Tháng 8 đã gần qua, tháng 9 đã chuận bị bước tới. Tháng 9 này sẽ diễn ra rất nhiều sự kiện quan trọng như ngày quốc khánh, có thể sẽ là trận chung kết bóng đá olympic Asiad và nhiều sự kiện quan trọng khác. Nối tiếp bài viết xem ngày tốt tháng 8 năm 2018 tại đây thì Tử vi vận số xin đưa ra danh sách các ngày tốt tháng 9 năm 2018 cập nhật chi tiết nhất. Những ngày tốt này là cực kỳ quan trọng trong các việc trọng đại trong đời. Tháng 8 dương vừa qua trúng vào tháng 7 âm lịch nên có rất nhiều việc không thể thực hiện. Tháng 9 dương này sẽ là những ngày cuối của tháng 7 âm lịch và bắt đầu những ngày trong tháng 8 âm lịch. Tháng 9 dương này có nhiều ngày rất tốt để thực hiện các công việc quan trọng. Dưới đây là danh sách ngày tốt tháng 9 năm 2018 này để quý độc giả xem và lên kế hoạch cụ thể cho từng công việc: Thứ hai, ngày 3 tháng 9 năm 2018 Âm lịch: Ngày 24/7/2018 Ngày Mậu Tuất tháng Canh Thân năm Mậu Tuất - Ngày tốt Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Mãn Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h). Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h). Thứ tư, ngày 5 tháng 9 năm 2018 Âm lịch: Ngày 26/7/2018 Ngày Canh Tý tháng Canh Thân năm Mậu Tuất - Ngày tốt Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Định Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h). Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h). Thứ năm, ngày 6 tháng 9 năm 2018 Âm lịch: Ngày 27/7/2018 Ngày Tân Sửu tháng Canh Thân năm Mậu Tuất - Ngày tốt Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Xủ thu, Trực Chấp Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h). Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h). Chủ nhật, ngày 9 tháng 9 năm 2018 Âm lịch: Ngày 30/7/2018 Ngày Giáp Thìn tháng Canh Thân năm Mậu Tuất - Ngày tốt Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Thành Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h). Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h). Thứ ba, ngày 11 tháng 9 năm 2018 Âm lịch: Ngày 2/8/2018 Ngày Bính Ngọ tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất - Ngày tốt Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Thu Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h). Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h). Thứ tư, ngày 12 tháng 9 năm 2018 Âm lịch: Ngày 3/8/2018 Ngày Đinh Mùi tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất - Ngày tốt Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Khai Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h). Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h). Thứ sáu, ngày 14 tháng 9 năm 2018 Âm lịch: Ngày 5/8/2018 Ngày Kỷ Dậu tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất - Ngày tốt Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Kiến Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h). Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h). Thứ hai, ngày 17 tháng 9 năm 2018 Âm lịch: Ngày 8/8/2018 Ngày Nhâm Tý tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất - Ngày tốt Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Bình Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h). Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h). Thứ tư, ngày 19 tháng 9 năm 2018 Âm lịch: Ngày 10/8/2018 Ngày Giáp Dần tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất - Ngày tốt Là ngày: Thanh Long Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Chấp Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h). Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h). Thứ năm, ngày 20 tháng 9 năm 2018 Âm lịch: Ngày 11/8/2018 Ngày Ất Mão tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất - Ngày tốt Là ngày: Minh Đường Hoàng đạo, Tiết Bạch lộ, Trực Phá Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h). Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h). Chủ nhật, ngày 23 tháng 9 năm 2018 Âm lịch: Ngày 14/8/2018 Ngày Mậu Ngọ tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất - Ngày tốt Là ngày: Kim Quỹ Hoàng đạo, Tiết Thu phân, Trực Thu Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h). Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h). Thứ hai, ngày 24 tháng 9 năm 2018 Âm lịch: Ngày 15/8/2018 Ngày Kỷ Mùi tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất - Ngày tốt Là ngày: Bảo Quang Hoàng đạo, Tiết Thu phân, Trực Khai Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h). Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h). Thứ tư, ngày 26 tháng 9 năm 2018 Âm lịch: Ngày 17/8/2018 Ngày Tân Dậu tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất - Ngày tốt Là ngày: Ngọc Đường Hoàng đạo, Tiết Thu phân, Trực Kiến Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h). Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h). Thứ bảy, ngày 29 tháng 9 năm 2018 Âm lịch: Ngày 20/8/2018 Ngày Giáp Tý tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất - Ngày tốt Là ngày: Tư Mệnh Hoàng đạo, Tiết Thu phân, Trực Bình Giờ tốt (hoàng đạo): Giờ Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h). Giờ xấu (hắc đạo): Giờ Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h). Phía trên là toàn bộ ngày tốt trong tháng 9 dương lịch này để cho các bạn thực hiện các công việc tốt, quan trọng trong đời. Nguồn: Tử vi vận số