Học Một Số Từ Vựng Tiếng Nhật Về Tết Trung Thu

Thảo luận trong 'Học tập' bởi cosypham, 23/9/2020.

  1. cosypham

    cosypham Thành viên chính thức

    Tham gia:
    2/12/2014
    Bài viết:
    149
    Đã được thích:
    7
    Điểm thành tích:
    18
    1. 中秋节(Zhōngqiū jié): Tết trung thu
    2. 嫦娥 (cháng'é): Hằng Nga
    3. 姮娥 (héng é): Hằng nga
    4. 月饼 (yuèbǐng): Bánh trung thu
    5. 灯笼 (dēnglóng): Đèn lồng
    6. 许愿 (xǔyuàn): Cầu nguyện, ước muốn
    7. 去玩 (qù wán): Đi chơi
    8. 约会 (yuēhuì): Hẹn hò
    9. 打扮漂亮(dǎbàn piàoliang): Trang điểm xinh đẹp, ăn diện đẹp
    10. 舞龙(wǔ lóng): Múa rồng
    11. 狮子舞(shīziwǔ): Múa sư tử
    12. 送(sòng): Tặng
    13. 一盒(yī hé): Hộp
    14. 蛋黄(dànhuáng): Một trứng(bánh)
    15. 咸蛋(xián dàn): Trứng mặn
    16. 绿茶(lǜchá): Trà xanh
    17. 叉烧(chāshāo): Xá xíu
    18. 腊肠(làcháng): Lạp xưởng
    19. 素月饼(sù yuèbǐng): Bánh trung thu chay
    20. 打包(dǎbāo): Gói lại
    21. 好吃(hào chī): Ngon
    22. 休息(xiūxí): Nghỉ
    23. 圆形(yuán xíng): Hình tròn
    24. 方形(fāngxíng): Hình vuông
    25. 做饼(zuò bǐng): Làm bánh
    26. 过期(guòqi): Hết hạn
    27. 水果盘(shuǐguǒ pán): Mâm hoa quả
    28. 糖果(tángguǒ): Kẹo
    29. 饼干(bǐnggān): Bánh
    30. 礼物(lǐwù): quà
    31. 联欢会(liánhuān huì): Liên hoan
    32. 照相(zhàoxiàng): Chụp ảnh
    33. 玉兔(yùtù): Thỏ ngọc
    34. 鲤鱼(lǐyú): Cá chép

    Xem thêm >>> Tết Trung Thu ở Nhật Bản khác gì so với Việt Nam
     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi cosypham
    Đang tải...


  2. ThuyTien0106

    ThuyTien0106 Thành viên mới

    Tham gia:
    24/8/2020
    Bài viết:
    24
    Đã được thích:
    8
    Điểm thành tích:
    3
    sao giống tiếng trung v hihi
     

Chia sẻ trang này