Toàn quốc: Biết (không Biết) Kĩ Năng Làm Một Việc Gì Đó.

Thảo luận trong 'CÁC SẢN PHẨM, DỊCH VỤ KHÁC' bởi yennhi200, 12/7/2020.

  1. yennhi200

    yennhi200 Thành viên chính thức

    Tham gia:
    14/10/2019
    Bài viết:
    144
    Đã được thích:
    1
    Điểm thành tích:
    18
    V ~ 을/ ㄹ줄 알다 (모르다)
    Biết (không biết) kĩ năng làm một việc gì đó.



    Dùng để diễn đạt khả năng của một người nào đó.

    - 자동차 운전할 줄 알아요(아세요)? Bạn biết lái xe không?

    - 네, 운전할 줄 알아요. Vâng, tôi biết lái xe.

    - 아니오, 운전할 줄 몰라요. Không, tôi không biết lái xe.

    - 피아노를 칠 줄 알아요(아세요)? Bạn biết chơi piano không?

    - 네, 칠 줄 알아요. Vâng, tôi biết chơi piano.

    - 아니오, 칠 줄 몰라요. Không, tôi không biết chơi piano.
    Học tiếng Hàn ở BMT

    * Thì của câu được chia ở cấu trúc “알다/모르다”..

    - 피아노를 칠 줄 알았어요. Tôi (đã) biết chơi piano.

    (그런데 지금은 칠 줄 몰라요 -> Nhưng bây giờ, tôi không biết chơi nữa)

    - 피아노를 칠 줄 몰랐어요. Tôi (đã) không biết chơi piano.

    (그런데 지금은 칠 줄 알아요 -> Nhưng bây giờ tôi biết chơi piano)
    Học tiếng Hàn ở Buôn Ma Thuột
     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi yennhi200

Chia sẻ trang này