Hà Nội: Bulong Nhựa

Thảo luận trong 'ĐỒ THANH LÝ' bởi saurus2004, 12/6/2024.

  1. saurus2004

    saurus2004 Thành viên chính thức

    Tham gia:
    11/6/2024
    Bài viết:
    230
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Bạn đang không biết mua bulong nhựa ở đâu? Hãy liên hệ Cty Toàn Phát,chúng tôi chuyên cung cấp bulong nhựa giá rẻ nhất, giao hàng nhanh nhất tại Hà Nội và TP HCM.

    Hãy đến với Công ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Đầu Tư Và Thương Mại Toàn Phát của chúng tôi để có được những tư vấn nhiệt tình của nhân viên và có được sự lựa chọn tốt nhất cho bạn.

    1, Tìm hiểu về Bulong nhựa Toàn Phát
    Một bộ đầy đủ của bulong nhựa gồm có:
    • Thanh ren của bulong nhựa
    • Đai ốc bulong nhựa
    • vòng đệm bulong nhựa
    Ưu điểm của bulong nhựa:
    • Độ bền cao
    • Chịu mài mòn
    • Khả năng chịu nhiệt độ cao
    • Độ bền cơ học
    • Vật liệu nhựa thân thiện với môi trường
    Công ty chúng tôi có thể tùy chỉnh tất cả các loại màu sắc khác nhau của bulong nhựa theo yêu cầu của khách hàng.
    2, Bộ phận Thanh ren bulong nhựa
    [​IMG]

    Hình ảnh thanh ren bulong nhựa với các chất liệu nhựa khác nhau

    [​IMG]

    Bảng thông số kỹ thuật thanh ren bulong nhựa

    Kích thước bulong nhựa D(mm) H(mm)
    M2 3.8-4.0 1.3-1.4
    M3 5.32-5.5 1.8-2.0
    M4 6.78-7.0 2.6-2.8
    M5 7.78-8.0 3.4-3.6
    M6 9.78-10.0 3.9-4.1
    M8 12.73-13 5.15-5.45
    M10 15.73-16.0 6.3-6.5
    M12 17.73-18 7.8-8.0
    M14 20.67-21 8.51-8.8
    M16 23.67-24 9.82-10
    M18 26.16-26.67 11.15-11.5
    M20 29.16-29.67 12.28-12.5
    M27 40.00-41 16.65-17.35
    3, Bộ phận Đai ốc bulong nhựa
    [​IMG]

    Hình ảnh đai ốc bulong nhựa với các chất liệu nhựa khác nhau

    [​IMG]

    Bảng thông số kỹ thuật đai ốc bulong nhựa

    Tiêu chuẩn GB
    Kích thước bulong nhựa
    F(mm) H(mm) Thông số
    M3 5.5 2.4 M3 × 0.5
    M4 7 3.2 M4 × 0.7
    M5 8 4.7 M5 × 0.8
    M6 10 5.2 M6 × 1.0
    M8 13 6.8 M8 ×1.25
    M10 16 8.4 M10×1.50
    M12 18 10.8 M12×1.75
    M14 21 12.8 M14× 2.0
    M16 24 14.8 M16× 2.0
    M18 27 15.8 M18× 2.5
    M20 30 18 M20× 2.5
    M24 36 22.3 M24× 3.0
    Tiêu chuẩn ISO
    Kích thước bulong nhựa
    F(mm) H(mm) Thông số
    M3 5.5 2.4 M3 × 0.5
    M4 7 3.2 M4 × 0.7
    M5 8 4.7 M5 × 0.8
    M6 10 5.2 M6 × 1.0
    M8 13 6.8 M8 ×1.25
    M10 16 8.4 M10×1.50
    M12 18 10.8 M12×1.75
    M14 21 12.8 M14× 2.0
    M16 27 14.8 M16× 2.0
    M18 27 15.8 M18× 2.5
    M20 30 18 M20× 2.5
    M24 36 22.3 M24× 3.0
    Tiêu chuẩn DIN
    Kích thước bulong nhựa
    F(mm) H(mm) Thông số
    M3 5.5 2.4 M3 × 0.5
    M4 7 3.2 M4 × 0.7
    M5 8 4 M5 × 0.8
    M6 10 5 M6 × 1.0
    M8 13 6.5 M8 ×1.25
    M10 17 8 M10×1.50
    M12 19 10 M12×1.75
    M14 22 11 M14× 2.0
    M16 24 13 M16× 2.0
    M18 27 15 M18× 2.5
    M20 30 16 M20× 2.5
    M24 36 19 M24× 3.0


    4, Bộ phận Vòng đệm bulong nhựa
    [​IMG]

    Hình ảnh vòng đệm bulong nhựa với các chất liệu nhựa khác nhau

    [​IMG]
     

    Xem thêm các chủ đề tạo bởi saurus2004
    Đang tải...


    Các chủ đề tương tự:

Chia sẻ trang này