghĩa với việc chỉ chăm chăm vào ngữ pháp. Tuy nhiên nói đi cũng phải nói lại, ngữ pháp vẫn được coi là nền tảng quan trọng để hoàn thiện ngôn ngữ của mình. Có thể nói ngữ pháp chính là bản chất của ngôn ngữ. Chúng ta - những người học ngôn ngữ chắc hẳn đều hiểu rõ tầm quan trọng của ngữ pháp, nhưng không phải ai cũng có hứng thú với những cấu trúc ngữ pháp mang tính công thức như thế này. Vậy làm thế nào để học ngữ pháp tiếng Trung một cách hiệu quả mà không bị nhàm chán, một vài bước đơn giản dưới đây sẽ giúp các bạn hoàn thiện kĩ năng ngữ pháp trong hành trình học tiếng Trung của mình.

    Bước 1: Lập kế hoạch
    Khi bắt đầu làm quen với tiếng Trung, chúng ta hãy chuẩn bị sẵn tâm lí " kháng chiến trường kì" với nó. Bởi học ngôn ngữ là cả một quá trình lâu dài chứ không phải ngày một ngày hai mà tôi luyện nên được. Đầu tiên hãy chuẩn bị sẵn một cuốn sổ tay thật to để ghi lại những đặc điểm ngữ pháp quan trọng, sau đó chia ra từng phần để học và xem đi xem lại nhiều lần. Học ngữ pháp đòi hỏi bạn phải có tính kiên trì và chăm chỉ chịu khó.

    [​IMG]
    lập kế hoạch cụ thể ngay từ đầu
    Bước 2: đặt mục tiêu cho bản thân
    Sẽ không quá khó để học tốt ngữ pháp nếu bạn biết cách thiết lập những mục tiêu nhỏ cho chính mình. Vậy mục tiêu đó là gì ? Bạn hãy chia đều ra mỗi ngày dành khoảng 15 đến 30 phút để học từng cấu trúc ngữ pháp và đến ngày cuối tuần trong tuần xem lại một lượt tất cả những gì mình đã học được trong tuần qua. Nếu muốn gặt hái được thành công lớn thì đầu tiên bạn phải nhích từng bước nhỏ, dần dần bạn sẽ tiếp cận gần ơn với cái đích. Còn nếu bạn cứ ì ạch đứng một chỗ thì thành công không bao giờ đến với bạn được. Quyết tâm vì một ngày mai nói tiếng trung như tiếng việt nào, mình tin các bạn có thể làm được.

    Bước 3: đọc thật nhiều
    Đọc chính là kĩ năng cực kì quan trọng cho bạn để thu nhận được thêm nhiều công thức ngữ pháp và hiểu rõ nó hơn. Khi đọc bài bạn hãy chú ý hơn đến các cấu trúc ngữ pháp. Trong từng câu chữ đoạn văn, các cấu trúc ngữ pháp được thể hiện một cách rõ nét và được áp dụng vào từng hoàn cảnh cụ thể. Một việc quan trọng đừng bao giờ quên đó chính là cầm theo một bút highlight để đánh dấu những ngữ pháp quan trọng để tìm hiểu xem lí do tại sao lại dùng như vậy. Việc bạn đi tìm hiểu tra cứu nguyên do của từng cấu trúc ngữ pháp sẽ khiến cho bạn nắm chắc và nhớ kĩ cấu trúc đó.

    [​IMG]
    đọc thật nhiều để tích lũy kiến thức ngữ pháp
    Bước 4: Hãy thư giãn
    Đừng nghĩ rằng " học ngữ pháp là một điều nhàm chán" mà hãy nghĩ theo một chiều hướng tích cực hơn. Thử tưởng tượng lúc bạn nghe nói đọc viết thành thạo như người bản ngữ, lúc bạn có thể giao tiếp và làm việc với người Trung Quốc, thật tuyệt vời phải không nào ! Ngoài những giờ học kiến thức ra bạn cũng có thể nghe các bài hát, xem các bộ phim, gameshow truyền hình thực tế để hiểu thêm các cách dùng ngữ pháp khác nhau. ⇒ đọc lại: kinh nghiệm học tiếng trung đơn giản mà hiệu quả

    Bước 5: Làm nhiều bài tập
    Sẽ rất hữu ích khi bạn làm các dạng bài tập ngữ pháp, qua đó bạn có thể học hỏi được rất nhiều thứ như văn phong nói và viết, cấu trúc ngữ pháp, từ vựng,.. Tìm ngay một cuốn sách ngữ pháp mức độ từ dễ tới khó và nhớ phải có phần đáp án để kiểm tra lại. Mỗi lần chỉ nên tập trung vào một dạng ngữ pháp nhất định.

    Bước 6: Học với người bản ngữ
    Không hẳn người ta có thể giải thích cặn kẽ cho mình từng cấu trúc ngữ pháp như các thầy cô giáo chuyên ngành ngoại ngữ nhưng học với người bản ngữ bạn sẽ được điều chỉnh các ngữ pháp dùng sai và dần dần hình thành một thói quen phản xạ ngôn ngữ cho bạn. Nếu quen biết một vài người bạn Trung Quốc, bạn có thể đưa họ xem lại những bài viết của mình. Nếu không bạn cũng có thể lên các diễn đàn, trang web học tiếng trung để trao đổi thêm, mình tin rằng sẽ không ai nỡ từ chối một người ham học hỏi đâu.

    [​IMG]
    Học với người bản ngữ
    Chúc các bạn thành công !!!

    Tuhoctiengtrung.vn

    --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

    Tags:ngu phap tieng trung, hoc tieng trung,
     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi pduc
    Đang tải...


  2. pduc

    pduc Thành viên mới

    Tham gia:
    12/8/2015
    Bài viết:
    38
    Đã được thích:
    3
    Điểm thành tích:
    8
    Nếu các bạn muốn học tiếng Trung thật tốt thì việc đầu tiên là phải '' sống '' , mà muốn sống thì phải '' ăn '' , muốn ăn thì phải '' ra chợ ''. Mà giả dụ bạn đang ở Trung Quốc muốn ăn thì phải '' biết tên các loại thực phẩm ngoài chợ trong tiếng Trung gọi như thế nào?''. Mình chắc chắn dù có học chính quy hay ở các trung tâm tiếng trung thì có thể các bạn không biết tim , gan , cật , phổi , lòng mề lợn , cà tím , đỗ đũa.... trong tiếng Trung gọi như thế nào? Thế này thì làm sao đi ra chợ mua đồ được nhỉ? Toàn từ quen thuộc, toàn đồ ăn hàng ngày. Nhưng các bạn đừng lo vì hôm nay admin trung tam tieng trung THANHMAIHSK sẽ làm ấm bụng các bạn bằng 1 chuỗi danh sách các loại thực phẩm ngoài chợ trong tiếng Trung và nhiệm vụ của các bạn rất đơn giản là học thuộc nó thôi. giờ thì chúng ta cùng nhau hoc tieng trung nhé!

    [​IMG]
    Danh sách từ vựng các loại thực phẩm ngoài chợ trong tiếng Trung ( p1 )
    1 Bít tết 牛排 niú pái
    2 Chân giò lợn 踢旁 típǎng
    3 Gan lợn 猪肝 zhū gān
    4 Xương nấu canh 汤股 tāng gǔ
    5 Móng giò 猪蹄 zhū tí
    6 Lòng lợn 猪杂碎 zhū zá suì
    7 Sườn non 小排 xiǎo pái
    8 Thịt bò 牛肉 niú ròu
    9 Thịt dê 羊肉 yáng ròu
    10 Thịt đông lạnh 冻肉 dòng ròu
    11 Thịt mỡ 肥肉 féi ròu
    12 Thịt nạc 瘦肉 shòu ròu
    13 Thịt viên 肉丸 ròu wán
    14 Thịt ướp mặn 咸肉 xián ròu
    15 Xúc xích 火腿 huǒ tuǐ
    16 Măng khô 笋干 sǔn gān
    17 Măng tây 芦笋 lú sǔn
    18 Nấm 蘑菇 mó gū
    19 Nấm rơm 草菇 cǎo gū
    20 Bầu 葫芦 hú lu
    21 Củ từ 磁菇 cí gū
    22 Dưa muối 咸菜 xián cài
    23 Đồ nhắm rượu 酒菜 jiǔ cài
    24 Tỏi 蒜 suàn
    25 Hành tây 洋葱 yáng cōng
    26 Gừng 姜 jiāng
    27 Cà tím 番茄 pān qié
    28 Ớt xanh 青椒 qīng jiāo
    29 Khoai tây 土豆 tǔ dòu
    30 Khoai lang 番署 pān shǔ
    31 Sắn 木薯 mù shǔ
    32 Ngó sen 藕 ǒu
    33 Củ cải 萝卜 luó bo
    34 Cà rốt 胡萝卜 hú luó bo
    35 Khoai môn 芋艿 yù nǎi
    36 Đậu tương non 毛豆 máo dòu
    37 Đậu xanh vỏ 青豆 qīng dòu
    38 Đậu cô ve 扁豆 biǎn dòu
    39 Đậu đũa 豇豆 jiāng dòu
    40 Đậu tương, đậu nành 黄豆 huáng dòu
    41 Bí đao 冬瓜 dōng guā
    42 Dưa leo 黄瓜 huáng guā
    43 Bí đỏ 南瓜 nán guā
    44 Mướp 丝瓜 xī guā
    45 mướp đắng 苦瓜 kǔ guā
    [​IMG]
    từ vựng tiếng Trung về thực phẩm
    Học kỹ phần 1 này rồi mình tin các bạn sẽ đủ phần nào tự tin ra chợ mua đồ rồi đấy. Không tin thì hãy thử rồi bạn sẽ thấy.

    XEM THÊM CÁC PHẦN KHÁC:

    >>> Từ vựng về thực phẩm trong tiếng Trung P2

    >>>Thành ngữ tiếng Trung hay và thâm thuý ( P 1 )

    >>>Khẩu ngữ phổ biến tiếng Trung ( p3 )
     
  3. pduc

    pduc Thành viên mới

    Tham gia:
    12/8/2015
    Bài viết:
    38
    Đã được thích:
    3
    Điểm thành tích:
    8
    Bài học tiếng Trung hôm nay trung tam tieng trung THANHMAIHSK sẽ cùng các bạn học một số cấu trúc tiếng Trung nhé. Nó sẽ giúp ích rất nhiều cho các bạn trong quá trình dịch văn bản đấy. Vì nếu bạn chỉ có vốn từ vựng tiếng Trung rông thôi là vẫn chưa đủ để dịch chuẩn được đâu nhé mà người Trung lại rất thích dùng các cấu trúc kể cả trong văn viết và văn nói nên phần cấu trúc tiếng trung luôn được trung tâm tiếng trung bên mình chú trọng. Nên học những cụm từ này là không hề thừa đâu nhé!

    1、

    向……打听
    / Xiàng…… dǎtīng/
    Dò la/nghe ngóng ……

    Ví dụ:
    他向亲朋好友打听他同伴的下落
    / tā xiàng qīnpéng hǎoyǒu dǎtīng tā tóngbàn de xiàluò/
    Anh ấy dò hỏi bạn bè người quen tung tích về người bạn của anh ấy

    2、
    受到……的喜爱
    / Shòudào…… de xǐ’ài/
    Được mọi người yêu thích

    Ví dụ:
    这种新产品受到了消费者的喜爱
    / Zhè zhǒng xīn chǎnpǐn shòudào le xiāofèizhě de xǐ’ài、
    Loại sản phẩm mới này rất được người tiêu dùng ưa chuộng

    [​IMG]
    Cụm cấu trúc tiếng Trung hay
    3、

    对……产生……(深远)的影响
    / Duì…… Chǎnshēng…… (Shēnyuǎn) de yǐngxiǎng/
    Gây ảnh hưởng lớn cho……

    Ví dụ:
    世界经济危机将对全球的人民产生深远的影响
    / Shìjiè jīngjìwéijī jiāng duì quánqiú de rénmín chǎnshēng shēnyuǎn de yǐngxiǎng/
    Khủng hoảng kinh tế thế giới sẽ gây ảnh hưởng to lớn cho nhân dân toàn thế giới

    4、

    由……负责
    /Yóu…… Fùzé/
    Do ai phụ trách/ đảm nhận

    Ví dụ:
    这份工作由谁负责的?
    /Zhè fèn gōngzuò yóu shuí fùzé de?/
    Công việc này do ai đảm nhận vậy?

    keep-calm-and-学-汉语-1088244

    5、

    与……相比,
    (與……相比,)
    / Yǔ…… Xiāng bǐ,/
    So với ……,

    Ví dụ:
    如果与我相比,他还是比我差的远
    /Rúguǒ yú wǒ xiāng bǐ, tā háishì bǐ wǒ chà de yuǎn/
    Nếu mà đem so sánh với tôi thì anh ấy vẫn còn kém xa.

    [​IMG]
    Cụm cấu trúc tiếng Trung hay
    6、

    向……介绍……的情况

    /Xiàng………… Jièshào de qíngkuàng/

    Nói/kể với ai về tình hình……
    Ví dụ:
    他向我介绍他们上个星期去旅游的情况
    /Tā xiàng wǒ jièshào tāmen shàng gè xīngqí qù lǚyóu de qíngkuàng/
    Anh ấy kể với tôi về tình hình đi du lịch vào tuần trước

    7、

    惹……注意 = 引起……注意的目光
    /Rě …… zhùyì =yǐnqǐ ……zhùyì de mùguāng/
    Gây chú ý, làm cho người khác chú ý
    Ví dụ:
    他的行为惹别人注意
    Tā de xíngwéi rě biérén zhùyì
    Hành động của anh ấy đã làm cho người khác chú ý

    8、

    非……不可
    /Fēi…… Bùkě/
    Không thể không
    Ví dụ:
    越南的名胜古迹,非提到下龙湾不可
    /Yuènán de míngshèng gǔjī, fēi tí dào xiàlóngwān bùkě/
    Nói đến danh lam thắng cảnh ở Việt Nam, chúng ta không thể không nhắc đến vịnh Hạ Long

    [​IMG]
    Cụm cấu trúc tiếng Trung hay
    9、

    在……的支持下
    /Zài de zhīchí xià…../.
    Với sự cổ vũ, khích lệ của …..

    Ví dụ:
    在观众的支持下,他得了冠军
    /Zài guānzhòng de zhīchí xià, tā déliǎo guànjūn/
    Với sự cổ vũ của khán giả, anh ấy đã giành được giải nhất

    10、

    被誉为
    /Bèi yù wéi/
    Được mệnh danh là……

    Ví dụ:
    他被誉为文学的奠基人
    / tā bèi yù wéi wénxué de diànjī rén/
    Ông ấy được mệnh danh là người đặt nền móng cho văn học
     
  4. pduc

    pduc Thành viên mới

    Tham gia:
    12/8/2015
    Bài viết:
    38
    Đã được thích:
    3
    Điểm thành tích:
    8
    Với người hoc tieng Trung,có rất nhiều từ vựng chuyên ngành mà chúng ta không biết vì ít khi được tiếp xúc đến. Hôm nay chúng ta sẽ học tiếng Trung với loạt từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hàn xì cùng trung tam tieng trung THANHMAIHSK nhé! Thường thì ở các trung tâm tiếng trung họ sẽ chú trọng vào giao tiếp cơ bản nên những từ vựng này là độc đấy nhé các bạn! Cùng nhau học thôi nào!

    [​IMG]
    Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành hàn xì
    1. 药芯焊丝电弧焊 /Yào xīn hànsī diànhú hàn / Hàn hồ quang dây hàn có lõi thép

    2. 气体保护焊 /Qìtǐ bǎohù hàn / Hàn hồ quang kim loại trong môi trường khí

    3. 钨极氩弧焊 /Wū jí yà hú hàn/ Hàn hồ quang điện cực tungsten trong môi trường khí

    4. 屏蔽金属弧焊 /Píngbì jīnshǔ hú hàn/ Hàn hồ quang que hàn có vỏ bọc

    5. 埋弧焊 /Mái hú hàn / Hàn hồ quang dưới lớp thuốc

    6. 焊缝 /Hàn fèng/ Mối hàn

    7. 偏转 /Piānzhuǎn/ Độ lệch

    8. 焊根 /Hàn gēn/ Chân mối hàn

    9. 角杆 /Jiǎo gān/ Thép góc

    10. 沉痕 /Chén hén/ Vết lõm

    11. 镀钢 /Dù gāng /Thép tấm

    12. 电火花 /Diàn huǒhuā/ Tia hồ quang

    13. 熔渣 /Róng zhā/ Xỉ

    14. 压焊 /Yā hàn/ Hàn áp lực

    15. 粗丝 /Cū sī/ CO2
     

Chia sẻ trang này